Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Hàn Quốc

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Hàn Quốc
Huy hiệu áo/Huy hiệu liên đoàn
Biệt danhTaegeuk Nangja
(Chiến binh Taegeuk)
Hiệp hộiHiệp hội bóng đá Hàn Quốc (KFA)
Liên đoàn châu lụcLiên đoàn bóng đá châu Á (AFC)
Huấn luyện viênYoon Deok-yeo
Đội trưởngCho So-hyun
Thi đấu nhiều nhấtKwon Ha-nul (100)
Vua phá lướiJi So-yun (38)
Mã FIFAKOR
Trang phục chính
Trang phục phụ
Xếp hạng FIFA
Hiện tại14 (29.3.2019)
Cao nhất14
Thấp nhất26 (8.2004)
Trận quốc tế đầu tiên
 Nhật Bản 13 – 1 Hàn Quốc 
(Seoul, Hàn Quốc, 6.9.1990)
Trận thắng đậm nhất
 Hàn Quốc 19 – 0 Bắc Mariana 
(Đài Nam, Trung Hoa Dân Quốc, 26.8.2009)
Trận thua đậm nhất
 Nhật Bản 13 – 1 Hàn Quốc 
(Seoul, Hàn Quốc, 6.9.1990)
Giải vô địch bóng đá nữ thế giới
Số lần tham dự2 (Lần đầu vào năm 2003)
Kết quả tốt nhấtVòng 16 đội (2015)
Cúp bóng đá nữ châu Á
Số lần tham dự11 (Lần đầu vào năm 1991)
Kết quả tốt nhấtHạng 3 (2003)

Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Hàn Quốc là đội tuyển bóng đá nữ quốc gia đại diện cho Hàn Quốc trên đấu trường quốc tế. Trận đấu đầu tiên của đội tuyển này là trận thua 1–13 trước Nhật Bản.

Đội tuyển bóng đá nữ Hàn Quốc có thành tích tốt tại khu vực châu Á khi từng có được vị trí thứ ba của Giải vô địch châu Á năm 2003 và hai lần tham dự Giải vô địch bóng đá nữ thế giới. Sau Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2015, Hiệp hội bóng đá Hàn Quốc đã quyết định đầu tư cải thiện bóng đá nữ Hàn Quốc.

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá nữ thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích Hạng ST T H B BT BB Hiệu số Điểm
Trung Quốc 1991 Không vượt qua vòng loại - - - - - - - - -
Thụy Điển 1995 Không vượt qua vòng loại - - - - - - - - -
Hoa Kỳ 1999 Không vượt qua vòng loại - - - - - - - - -
Hoa Kỳ 2003 Vòng bảng 14 3 0 0 3 1 11 -10 0
Trung Quốc 2007 Không vượt qua vòng loại - - - - - - - - -
Đức 2011 Không vượt qua vòng loại - - - - - - - - -
Canada 2015 Vòng 16 đội 14 4 1 1 2 4 8 -4 4
Pháp 2019 Chưa biết
Tổng số 2/7 - 7 1 1 5 5 19 -14 4

Cúp bóng đá nữ châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

  • Hồng Kông 1975Không tham gia
  • Đài Loan 1977Không tham gia
  • Ấn Độ 1979Không tham gia
  • Hồng Kông 1981Không tham gia
  • Thái Lan 1983Không tham gia
  • Hồng Kông 1986Không tham gia
  • Hồng Kông 1989Không tham gia
  • Nhật Bản 1991 – Vòng 1
  • Malaysia 1993 – Vòng 1
  • Malaysia 1995 – Hạng 4
  • Trung Quốc 1997 – Vòng 1
  • Philippines 1999 – Vòng 1
  • Trung Hoa Đài Bắc 2001 – Hạng 4
  • Thái Lan 2003 – Hạng 3
  • Úc 2006 – Vòng 1
  • Việt Nam 2008 – Vòng 1
  • Trung Quốc 2010 – Vòng 1
  • Việt Nam 2014 – Hạng 4
  • Jordan 2018 – Hạng 5

Olympic[sửa | sửa mã nguồn]

  • Từ 1996 đến 2016: Không vượt qua vòng loại

Á vận hội[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp Đông Á[sửa | sửa mã nguồn]

Kết quả thi đấu gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

      Thắng       Hòa       Thua

2019

Thành phần ban huấn luyện[sửa | sửa mã nguồn]

Chức vụ Tên
Huấn luyện viên trưởng Hàn Quốc Yoon Deok-yeo
Trợ lý huấn luyện viên Hàn Quốc Jong Sung-chon
Hàn Quốc Kim Eun-jung
HLV Thủ môn Hàn Quốc Kim Bum-soo

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Chưa cập nhật

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]