Đội tuyển bóng đá quốc gia Kyrgyzstan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Kyrgyzstan
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhАк шумкарлар, Ak şumkarlar
(Chim ưng trắng)
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Kyrgyzstan
Liên đoàn châu lụcAFC (Châu Á)
Liên đoàn khu vựcCAFA (Trung Á)
Huấn luyện viên trưởngNga Aleksandr Krestinin
Đội trưởngValery Kichin
Thi đấu nhiều nhấtVadim Kharchenko (51)
Ghi bàn nhiều nhấtAnton Zemlianukhin (12)
Sân nhàSân vận động Dolen Omurzakov
Mã FIFAKGZ
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 96 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[1]
Cao nhất75 (4-5.2018)
Thấp nhất201 (3.2013)
Hạng Elo
Hiện tại 139 Giảm 2 (1 tháng 8 năm 2020)[2]
Cao nhất136 (1.2019)
Thấp nhất178 (2.2013)
Trận quốc tế đầu tiên
 Kyrgyzstan 0–3 Uzbekistan 
(Tashkent, Uzbekistan; 23 tháng 8 năm 1992)
Trận thắng đậm nhất
 Kyrgyzstan 7–0 Myanmar 
(Bishkek, Kyrgyzstan; 10 tháng 10 năm 2019)
Trận thua đậm nhất
 Iran 7–0 Kyrgyzstan 
(Damascus, Syria; 4 tháng 6 năm 1997)
Cúp bóng đá châu Á
Sồ lần tham dự1 (Lần đầu vào năm 2019)
Kết quả tốt nhấtVòng 2, 2019

Đội tuyển bóng đá quốc gia Kyrgyzstan (tiếng Kyrgyz: Кыргыз Республикасынын улуттук курама командасы (Kırgız Respublikasının uluttuk kurama komandası); tiếng Nga: Сборная Киргизии по футболу (Sbornaya Kirgizii po Futbolu)) là đội tuyển cấp quốc gia của Kyrgyzstan do Liên đoàn bóng đá Kyrgyzstan quản lý.

Sau khi Liên Xô tan rã, trận đấu đầu tiên của Kyrgyzstan diễn ra ngày 26 tháng 9 năm 1992 với Kazakhstan. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là lọt vào bán kết Challenge Cup 2006. Đội lần đầu tiên tham dự Asian Cup là vào năm 2019 với tư cách là một quốc gia độc lập và gây bất ngờ lớn khi lọt vào vòng 16 đội ở ngay lần đầu tham dự.

Thành tích tại Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích tại Cúp bóng đá châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích Thứ hạng Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
1956 đến 1992 Không tham dự, là một phần của Liên Xô
1996 Không vượt qua vòng loại
2000
2004
2007 Không tham dự
2011 Không vượt qua vòng loại
2015
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2019 Vòng 16 đội 15th 4 1 0 3 6 7
Trung Quốc 2023 Chưa xác định
Tổng cộng 1 lần vòng 2 1/18 4 1 0 3 6 7

Thành tích tại Cúp Challenge AFC[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
Bangladesh 2006 Hạng ba 5 3 0 2 4 3
2008 Không vượt qua vòng loại
Sri Lanka 2010 Vòng bảng 3 1 0 2 2 6
2012 Không vượt qua vòng loại
Maldives 2014 Vòng bảng 3 1 0 2 1 3
Tổng cộng 1 lần hạng ba 11 5 0 6 7 12

Giải vô địch bóng đá Tây Á[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
Jordan 2000 Vòng bảng 3 0 0 3 0 8
2002 đến 2007 Không tham dự
Tổng cộng 1/8 3 0 0 3 0 8

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày thi đấu: 7, 11 & 15 tháng 6 2021 Lần lượt gặp: Mông Cổ, Myanmar & Nhật Bản
Competition: Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2022 khu vực châu Á (Vòng 2)
Số liệu thống kê tính đến ngày 15 tháng 6 năm 2021 sau trận gặp Nhật Bản.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Valery Kashuba 14 tháng 9, 1984 (37 tuổi) 23 0 Kyrgyzstan Dordoi Bishkek
1TM Kutman Kadyrbekov 13 tháng 6, 1997 (24 tuổi) 4 0 Kyrgyzstan Dordoi Bishkek
1TM Erzhan Tokotaev 17 tháng 7, 2000 (21 tuổi) 0 0 Kyrgyzstan Alga Bishkek

2 2HV Almazbek Malikov 19 tháng 6, 1996 (25 tuổi) 0 0 Kyrgyzstan Alay Osh
3 2HV Tamirlan Kozubaev 1 tháng 7, 1994 (27 tuổi) 29 2 Nga Tamirlan Kozubayev
4 2HV Mustafa Iusupov 1 tháng 7, 1995 (26 tuổi) 11 0 Kyrgyzstan Dordoi Bishkek
5 2HV Aizar Akmatov 24 tháng 8, 1998 (23 tuổi) 7 0 Kyrgyzstan Alga Bishkek
6 2HV Aleksandr Mishchenko 30 tháng 7, 1997 (24 tuổi) 6 0 Kyrgyzstan Dordoi Bishkek
2HV Valery Kichin 12 tháng 10, 1992 (29 tuổi) 33 2 Nga Yenisey Krasnoyarsk
2HV Avazbek Otkeev 4 tháng 12, 1993 (27 tuổi) 5 0 Kyrgyzstan Dordoi Bishkek

