Đội tuyển bóng đá quốc gia Guam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Guam

Huy hiệu

Tên khác Matao[1]
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Guam
Liên đoàn châu lục AFC (châu Á)
Liên đoàn khu vực EAFF (Đông Á)
Huấn luyện viên Darren Sawatzky
Đội trưởng Jason Cunliffe
Thi đấu nhiều nhất Jason Cunliffe (35)
Ghi bàn nhiều nhất Jason Cunliffe (17)
Sân nhà Sân vận động bóng đá quốc gia Guam
Mã FIFA GUM
Xếp hạng FIFA 190 tăng 3 (14 tháng 6 năm 2019)[2]
Cao nhất 146 (8-9.2015)
Thấp nhất 205 (11.2004 – 2.2005)
Hạng Elo 210 giảm 3 (10 tháng 7 năm 2019)[3]
Elo cao nhất 197 (6.2015)
Elo thấp nhất 228 (3.2007)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Fiji 12–0 Guam 
(Guam; 24.8.1975)
Trận thắng đậm nhất
 Guam 9–0 Quần đảo Bắc Mariana 
(Guam; 1.4.2007)
Trận thua đậm nhất
 CHDCND Triều Tiên 21–0 Guam 
(Đài Bắc, Đài Loan; 11.3.2005)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Guam là đội tuyển cấp quốc gia của Guam do Hiệp hội bóng đá Guam quản lý.

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1998 - Không tham dự
  • 2002 - Không vượt qua vòng loại
  • 2006 đến 2010 - Bỏ cuộc
  • 2014 - Không tham dự
  • 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1956 đến 1992 - Không tham dự
  • 1996 đến 2004 - Không vượt qua vòng loại
  • 2007 đến 2011 - Không tham dự
  • 2015 - Không vượt qua vòng loại
  • 2019 - Bỏ cuộc

Giải vô địch bóng đá Đông Á[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp Challenge AFC[sửa | sửa mã nguồn]

  • 2006 - Vòng 1
  • 2008 - Không vượt qua vòng loại
  • 2010 đến 2012 - Vòng 1
  • 2014 - Không vượt qua vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

23 cầu thủ dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2022 gặp đội tuyển Bhutan vào các ngày 6 và 11 tháng 6 năm 2019.[4]


Số liệu thống kê tính đến ngày 11 tháng 6 năm 2019.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Dallas Jaye 19 tháng 6, 1993 (26 tuổi) 7 0 Hoa Kỳ Greenville Triumph
18 1TM Elias Jesus 4 tháng 10, 1994 (24 tuổi) 0 0 Guam Rovers
21 1TM Alexander Stenson 9 tháng 2, 2003 (16 tuổi) 0 0 Guam Guam Shipyard
2 2HV Isiah Lagutang 3 tháng 8, 1997 (21 tuổi) 2 1 Guam Bank of Guam Strykers
4 2HV Nate Lee 6 tháng 4, 1994 (25 tuổi) 4 0 Cầu thủ tự do
12 2HV Alex Lee 5 tháng 1, 1990 (29 tuổi) 9 0 Cầu thủ tự do
13 2HV Justin Lee 5 tháng 1, 1990 (29 tuổi) 15 1 Cầu thủ tự do
15 2HV Shawn Nicklaw 15 tháng 4, 1989 (30 tuổi) 25 1 Canada FC Edmonton
16 2HV Devan Mendiola 16 tháng 1, 1999 (20 tuổi) 1 0 Guam Bank of Guam Strykers
17 2HV Joseph Ciochetto 22 tháng 10, 1996 (22 tuổi) 0 0 Guam Bank of Guam Strykers
20 2HV A. J. DeLaGarza 4 tháng 11, 1987 (31 tuổi) 13 0 Hoa Kỳ Houston Dynamo
3 3TV Marlon Evans 3 tháng 8, 1997 (21 tuổi) 2 0 Hoa Kỳ North Greenville Crusaders
5 3TV Ethan Elwell 24 tháng 3, 2001 (18 tuổi) 0 0 Guam Guam Shipyard
6 3TV Ian Mariano 7 tháng 10, 1990 (28 tuổi) 32 2 Guam Rovers
8 3TV Mark Chargualaf 3 tháng 1, 1991 (28 tuổi) 24 0 Guam Guam Shipyard
9 3TV Marcus Lopez 2 tháng 8, 1992 (26 tuổi) 27 6 Guam Bank of Guam Strykers
10 3TV Jason Cunliffe (đội trưởng) 23 tháng 10, 1983 (35 tuổi) 41 22 Guam Bank of Guam Strykers
11 3TV Dylan Naputi 4 tháng 1, 1995 (24 tuổi) 30 3 Hoa Kỳ Ventura County Fusion
14 3TV Kyle Halehale 3 tháng 6, 2002 (17 tuổi) 0 0 Guam Guam Shipyard
19 3TV Dominic Perez 14 tháng 10, 1996 (22 tuổi) 0 0 Guam Guam Shipyard
22 3TV Travis Nicklaw 21 tháng 12, 1993 (25 tuổi) 21 1 Hoa Kỳ FC Tucson
7 4 Edward Na 12 tháng 2, 1996 (23 tuổi) 5 0 Hoa Kỳ Tacoma Stars
23 4 Shane Malcolm 13 tháng 10, 1991 (27 tuổi) 18 4 Hoa Kỳ Colorado Springs Switchbacks

