Đội tuyển bóng đá quốc gia Guam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Guam

Huy hiệu

Tên khác Matao
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Guam
Liên đoàn châu lục AFC (Asia)
Huấn luyện viên Anh Gary White
Đội trưởng Jason Cunliffe
Thi đấu nhiều nhất Jason Cunliffe (35)
Ghi bàn nhiều nhất Jason Cunliffe (17)
Sân nhà Sân vận động bóng đá quốc gia Guam
Mã FIFA GUM
Xếp hạng FIFA 157 giảm 5 (3.12.2015)
Cao nhất 146 (8-9.2015)
Thấp nhất 205 (11.2004 – 2.2005)
Hạng Elo 197 (6.2015)
Elo cao nhất 197 (6.2015)
Elo thấp nhất 228 (3.2007)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Fiji  12–0  Guam
(Guam; 24 tháng 8, 1975)
Trận thắng đậm nhất
Guam  9–0  Quần đảo Bắc Mariana
(Guam; 1 tháng 4, 2007)
Trận thua đậm nhất
Triều Tiên  21–0  Guam
(Đài Bắc, Đài Loan; 11 tháng 3, 2005)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Guam là đội tuyển cấp quốc gia của Guam do Hiệp hội bóng đá Guam quản lý.

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1998 - Không tham dự
  • 2002 - Không vượt qua vòng loại
  • 2006 đến 2010 - Bỏ cuộc
  • 2014 - Không tham dự
  • 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1956 đến 1992 - Không tham dự
  • 1996 đến 2004 - Không vượt qua vòng loại
  • 2007 đến 2011 - Không tham dự
  • 2015 - Không vượt qua vòng loại

Giải vô địch bóng đá Đông Á[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp Challenge AFC[sửa | sửa mã nguồn]

  • 2006 - Vòng 1
  • 2008 - Không vượt qua vòng loại
  • 2010 đến 2012 - Vòng 1
  • 2014 - Không vượt qua vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

23 cầu thủ dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2018 gặp TurkmenistanẤn Độ.[1]


Số liệu thống kê tính đến ngày 14 tháng 7 năm 2014.

0#0 Pos. Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1 1TM Doug Herrick 2 tháng 6, 1989 (26 tuổi) 16 0 Cầu thủ tự do
18 1TM Bijan Gloston 11 tháng 1, 1993 (23 tuổi) 2 0 Hoa Kỳ West Virginia Chaos
22 1TM Dallas Jaye 19 tháng 6, 1993 (22 tuổi) 4 0 Hoa Kỳ FC Tucson
2 2HV Alexander Lee 5 tháng 1, 1990 (26 tuổi) 2 0 Hoa Kỳ Richmond Kickers
3 2HV Jonahan Romero 17 tháng 3, 1988 (27 tuổi) 17 0 Mông Cổ Khoromkhon
4 2HV Travis Nicklaw 21 tháng 12, 1993 (22 tuổi) 16 1 Hoa Kỳ FC Tucson
5 2HV Micah Paulino 16 tháng 11, 1992 (23 tuổi) 22 0 Hoa Kỳ Niagara Purple Eagles
6 2HV Mason Grimes 21 tháng 10, 1992 (23 tuổi) 7 0 Hoa Kỳ Tulsa Roughnecks
8 2HV Justin Lee 5 tháng 1, 1990 (26 tuổi) 1 0 Guam Guam Shipyard
12 2HV Isiah Lagutang 3 tháng 8, 1997 (18 tuổi) 0 0 Guam Payless Supermarket Strykers
14 2HV Brandon McDonald 16 tháng 1, 1986 (30 tuổi) 3 1 Thái Lan Chainat Hornbill
17 2HV Scott Leon Guerrero 22 tháng 8, 1990 (25 tuổi) 22 0 Guam Quality Distributors
20 2HV A. J. DeLaGarza 4 tháng 11, 1987 (28 tuổi) 7 0 Hoa Kỳ LA Galaxy
9 3TV Ian Mariano 7 tháng 10, 1990 (25 tuổi) 31 2 Guam Rovers
10 3TV Jason Cunliffe (Đội trưởng) 23 tháng 10, 1983 (32 tuổi) 37 17 Guam Rovers
13 3TV Ryan Guy 5 tháng 9, 1985 (30 tuổi) 15 4 Cầu thủ tự do
15 3TV Shawn Nicklaw 15 tháng 4, 1989 (26 tuổi) 19 2 Hoa Kỳ Jacksonville Armada
19 3TV Jan-Willem Staman 9 tháng 1, 1984 (32 tuổi) 3 0 Guam Quality Distributors
21 3TV Marlon Evans 3 tháng 8, 1997 (18 tuổi) 1 0 Guam Payless Supermarket Strykers
7 4 John Matkin 20 tháng 4, 1986 (29 tuổi) 10 0 Thái Lan Chaiyaphum United
11 4 Dylan Naputi 4 tháng 1, 1995 (21 tuổi) 21 3 Guam Payless Supermarket Strykers
16 4 Min Sung Choi 16 tháng 10, 1992 (23 tuổi) 0 0 Guam Guam Shipyard
23 4 Shane Malcolm 13 tháng 10, 1991 (24 tuổi) 11 1 Úc Stirling Lions

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “National Soccer Teams Announced”. guamsportsnetwork.com. Ngày 18 tháng 7 năm 2014. Truy cập ngày 25 tháng 7 năm 2014. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]