Đội tuyển bóng đá quốc gia Kyrgyzstan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Kyrgyzstan
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhАк шумкарлар, Ak şumkarlar
(Chim ưng trắng)
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Kyrgyzstan
Liên đoàn châu lụcAFC (Châu Á)
Liên đoàn khu vựcCAFA (Trung Á)
Huấn luyện viên trưởngNga Aleksandr Krestinin
Đội trưởngValery Kichin
Thi đấu nhiều nhấtVadim Kharchenko (51)
Ghi bàn nhiều nhấtAnton Zemlianukhin (12)
Sân nhàSân vận động Dolen Omurzakov
Mã FIFAKGZ
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 95 Giữ nguyên (25 tháng 8 năm 2022)[1]
Cao nhất75 (4-5.2018)
Thấp nhất201 (3.2013)
Hạng Elo
Hiện tại 141 Tăng 4 (10 tháng 7 năm 2022)[2]
Cao nhất136 (1.2019)
Thấp nhất178 (2.2013)
Trận quốc tế đầu tiên
 Kyrgyzstan 0–3 Uzbekistan 
(Tashkent, Uzbekistan; 23 tháng 8 năm 1992)
Trận thắng đậm nhất
 Kyrgyzstan 7–0 Myanmar 
(Bishkek, Kyrgyzstan; 10 tháng 10 năm 2019)
Trận thua đậm nhất
 Iran 7–0 Kyrgyzstan 
(Damascus, Syria; 4 tháng 6 năm 1997)
Cúp bóng đá châu Á
Sồ lần tham dự2 (Lần đầu vào năm 2019)
Kết quả tốt nhấtVòng 2, 2019

Đội tuyển bóng đá quốc gia Kyrgyzstan (tiếng Kyrgyz: Кыргыз Республикасынын улуттук курама командасы (Kırgız Respublikasının uluttuk kurama komandası); tiếng Nga: Сборная Киргизии по футболу (Sbornaya Kirgizii po Futbolu)) là đội tuyển cấp quốc gia của Kyrgyzstan do Liên đoàn bóng đá Kyrgyzstan quản lý.

Sau khi Liên Xô tan rã, trận đấu đầu tiên của Kyrgyzstan diễn ra ngày 26 tháng 9 năm 1992 với Kazakhstan. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là lọt vào bán kết Challenge Cup 2006. Đội lần đầu tiên tham dự Asian Cup là vào năm 2019 với tư cách là một quốc gia độc lập và gây bất ngờ lớn khi lọt vào vòng 16 đội ở ngay lần đầu tham dự.

Thành tích tại Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích tại Cúp bóng đá châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích Thứ hạng Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
1956 đến 1992 Không tham dự, là một phần của Liên Xô
1996 Không vượt qua vòng loại
2000
2004
2007 Không tham dự
2011 Không vượt qua vòng loại
2015
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2019 Vòng 16 đội 15th 4 1 0 3 6 7
2023 Vượt qua vòng loại
Tổng cộng 1 lần vòng 2 1/18 4 1 0 3 6 7

Thành tích tại Cúp Challenge AFC[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
Bangladesh 2006 Hạng ba 5 3 0 2 4 3
2008 Không vượt qua vòng loại
Sri Lanka 2010 Vòng bảng 3 1 0 2 2 6
2012 Không vượt qua vòng loại
Maldives 2014 Vòng bảng 3 1 0 2 1 3
Tổng cộng 1 lần hạng ba 11 5 0 6 7 12

Giải vô địch bóng đá Tây Á[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
Jordan 2000 Vòng bảng 3 0 0 3 0 8
2002 đến 2007 Không tham dự
Tổng cộng 1/8 3 0 0 3 0 8

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày thi đấu: 24 tháng 9, 2022 Đối thủ: Nga
Giải đấu: Giao hữu
Số liệu thống kê tính đến ngày 24 tháng 9 năm 2022 sau trận gặp Nga.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Erzhan Tokotayev 17 tháng 7, 2000 (22 tuổi) 9 0 Kazakhstan Turan
13 1TM Artem Pryadkin 18 tháng 9, 2001 (21 tuổi) 0 0 Kyrgyzstan Alga Bishkek
16 1TM Sultan Chomoev 20 tháng 1, 2003 (19 tuổi) 0 0 Kyrgyzstan Ilbirs Bishkek

2 2HV Valery Kichin 12 tháng 10, 1992 (29 tuổi) 40 4 Nga Yenisey Krasnoyarsk
3 2HV Tamirlan Kozubayev 1 tháng 7, 1994 (28 tuổi) 35 2 Hồng Kông Eastern
4 2HV Kayrat Izakov 8 tháng 6, 1997 (25 tuổi) 4 0 Kyrgyzstan Abdysh-Ata Kant
5 2HV Ayzar Akmatov 24 tháng 8, 1998 (24 tuổi) 12 1 Kyrgyzstan Abdysh-Ata Kant
6 2HV Christian Brauzman 15 tháng 8, 2003 (19 tuổi) 4 0 Kyrgyzstan Abdysh-Ata Kant
14 2HV Aleksandr Mishchenko 30 tháng 7, 1997 (25 tuổi) 12 0 Kyrgyzstan Dordoi Bishkek
24 2HV Danila Sokirchenko 15 tháng 10, 1995 (26 tuổi) 2 0 Kyrgyzstan Dordoi Bishkek

