Tiếng Tajik

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tiếng Tajik
тоҷикӣ, تاجیکی, tojikī
Tojikipic.png
Tojikī trong Tajik alphabet
Sử dụng tại Tajikistan, Uzbekistan, Nga, Afghanistan
Tổng số người nói 4.5 million
Ngữ hệ Hệ ngôn ngữ Ấn-Âu
Hệ chữ viết Cyrillic, Latin, Persian
Địa vị chính thức
Ngôn ngữ chính thức tại  Tajikistan
Mã ngôn ngữ
ISO 639-1 tg
ISO 639-2 tgk
ISO 639-3 tgk

Tajik, Tajiki,[1] (đôi khi viết Tadjik hoặc Tadzhik; тоҷикӣ, تاجیکی, tojikī [tɔːdʒɪˈkiː]) có nguồn gốc từ tiếng Ba Tư[2] được nói ở Trung Á.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Tajiki”. Ethnologue. Truy cập 3 tháng 10 năm 2015. 
  2. ^ Lazard, G. 1989

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

  • Ido, S. (2005) Tajik ISBN 3-89586-316-5
  • Korotow, M. (2004) Tadschikisch Wort für Wort. Kauderwelsch ISBN 3-89416-347-X
  • Lazard, G. (1956) "Caractères distinctifs de la langue tadjik". Bulletin de la Société Linguistique de Paris. 52. các trang 117–186
  • Lazard, G. "Le Persan". Compendium Linguarum Iranicarum. Wiesbaden. 1989.
  • Windfuhr, G. (1987) in Comrie, B. (ed.) "Persian". The World's Major Languages. các trang 523–546
  • Perry, J. R. (2005) A Tajik Persian Reference Grammar (Boston: Brill) ISBN 90-04-14323-8
  • Rastorgueva, V. (1963) A Short Sketch of Tajik Grammar (Netherlands: Mouton) ISBN 0-933070-28-4
  • Назарзода, С. – Сангинов, А. – Каримов, С. – Султон, М. Ҳ. (2008) Фарҳанги тафсирии забони тоҷикӣ (иборат аз ду ҷилд). Ҷилди I. А – Н. Ҷилди II. О – Я. (Душанбе).

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]