Đội tuyển bóng đá quốc gia Philippines

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Philippines

Picto infobox fotbal high.png
Logo of Philippine Football Federation.svg
Biệt danhAzkals[1] (Con chó đường phố;
tiếng Anh: Street Dogs)
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Philippines
Liên đoàn châu lụcAFC (châu Á)
Liên đoàn khu vựcAFF (Đông Nam Á)
HLV trưởngScott Cooper
Đội trưởngPhil Younghusband
Thi đấu nhiều nhấtPhil Younghusband (108)
Ghi bàn nhiều nhấtPhil Younghusband (52)
Sân nhàKhác nhau
Mã FIFAPHI
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại124 (4.4.2019)
Cao nhất111 (5.2018)
Thấp nhất195 (9-10.2006)
Hạng Elo
Hiện tại172 (3.3.2019)
Cao nhất136 (16.6.2015)
Thấp nhất218 (1.2000, 12.2002, 11.2006)
Trận quốc tế đầu tiên
 Philippines 2–1 Trung Quốc 
(Manila, Philippines; 1 tháng 2 năm 1913)
Trận thắng đậm nhất
 Nhật Bản 2–15 Philippines
(Tokyo, Nhật Bản; 10 tháng 5 năm 1917)[2]
Trận thua đậm nhất
 Nhật Bản 15–0 Philippines
(Tokyo, Nhật Bản; 28 tháng 9 năm 1967)
Cúp bóng đá châu Á
Sồ lần tham dự1 (Lần đầu vào năm 2019)
Kết quả tốt nhấtVòng bảng, 2019

Đội tuyển bóng đá quốc gia Philippines (tiếng Tagalog: Pambansang koponan ng futbol ng Pilipinas; tiếng Anh: Philippines national football team; tiếng Tây Ban Nha: Selección de fútbol de Filipinas) là đội tuyển cấp quốc gia của Philippines do Liên đoàn bóng đá Philippines quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Philippines là trận gặp đội tuyển Trung Quốc vào năm 1921. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là 4 lần hạng 3 AFF Cup giành được vào các năm 2010, 2012, 2014, 2018 và ngôi vị á quân của Challenge Cup 2014. Đội đã từng một lần tham dự Asian Cup là vào năm 2019. Tại giải năm đó, đội đã để thua cả 3 trận trước Hàn Quốc, Trung QuốcKyrgyzstan, do đó dừng bước ở vòng bảng.

Sân vận động đội nhà[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích tại các giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1938 - Không tham dự
  • 1950 - Bỏ cuộc
  • 1954 đến 1962 - Không tham dự
  • 1966 - FIFA cấm tham dự do không đóng phí
  • 1970 - Không tham dự
  • 1974 - Bỏ cuộc
  • 1978 đến 1994 - Không tham dự
  • 1998 - Không vượt qua vòng loại
  • 2002 - Không vượt qua vòng loại
  • 2006 đến 2010 - Không tham dự
  • 2014 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Thế vận hội[sửa | sửa mã nguồn]

  • (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1988)
  • 1908 đến 1952 - Không tham dự
  • 1956 - Bỏ cuộc
  • 1960 - Không tham dự
  • 1964 - Bỏ cuộc
  • 1968 đến 1988 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích
Thứ hạng Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
1956 đến 1960 Không vượt qua vòng loại
1964 Bỏ cuộc
1968 Không vượt qua vòng loại
1972 đến 1976 Bỏ cuộc
1980 đến 1984 Không vượt qua vòng loại
1988 đến 1992 Không tham dự
1996 đến 2000 Không vượt qua vòng loại
2004 đến 2007 Không tham dự
2011 đến 2015 Không vượt qua vòng loại
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2019 Vòng bảng
21/24
7 0 0 3 1 7
Tổng cộng 1 lần vòng bảng 7 0 0 3 1 7

