Đội tuyển bóng đá quốc gia Ma Cao

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ma Cao

Huy hiệu

Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Ma Cao
Liên đoàn châu lục AFC (châu Á)
Huấn luyện viên Tam Iao San
Đội trưởng Cheang Cheng Ieong
Thi đấu nhiều nhất Cheang Cheng Ieong (34)
Ghi bàn nhiều nhất Chan Kin Seng (17)[1]
Sân nhà Campo Desportivo
Mã FIFA MAC
Xếp hạng FIFA 182 (7.2017)
Cao nhất 156 (9.1997)
Thấp nhất 204 (10.2013)
Hạng Elo 223 (3.4.2016)
Elo cao nhất 182 (13.2.2000)
Elo thấp nhất 226 (21.3.2013, 23.5.2014)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Ma Cao 1–5 Hàn Quốc 
(Ma Cao; 25 tháng 1 năm 1949)
Trận thắng đậm nhất
 Ma Cao 5–1 Philippines 
(Hồng Kông; 2 tháng 4 năm 1996)
 Ma Cao 6–1 Quần đảo Bắc Mariana 
(Yona, Guam; 2009)
Trận thua đậm nhất
 Ma Cao 0–10 Nhật Bản 
(Muscat, Oman; 25 tháng 3 năm 1997)
 Nhật Bản 10–0 Ma Cao 
(Tokyo, Nhật Bản; 22 tháng 6 năm 1997)
 Việt Nam 7-0 Ma Cao Ma Cao
Shah Alam, Malaysia, 31 tháng 3 năm 2015

Đội tuyển bóng đá Ma Cao (tiếng Trung Quốc: 中國澳門足球代表隊; tiếng Bồ Đào Nha: Selecção Macaense de Futebol) là đại diện của Ma Cao - đặc khu hành chính của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa - trong các giải thi đấu bóng đá quốc tế với tên gọi Ma Cao, Trung Quốc. Đội Ma Cao do Hiệp hội bóng đá Ma Cao quản lý.

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1978 - Không tham dự
  • 1982 - Không vượt qua vòng loại
  • 1986 - Không vượt qua vòng loại
  • 1990 - Không tham dự
  • 1994 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1956 đến 1976 - Không tham dự
  • 1980 - Không vượt qua vòng loại
  • 1984 - Không tham dự
  • 1988 - Không tham dự
  • 1992 đến 2004 - Không vượt qua vòng loại
  • 2007 - Không tham dự
  • 2011 đến 2019 - Không vượt qua vòng loại

Giải vô địch bóng đá Đông Á[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp Challenge AFC[sửa | sửa mã nguồn]

  • 2006 - Vòng 1
  • 2008 đến 2014 - Không vượt qua vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 15 tháng 11 năm 2016

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Ho Man Fai 24 tháng 4, 1993 (24 tuổi) 24 0 Ma Cao Monte Carlo
4 1TM Lam Chi Pang 22 tháng 5, 1993 (24 tuổi) 0 0 Ma Cao Lai Chi
22 1TM Lo Weng Hou 31 tháng 1, 1996 (21 tuổi) 1 0 Ma Cao MFA Develop

2 2HV Lei Ka Him 16 tháng 8, 1991 (25 tuổi) 20 1 Ma Cao Lai Chi
6 2HV Lao Pak Kin 22 tháng 5, 1984 (33 tuổi) 23 1 Ma Cao Ka I
7 2HV Chan Man 4 tháng 10, 1993 (23 tuổi) 23 2 Bồ Đào Nha S.C. Olhanense
8 2HV Cheang Cheng Ieong (Đội trưởng) 18 tháng 8, 1984 (32 tuổi) 44 0 Ma Cao Monte Carlo
13 2HV Kam Chi Hou 4 tháng 4, 1995 (22 tuổi) 5 0 Ma Cao MFA Develop
17 2HV Kong Cheng Hou 2 tháng 8, 1986 (30 tuổi) 29 0 Ma Cao Ka I
20 2HV Choi Weng Hou 4 tháng 7, 1992 (25 tuổi) 6 1 Ma Cao Chao Pak Kei

11 3TV Lam Ka Seng 28 tháng 5, 1994 (23 tuổi) 11 2 Ma Cao MFA Develop
12 3TV Lee Keng Pan 28 tháng 2, 1990 (27 tuổi) 4 0 Ma Cao Ka I
14 3TV Kou Ut Cheong 21 tháng 5, 1992 (25 tuổi) 9 0 Ma Cao Chao Pak Kei
15 3TV Cheong Hoi San 28 tháng 6, 1998 (19 tuổi) 5 0 Ma Cao MFA Develop
16 3TV Ho Chi Fung 30 tháng 9, 1994 (22 tuổi) 10 0 Ma Cao Monte Carlo
19 3TV Sio Ka Un 16 tháng 3, 1992 (25 tuổi) 19 0 Ma Cao Lai Chi
21 3TV Pang Chi Hang 3 tháng 11, 1993 (23 tuổi) 13 0 Ma Cao Lai Chi
23 3TV Lei Kam Hong 4 tháng 5, 1988 (29 tuổi) 11 0 Ma Cao Benfica de Macau

9 4 Lương Gia Khanh 22 tháng 11, 1992 (24 tuổi) 23 10 Hồng Kông Hong Kong Pegasus
10 4 Niki Torrão 18 tháng 11, 1987 (29 tuổi) 10 5 Ma Cao Benfica de Macau

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Leong Chon Kit 6 tháng 6, 1980 (37 tuổi) 16 0 Ma Cao Polícia 2017 EAFF East Asian Cup

HV Wa Lon Wong 19 tháng 11, 1989 (27 tuổi) 17 1 Ma Cao Sporting Clube de Macau 2017 EAFF East Asian Cup
HV Lei Chi Kin 24 tháng 10, 1990 (26 tuổi) 6 0 Ma Cao Benfica de Macau 2017 EAFF East Asian Cup
HV Chan Pak Chun 5 tháng 12, 1985 (31 tuổi) 4 0 Ma Cao Sporting Clube de Macau 2017 EAFF East Asian Cup
HV Duarte Pilipe 30 tháng 3, 1985 (32 tuổi) 3 1 Ma Cao Benfica de Macau 2017 EAFF East Asian Cup

TV Edgar Teixeira 1 tháng 12, 1989 (27 tuổi) 4 0 Ma Cao Benfica de Macau 2017 EAFF East Asian Cup

Leong Tak Wai 28 tháng 6, 1993 (24 tuổi) 4 0 Ma Cao Chao Pak Kei 2017 EAFF East Asian Cup

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Mamrud, Roberto; Stokkermans, Karel. “Players with 100+ Caps and 30+ International Goals”. RSSSF. Truy cập ngày 4 tháng 2 năm 2011. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]