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Các cầu thủ dưới đây từng được triệu tập trong vòng 12 tháng.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Bijan Gloston 11 tháng 1, 1993 (26 tuổi) 3 0 Hoa Kỳ Marshall Thundering Herd
1TM Sean Evans 10 tháng 7, 1999 (20 tuổi) 0 0 Guam Guam Shipyard
1TM Doug Herrick 2 tháng 6, 1989 (30 tuổi) 26 0 Guam Rovers
2HV Brandon McDonald 16 tháng 1, 1986 (33 tuổi) 10 1 Việt Nam Hà Nội FC
2HV Josh Borja 1 tháng 8, 1990 (28 tuổi) 14 5 Hoa Kỳ SoCAL Elite
2HV Christian Schweizer 6 tháng 1, 1995 (24 tuổi) 16 0 Hoa Kỳ University of Portland
2HV Micah Paulino 16 tháng 11, 1992 (26 tuổi) 26 0 Guam Guam Shipyard
2HV Mason Grimes 21 tháng 10, 1992 (26 tuổi) 14 0 Unattached
2HV Jonathan Odell 25 tháng 2, 1995 (24 tuổi) 1 0 Guam Guam Shipyard
2HV Scott Leon Guerrero 22 tháng 8, 1990 (28 tuổi) 21 0 Guam Quality Distributors
2HV Gen Fudo 10 tháng 12, 1995 (23 tuổi) 0 0 Guam Guam Shipyard
3TV Ian Adamos 3 tháng 4, 1988 (31 tuổi) 14 0 Hoa Kỳ SoCAL Elite
3TV Thaddeus Atalig 7 tháng 5, 1995 (24 tuổi) 8 0 Hoa Kỳ Bowling Green University
3TV Ryan Guy 5 tháng 9, 1985 (33 tuổi) 28 3 Hoa Kỳ SoCal Surf
3TV Rin Katsumata 3 tháng 7, 1997 (22 tuổi) 0 0 Guam Bank of Guam Strykers
3TV Jonahan Romero 17 tháng 3, 1988 (31 tuổi) 26 0 Guam Rovers
3TV Jan-Willem Staman 1 tháng 9, 1984 (34 tuổi) 4 0 Guam Rovers
3TV Donovan Reyes 20 tháng 4, 1996 (23 tuổi) 0 0 Guam Southern Cobras
4 John Matkin 20 tháng 4, 1986 (33 tuổi) 17 1 Malaysia UiTM
4 Zachary DeVille 23 tháng 3, 1993 (26 tuổi) 10 2 Hoa Kỳ San Diego Flash
4 Tye Perdido 28 tháng 11, 1988 (30 tuổi) 2 0 Unattached
4 Conner Cappelletti 10 tháng 1, 1989 (30 tuổi) 3 0 Unattached
4 Min Sung Choi 16 tháng 10, 1992 (26 tuổi) 2 0 Guam Bank of Guam Strykers
4 Michael Benito 11 tháng 1, 1998 (21 tuổi) 0 0 Guam Bank of Guam Strykers

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Mike Nauta Jr. (1 tháng 6 năm 2012). “Guam men’s national soccer team now known as ‘Matao’”. Marianas Variety (Guam). Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 3 năm 2014. Truy cập ngày 2 tháng 6 năm 2012. 
  2. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 14 tháng 6 năm 2019. Truy cập 14 tháng 6 năm 2019. 
  3. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 10 tháng 7 năm 2019. Truy cập 10 tháng 7 năm 2019. 
  4. ^ “National Soccer Teams Announced”. guamsportsnetwork.com. Ngày 18 tháng 7 năm 2014. Truy cập ngày 25 tháng 7 năm 2014. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]