Đại hội Thể thao châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

  • (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1998)
Năm Thứ hạng Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
1951 Bỏ cuộc
Philippines 1954 Vòng bảng 2 0 0 2 2 7
Nhật Bản 1958 Bán kết 3 1 0 2 2 8
Indonesia 1962 Vòng bảng 3 0 0 3 1 27
1966 đến 1970 Không tham dự
Iran 1974 Vòng bảng 3 0 0 3 0 21
1978 đến 1998 Không tham dự
Tổng cộng 1 lần bán kết 11 1 0 10 5 63

Cúp Challenge AFC[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích
Thứ hạng Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
Bangladesh 2006 Vòng bảng 3 0 2 1 2 3
2008 đến 2010 Không vượt qua vòng loại
Nepal 2012 Hạng ba 5 3 0 2 9 8
Maldives 2014 Á quân 5 3 1 1 7 3
Tổng cộng 1 lần á quân 13 6 3 4 18 14

Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á (AFF Suzuki Cup)[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích
Thứ hạng Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
Singapore 1996 Vòng bảng 4 0 0 4 0 16
Việt Nam 1998 3 0 0 3 3 11
Thái Lan 2000 3 0 0 3 0 8
Indonesia Singapore 2002 4 0 0 4 3 24
Malaysia Việt Nam 2004 4 1 0 3 4 9
Singapore Thái Lan 2007 3 0 1 2 0 8
Indonesia Thái Lan 2008 Không vượt qua vòng loại
Indonesia Việt Nam 2010 Bán kết 5 1 2 2 3 3
Malaysia Thái Lan 2012 5 2 1 2 4 3
Singapore Việt Nam 2014 5 2 1 2 9 7
Myanmar Philippines 2016 Vòng bảng 3 0 2 1 2 3
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á 2018 Bán kết 6 2 2 2 7 7
Tổng cộng 4 lần bán kết 45 8 9 28 35 99

Đại hội Thể thao Đông Nam Á[sửa | sửa mã nguồn]

  • (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1999)
Năm Thứ hạng Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
Malaysia 1977 Vòng bảng 3 1 1 1 5 7
Indonesia 1979 Không tham dự
Philippines 1981 Vòng bảng 2 0 0 2 0 3
Singapore 1983 2 0 1 1 0 5
Thái Lan 1985 2 0 0 2 0 13
Indonesia 1987 Không tham dự
Malaysia 1989 Vòng bảng 3 0 0 3 1 10
Philippines 1991 Bán kết 4 1 1 2 6 10
Singapore 1993 Vòng bảng 3 0 0 3 1 11
Thái Lan 1995 4 1 0 3 2 9
Indonesia 1997 4 0 0 4 1 13
Brunei 1999 4 0 0 4 3 18
Tổng cộng 1 lần bán kết 31 3 3 25 19 99

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày thi đấu: Ngày 5 tháng 1 năm 2019 đến ngày 1 tháng 2 năm 2019
Đối thủ: Trung Quốc, Hàn QuốcKyrgyzstan
Giải đấu: Asian Cup 2019
Số liệu thống kê tính đến ngày 16 tháng 1 năm 2019 sau trận gặp Kyrgyzstan.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Nathanael Villanueva 25 tháng 10, 1995 (23 tuổi) 0 0 Philippines Kaya FC-Iloilo
15 1TM Michael Falkesgaard 9 tháng 4, 1991 (28 tuổi) 9 0 Thái Lan Bangkok United
16 1TM Kevin Ray Mendoza 29 tháng 9, 1994 (24 tuổi) 0 0 Đan Mạch Horsens

2 2HV Álvaro Silva 30 tháng 3, 1984 (35 tuổi) 11 0 Malaysia Kedah
3 2HV Carli de Murga 30 tháng 11, 1988 (30 tuổi) 39 4 Philippines Ceres–Negros
11 2HV Daisuke Sato 20 tháng 9, 1994 (24 tuổi) 43 3 România Sepsi Sfântu Gheorghe
12 2HV Stephan Palla 15 tháng 5, 1989 (30 tuổi) 13 0 Thái Lan Buriram United
22 2HV Amani Aguinaldo 24 tháng 4, 1995 (24 tuổi) 36 0 Philippines Ceres–Negros