9 3TV Edgar Bernhardt 30 tháng 3, 1986 (35 tuổi) 39 4 Uzbekistan Andijon
12 3TV Odiljon Abdurakhmanov 18 tháng 3, 1996 (25 tuổi) 13 0 Uzbekistan Bunyodkor
15 3TV Murolimzhon Akhmedov 5 tháng 1, 1992 (29 tuổi) 13 0 Bangladesh Bangladesh Police
17 3TV Gulzhigit Alykulov 25 tháng 11, 2000 (20 tuổi) 9 3 Kazakhstan Kairat
18 3TV Kairat Zhyrgalbek Uulu 13 tháng 6, 1993 (28 tuổi) 43 2 Kyrgyzstan Dordoi Bishkek
19 3TV Eldar Moldozhunusov 15 tháng 9, 1995 (26 tuổi) 2 0 Kyrgyzstan Alay Osh
20 3TV Bakhtiyar Duyshobekov 3 tháng 6, 1995 (26 tuổi) 31 1 Bangladesh Sheikh Russel KC
21 3TV Farhat Musabekov 3 tháng 1, 1994 (27 tuổi) 38 2 Kyrgyzstan Dordoi Bishkek
22 3TV Alimardon Shukurov 28 tháng 9, 1999 (22 tuổi) 11 3 Belarus Neman Grodno
23 3TV Akhlidin Israilov 16 tháng 9, 1994 (27 tuổi) 27 2 Kyrgyzstan Alay Osh
3TV Bekzhan Sagynbaev 11 tháng 9, 1994 (27 tuổi) 19 4 Kyrgyzstan Dordoi Bishkek

7 4 Tursunali Rustamov 31 tháng 1, 1990 (31 tuổi) 21 5 Kyrgyzstan Dordoi Bishkek
8 4 Abay Bokoleyev 3 tháng 2, 1996 (25 tuổi) 3 1 Kyrgyzstan Dordoi Bishkek
10 4 Mirlan Murzaev 29 tháng 3, 1990 (31 tuổi) 49 14 Kyrgyzstan Dordoi Bishkek
14 4 Ernist Batyrkanov 21 tháng 2, 1998 (23 tuổi) 9 0 Kazakhstan Kyzylzhar

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Kalysbek Akimaliev (1992-11-16)16 tháng 11, 1992 (26 tuổi) 1 0 Kyrgyzstan Abdysh-Ata Kant Asian Cup 2019 PRE
TM Arstan Kudaiberdiev (1999-12-15)15 tháng 12, 1999 (19 tuổi) 0 0 Kyrgyzstan Ilbirs Bishkek Asian Cup 2019 PRE

HV Avazbek Otkeev (1993-12-04)4 tháng 12, 1993 (25 tuổi) 5 0 Kyrgyzstan Dordoi Bishkek v.  Mông Cổ, 15 tháng 10 năm 2019
HV Veniamin Shumeyko (1989-02-02)2 tháng 2, 1989 (29 tuổi) 16 0 Việt Nam Becamex Bình Dương Asian Cup 2019 PRE
HV Avazbek Otkeev (1993-12-04)4 tháng 12, 1993 (25 tuổi) 5 0 Kyrgyzstan Dordoi Bishkek Asian Cup 2019 PRE
HV Amanbek Manybekov (1995-08-06)6 tháng 8, 1995 (23 tuổi) 4 0 Kyrgyzstan Abdysh-Ata Kant Asian Cup 2019 PRE
HV Askarbek Saliev (1995-05-25)25 tháng 5, 1995 (23 tuổi) 0 0 Kyrgyzstan Dordoi Bishkek Asian Cup 2019 PRE
HV Kamolidin Tashiev (2000-02-09)9 tháng 2, 2000 (18 tuổi) 0 0 Kyrgyzstan Abdysh-Ata Kant Asian Cup 2019 PRE

TV Tursunali Rustamov (1990-01-31)31 tháng 1, 1990 (29 tuổi) 16 4 Kyrgyzstan Alga Bishkek v.  Mông Cổ, 15 tháng 10 năm 2019
TV Islam Shamshiev (1991-03-01)1 tháng 3, 1991 (27 tuổi) 19 1 Kyrgyzstan Dordoi Bishkek Asian Cup 2019 PRE
TV Sherzod Shakirov (1990-10-18)18 tháng 10, 1990 (28 tuổi) 14 0 Uzbekistan Sogdiana Jizzakh Asian Cup 2019 PRE

Kadyrbek Shaarbekov (1998-02-02)2 tháng 2, 1998 (20 tuổi) 1 0 Kyrgyzstan Dordoi Bishkek Asian Cup 2019 PRE

INJ Rút lui do chấn thương.
PRE Đội hình sơ bộ.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020.
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]