7 3TV Tursunali Rustamov 31 tháng 1, 1990 (32 tuổi) 26 6 Kyrgyzstan Dordoi Bishkek
8 3TV Farhat Musabekov 3 tháng 1, 1994 (28 tuổi) 46 2 Kazakhstan Turan
11 3TV Bekzhan Sagynbayev 11 tháng 9, 1994 (28 tuổi) 26 5 Hồng Kông Kitchee
12 3TV Odiljon Abdurakhmanov 18 tháng 3, 1996 (26 tuổi) 21 1 Uzbekistan Bunyodkor
15 3TV Murolimzhon Akhmedov 5 tháng 1, 1992 (30 tuổi) 14 0 Kyrgyzstan Nur-Batken
17 3TV Gulzhigit Alykulov 25 tháng 11, 2000 (21 tuổi) 17 3 Kazakhstan Kairat
18 3TV Kayrat Zhyrgalbek uulu 13 tháng 6, 1993 (29 tuổi) 52 2 Kazakhstan Aksu
20 3TV Bakhtiyar Duyshobekov 3 tháng 6, 1995 (27 tuổi) 33 2 Kyrgyzstan Alay Osh
21 3TV Nikolay Davydov 5 tháng 4, 1998 (24 tuổi) 0 0 Đức Ismaning
22 3TV Alimardon Shukurov 28 tháng 9, 1999 (23 tuổi) 19 5 Belarus Neman Grodno
23 3TV Erbol Atabayev 15 tháng 8, 2001 (21 tuổi) 4 0 Nga Dynamo Makhachkala
25 3TV Sherali Yuldashev 17 tháng 7, 1999 (23 tuổi) 1 0 Thụy Điển Umeå
3TV Adilet Kanybekov 25 tháng 11, 2002 (19 tuổi) 0 0 Kyrgyzstan Neftchi Kochkor-Ata

9 4 Ernist Batyrkanov 21 tháng 2, 1998 (24 tuổi) 16 1 Kyrgyzstan Abdysh-Ata Kant
10 4 Mirlan Murzayev 29 tháng 3, 1990 (32 tuổi) 51 12 Uzbekistan Navbahor Namangan

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Kalysbek Akimaliev 16 tháng 11, 1992 (29 tuổi) 3 0 Kyrgyzstan Abdysh-Ata Kant v.  Tajikistan, 14 June 2022
TM Valery Kashuba 14 tháng 9, 1984 (38 tuổi) 23 0 Kyrgyzstan Dordoi Bishkek v.  Tajikistan, 14 June 2022
TM Pavel Matyash 11 tháng 7, 1987 (35 tuổi) 45 0 Kyrgyzstan Alga Bishkek v.  Tajikistan, 29 March 2022
TM Kutman Kadyrbekov 13 tháng 6, 1997 (25 tuổi) 5 0 Kyrgyzstan Dordoi Bishkek v.  Bahrain, 16 November 2021

HV Kamolidin Tashiev 9 tháng 2, 2000 (22 tuổi) 0 0 Kyrgyzstan Abdysh-Ata Kant v.  Tajikistan, 14 June 2022

TV Viktor Maier 16 tháng 5, 1990 (32 tuổi) 23 4 Đức Eintracht Rheine v.  Tajikistan, 14 June 2022
TV Beknaz Almazbekov 23 tháng 6, 2005 (17 tuổi) 1 0 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray v.  Tajikistan, 14 June 2022
TV Abay Bokoleyev 3 tháng 2, 1996 (26 tuổi) 6 1 Kyrgyzstan Dordoi Bishkek v.  Tajikistan, 14 June 2022
TV Azim Azarov 20 tháng 9, 1996 (26 tuổi) 4 1 Kyrgyzstan Dordoi Bishkek v.  Tajikistan, 14 June 2022
TV Mirbek Akhmataliev 7 tháng 2, 1994 (28 tuổi) 3 0 Kyrgyzstan Abdysh-Ata Kant v.  Tajikistan, 14 June 2022
TV Akhlidin Israilov 16 tháng 9, 1994 (28 tuổi) 33 4 Kyrgyzstan Neftchi Kochkor-Ata v.  Tajikistan, 29 March 2022
TV Atay Dzhumashev 15 tháng 9, 1998 (24 tuổi) 2 0 Kyrgyzstan Abdysh-Ata Kant v.  Tajikistan, 29 March 2022
TV Temirbolot Tapaev 1 tháng 8, 1999 (23 tuổi) 4 0 Kyrgyzstan Alga Bishkek v.  Bahrain, 16 November 2021
TV Gulzhigit Borubaev 22 tháng 4, 2000 (22 tuổi) 0 0 Kyrgyzstan Dordoi Bishkek v.  Bahrain, 16 November 2021

Eldar Moldozhunusov 15 tháng 9, 1995 (27 tuổi) 8 1 Kyrgyzstan Neftchi Kochkor-Ata v.  Tajikistan, 14 June 2022

INJ Rút lui do chấn thương.
PRE Đội hình sơ bộ.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Bảng xếp hạng FIFA/Coca-Cola thế giới”. FIFA. 25 tháng 8 năm 2022. Truy cập 25 tháng 8 năm 2022.
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 10 tháng 7 năm 2022. Truy cập 10 tháng 7 năm 2022.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]