4 3TV John-Patrick Strauß 28 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 7 0 Đức Erzgebirge Aue
6 3TV Luke Woodland 21 tháng 7, 1995 (23 tuổi) 17 0 Thái Lan Buriram United
8 3TV Manuel Ott 6 tháng 5, 1992 (27 tuổi) 50 4 Philippines Ceres–Negros
7 3TV Iain Ramsay 27 tháng 2, 1988 (31 tuổi) 29 4 Thái Lan Sukhothai
13 3TV Adam Reed 8 tháng 5, 1991 (28 tuổi) 9 0 Philippines Unattached
14 3TV Kevin Ingreso 10 tháng 2, 1993 (26 tuổi) 27 3 Philippines Ceres–Negros
17 3TV Stephan Schröck 21 tháng 8, 1986 (32 tuổi) 38 5 Philippines Ceres–Negros
21 3TV Miguel Tanton 5 tháng 7, 1989 (29 tuổi) 1 0 Philippines Ceres–Negros
23 3TV James Younghusband 4 tháng 9, 1986 (32 tuổi) 101 12 Philippines Davao Aguilas

5 4 Mike Ott 2 tháng 3, 1995 (24 tuổi) 16 2 Philippines Ceres–Negros
9 4 Jovin Bedic 8 tháng 6, 1990 (28 tuổi) 9 2 Philippines Kaya FC-Iloilo
10 4 Phil Younghusband 4 tháng 8, 1987 (31 tuổi) 108 52 Philippines Davao Aguilas
18 4 Patrick Reichelt 5 tháng 6, 1988 (30 tuổi) 54 9 Philippines Ceres–Negros
19 4 Curt Dizon 4 tháng 2, 1994 (25 tuổi) 15 1 Philippines Ceres–Negros
20 4 Javier Patiño 14 tháng 2, 1988 (31 tuổi) 17 6 Thái Lan Buriram United

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Louie Casas 12 tháng 3, 1986 (33 tuổi) 14 0 Philippines Global Cebu Cúp Bangabandhu 2018
TM Patrick Deyto 15 tháng 2, 1990 (29 tuổi) 17 0 Philippines Davao Aguilas AFF Cup 2018
TM Neil Etheridge 7 tháng 2, 1990 (29 tuổi) 62 0 Wales Cardiff City AFF Cup 2018
TM Nick O'Donnell 23 tháng 3, 1993 (26 tuổi) 4 0 Cầu thủ tự do v.  Fiji, 22 March 2018
TM Eduard Sacapaño 15 tháng 2, 1980 (39 tuổi) 35 0 Philippines Ceres–Negros Cúp Bangabandhu 2018

