Đội tuyển bóng đá quốc gia Guam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Guam

Huy hiệu

Tên khác Matao[1]
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Guam
Liên đoàn châu lục AFC (châu Á)
Liên đoàn khu vực EAFF (Đông Á)
Huấn luyện viên Karl Dodd
Đội trưởng Jason Cunliffe
Thi đấu nhiều nhất Jason Cunliffe (59)
Ghi bàn nhiều nhất Jason Cunliffe (22)
Sân nhà Sân vận động bóng đá quốc gia Guam
Trung tâm đào tạo quốc gia GFA
Mã FIFA GUM
Xếp hạng FIFA 199 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[2]
Cao nhất 146 (8-9.2015)
Thấp nhất 205 (11.2004 – 2.2005)
Hạng Elo 214 Giảm 4 (1 tháng 8 năm 2020)[3]
Elo cao nhất 197 (6.2015)
Elo thấp nhất 228 (3.2007)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Fiji 12–0 Guam 
(Guam; 24.8.1975)
Trận thắng đậm nhất
 Guam 9–0 Quần đảo Bắc Mariana 
(Guam; 1.4.2007)
Trận thua đậm nhất
 CHDCND Triều Tiên 21–0 Guam 
(Đài Bắc, Đài Loan; 11.3.2005)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Guam là đội tuyển cấp quốc gia của Guam do Hiệp hội bóng đá Guam quản lý.

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1998 - Không tham dự
  • 2002 - Không vượt qua vòng loại
  • 2006 đến 2010 - Bỏ cuộc
  • 2014 - Không tham dự
  • 2018 đến 2022 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1956 đến 1992 - Không tham dự
  • 1996 đến 2004 - Không vượt qua vòng loại
  • 2007 đến 2011 - Không tham dự
  • 2015 - Không vượt qua vòng loại
  • 2019 - Bỏ cuộc

Giải vô địch bóng đá Đông Á[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp Challenge AFC[sửa | sửa mã nguồn]

  • 2006 - Vòng 1
  • 2008 - Không vượt qua vòng loại
  • 2010 đến 2012 - Vòng 1
  • 2014 - Không vượt qua vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình 24 cầu thủ được triệu tập cho Vòng loại World Cup 2022 khu vực châu Á lần lượt gặp Trung Quốc, SyriaPhilippines vào các ngày 30 tháng 5, 7 tháng 6 và ngày 11 tháng 6 năm 2021.
Số liệu thống kê tính đến ngày 11 tháng 6 năm 2021 sau trận gặp Philippines.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Dallas Jaye 19 tháng 6, 1993 (27 tuổi) 20 0 Hoa Kỳ Greenville Triumph
1TM Sean Evans 10 tháng 7, 1999 (21 tuổi) 3 0 Guam Bank of Guam Strykers

2HV Travis Nicklaw 21 tháng 12, 1993 (27 tuổi) 35 1 Hoa Kỳ Chattanooga Red Wolves
2HV Alex Lee 15 tháng 1, 1990 (31 tuổi) 19 0 Hoa Kỳ Christos
2HV Justin Lee 15 tháng 1, 1990 (31 tuổi) 18 1 Hoa Kỳ Christos
2HV Isiah Lagutang 3 tháng 8, 1997 (23 tuổi) 11 1 Guam Bank of Guam Strykers
2HV Nate Lee 6 tháng 5, 1994 (27 tuổi) 11 0 Hoa Kỳ Frederick
2HV Ryan Quitugua 26 tháng 8, 1997 (23 tuổi) 5 0 Guam Rovers
2HV Shane Healy 3 tháng 7, 1998 (22 tuổi) 2 0 Guam Bank of Guam Strykers
2HV Morgan McKenna 16 tháng 1, 2003 (18 tuổi) 0 0 Guam Manhoben Lalåhi

3TV Jason Cunliffe (Đội trưởng) 23 tháng 10, 1983 (37 tuổi) 61 22 Guam Bank of Guam Strykers
3TV Mark Chargualaf 3 tháng 1, 1991 (30 tuổi) 36 0 Guam Rovers
3TV John Matkin 20 tháng 4, 1986 (35 tuổi) 28 2 Cầu thủ tự do
3TV Devan Mendiola 19 tháng 1, 1999 (22 tuổi) 11 2 Guam Rovers
3TV Marlon Evans 3 tháng 8, 1997 (23 tuổi) 8 0 Guam Bank of Guam Strykers
3TV Kyle Halehale 3 tháng 6, 2002 (19 tuổi) 8 0 Guam Manhoben Lalåhi
3TV Leon Morimoto 18 tháng 12, 2001 (19 tuổi) 3 0 Argentina Temperley II
3TV Eduardo Pedemonte Jr. 1 0
3TV Nate Sablan 10 tháng 8, 1993 (27 tuổi) 0 0 Guam Rovers

4 Marcus Lopez 9 tháng 2, 1992 (29 tuổi) 36 6 Guam Bank of Guam Strykers
4 Clayton Sato 20 tháng 7, 1999 (21 tuổi) 3 0 Hoa Kỳ San Francisco State Gators
4 Shawn Aguigui 13 tháng 8, 1996 (24 tuổi) 1 0 Hoa Kỳ Vallejo Omega
4 Anthony Moon 14 tháng 10, 2001 (19 tuổi) 1 0 Guam Red Wings
4 Jacob McDonald 31 tháng 1, 2001 (20 tuổi) 0 0

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Các cầu thủ dưới đây từng được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Sena Morimoto 0 0 2021 Training Camp
TM Alexander Stenson 9 tháng 2, 2003 (18 tuổi) 0 0 2021 Training Camp

HV Shawn Nicklaw 15 tháng 4, 1989 (32 tuổi) 35 2 Cầu thủ tự do 2021 Training CampRET
HV Takumi Ito 3 tháng 2, 2000 (21 tuổi) 0 0 Guam Rovers 2021 Training Camp
HV Robert Niu 8 tháng 6, 2002 (19 tuổi) 0 0 2021 Training Camp

TV Ian Mariano 7 tháng 10, 1990 (30 tuổi) 42 3 Guam Bank of Guam Strykers 2021 Training Camp
TV Shane Malcolm 13 tháng 10, 1991 (29 tuổi) 29 4 Cầu thủ tự do 2021 Training Camp
TV Joey Ciochetto 22 tháng 10, 1996 (24 tuổi) 3 0 Hoa Kỳ Temecula 2021 Training Camp

Dominic Perez 14 tháng 10, 1996 (24 tuổi) 0 0 2021 Training Camp

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Mike Nauta Jr. (1 tháng 6 năm 2012). “Guam men's national soccer team now known as 'Matao'. Marianas Variety. Guam. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 3 năm 2014. Truy cập ngày 2 tháng 6 năm 2012.
  2. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020.
  3. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]