HV Amani Aguinaldo 24 tháng 4, 1995 (24 tuổi) 36 0 Philippines Ceres–Negros AFF Cup 2018
HV Jerry Barbaso 18 tháng 4, 1988 (31 tuổi) 7 0 Philippines Ceres–Negros Cúp Bangabandhu 2018
HV Marco Casambre 18 tháng 12, 1998 (20 tuổi) 1 0 Philippines Davao Aguilas AFF Cup 2018PRE
HV Jeffrey Christiaens 17 tháng 5, 1991 (28 tuổi) 31 0 Philippines Ceres-Negros v.  Fiji, 22 tháng 3 năm 2018
HV Julian Clariño 15 tháng 8, 1995 (23 tuổi) 6 0 Philippines Davao Aguilas Cúp Bangabandhu 2018
HV Anton del Rosario 23 tháng 12, 1981 (37 tuổi) 48 2 Philippines Global Cebu Cúp Bangabandhu 2018
HV Jordan Jarvis 17 tháng 4, 1998 (21 tuổi) 1 0 Philippines Global Cebu Cúp Bangabandhu 2018
HV Sean Kane 13 tháng 5, 1991 (28 tuổi) 1 0 Philippines Ceres-Negros v.  Fiji, 22 tháng 3 năm 2018
HV Junior Muñoz 18 tháng 5, 1987 (32 tuổi) 12 0 Philippines Ceres-Negros v.  Fiji, 22 tháng 3 năm 2018
HV Simone Rota 6 tháng 11, 1984 (34 tuổi) 28 2 Philippines Davao Aguilas v.  Oman, 13 tháng 10 năm 2018
HV Alvin Sarmiento 6 tháng 5, 1993 (26 tuổi) 3 0 Philippines Global Cebu Cúp Bangabandhu 2018
HV Martin Steuble 9 tháng 6, 1988 (30 tuổi) 39 3 Philippines Ceres–Negros AFF Cup 2018

TV Nathaniel Alquiros 27 tháng 7, 1992 (26 tuổi) 4 0 Philippines Stallion Laguna Cúp Bangabandhu 2018
TV Marwin Angeles 9 tháng 1, 1991 (28 tuổi) 27 1 Philippines Kaya FC-Iloilo Cúp Bangabandhu 2018
TV Marvin Angeles 9 tháng 1, 1991 (28 tuổi) 6 0 Philippines Global Cebu Cúp Bangabandhu 2018
TV Fitch Arboleda 4 tháng 1, 1993 (26 tuổi) 9 0 Philippines Stallion Laguna Cúp Bangabandhu 2018
TV Kenshiro Daniels 13 tháng 1, 1995 (24 tuổi) 22 1 Cầu thủ tự do Cúp Bangabandhu 2018
TV Dylan de Bruycker 5 tháng 12, 1997 (21 tuổi) 2 0 Philippines Davao Aguilas v.  Bahrain, 6 tháng 9 năm 2018
TV Angélo Marasigan 14 tháng 5, 1992 (27 tuổi) 3 0 Philippines Global Cebu Cúp Bangabandhu 2018
TV Hikaru Minegishi 3 tháng 7, 1991 (27 tuổi) 12 1 Thái Lan Pattaya United Cúp Bangabandhu 2018
TV Amin Nazari 26 tháng 4, 1993 (26 tuổi) 2 0 Phần Lan Mariehamn v.  Oman, 13 tháng 10 năm 2018
TV Paolo Salenga 17 tháng 12, 1994 (24 tuổi) 3 0 Philippines Davao Aguilas Cúp Bangabandhu 2018
TV Dennis Villanueva 28 tháng 4, 1992 (27 tuổi) 15 0 Philippines Davao Aguilas AFF Cup 2018PRE

Misagh Bahadoran 10 tháng 1, 1987 (32 tuổi) 58 8 Cầu thủ tự do AFF Cup 2018PRE
Javier Gayoso 11 tháng 2, 1997 (22 tuổi) 3 1 Philippines Ateneo Blue Eagles AFF Cup 2018PRE
Ángel Guirado 9 tháng 12, 1984 (34 tuổi) 35 9 Malaysia Negeri Sembilan Cúp Bangabandhu 2018
OJ Porteria 9 tháng 5, 1994 (25 tuổi) 21 2 Philippines Ceres-Negros AFF Cup 2018PRE
Chú thích

INJ Rút lui do chấn thương
RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia
SUS Bị loại khỏi đội hình
PRE Đội hình sơ bộ

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ John Duerden (ngày 5 tháng 10 năm 2015). 'We could be the second Argentina': Tom Dooley on coaching the Philippines | Football”. The Guardian. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2015. 
  2. ^ Inukai Motoaki 「日本代表公式記録集2008」 Hiệp hội bóng đá Nhật Bản p.206

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]