Bước tới nội dung

Đài Nam

22°59′B 120°11′Đ / 22,983°B 120,183°Đ / 22.983; 120.183
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Thành phố Đài Nam
臺南市[I]
Tâi-lâm
  Thành phố trực thuộc trung ương  
Clockwise from top: Downtown Tainan, statue of Yoichi Hatta, THSR Tainan Station, danzai noodles, Fort Provintia, beehive firework in Yanshuei
Hiệu kỳ của Thành phố Đài Nam
Hiệu kỳ

Biểu trưng
Từ nguyên: bính âm: Táinán; nghĩa đen 'Taiwan south'
Vị trí của Thành phố Đài Nam
Vị trí của Thành phố Đài Nam
Thành phố Đài Nam trên bản đồ Thế giới
Thành phố Đài Nam
Thành phố Đài Nam
Quốc giaĐài Loan Đài Loan
Hình thành dưới Pháo đài An Bình1624
Thủ đô Vương quốc Đông Ninh1661
Tỉnh Tainan1895
Trở thành thành phố trực thuộc tỉnh25 tháng 10 năm 1945
Trở thành thành phố trực thuộc trung ương và hợp nhất với Huyện Đài Nam25 tháng 12 năm 2010
Thủ phủAn Bình, Tân Doanh[1]
Khu
Chính quyền
  Thành phần
  Thị trưởngHoàng Vĩ Triết (Đảng Dân chủ Tiến bộ)
Diện tích[2][3]
  Thành phố trực thuộc trung ương2.191,65 km2 (84,620 mi2)
  Đô thị259 km2 (100 mi2)
Thứ hạng diện tích7 trong số 22
Dân số (tháng 3 năm 2023)[4]
  Thành phố trực thuộc trung ương1.856.642
  Thứ hạng6 trong số 22
  Mật độ8,5/km2 (22/mi2)
  Đô thị[5]1.205.000
  Mật độ đô thị4,700/km2 (12,000/mi2)
Múi giờGiờ Đài Loan
Mã bưu chính700–745
 ISO 3166TW-TNN
Thành phố kết nghĩaMonterey, Gwangju, San Jose, Thành phố Kansas, Columbus, Thành phố Cavite, Tagaytay, Trece Martires, Pasay, Kim Môn, Santa Cruz, Nelson Mandela Bay Metropolitan Municipality, Orlando, Gold Coast, Fairbanks, Laredo, Thành phố Oklahoma, Huntsville, Carbondale, Leuven, Quận Snohomish, Ra'anana, Zacapa, Elbląg, Bành Hồ, Keçiören, Esbjerg Municipality, Cagayan de Oro, Sendai, Nikkō, Tochigi, Almere, Minakami, Gunma, Arizona, Shiga, Parramatta, Kaga, Ishikawa, Steiermark, Chandler, Fujinomiya, Aomori, Hirosaki, Yamagata, Maracaibo
ChimPheasant-tailed jacana
HoaPhalaenopsis
CâyDelonix regia
Websitewww.tainan.gov.tw/en/ Sửa dữ liệu tại Wikidata (bằng tiếng Anh)
Thành phố Đài Nam
Tên tiếng Trung
Phồn thể臺南市
Giản thể台南市
Tên tiếng Nhật
Hiraganaたいなんし
Katakanaタイナンシ
Kyūjitai臺南市
Shinjitai台南市

Đài Nam (台南 hoặc 臺南; bính âm Hán ngữ: Táinán, Wade-Giles: T'ai-nan; tiếng Đài Loan POJ: Tâi-lâm) (nghĩa là "Nam Đài Loan") là một thành phố trực thuộc trung ương của Trung Hoa Dân Quốc. Nó là thành phố lớn thứ năm của Đài Loan, sau Tân Bắc, Cao Hùng, Đài TrungĐào Viên.

Đài Nam ban đầu được Công ty Đông Ấn Hà Lan thành lập với vị thế là một căn cứ cai trị và giao thương gọi là pháo đài Zeelandia trong thời kỳ người Hà Lan cai trị Đài Loan. Sau khi Trịnh Thành Công đánh bại người Hà Lan vào năm 1661, Đài Nam trở thành trung tâm của Vương quốc Đông Ninh cho đến năm 1683 và sau đó là đô phủ của phủ Đài Loan dưới sự cai trị của nhà Thanh đến năm 1887, khi đô phủ chuyển đến Đài Bắc. Đài Nam về mặt lịch sử là một trong các thành phố cổ nhất tại Đài Loan, tên cũ của thành phố, Tayouan (大員, Đại Viên), được cho là nguồn gốc của từ "Taiwan" (Đài Loan). Thành phố cũng là một trong các trung tâm văn hóa của Đài Loan, với nền văn hóa dân gian giàu bản sắc bao gồm cả đồ ăn nhanh nổi tiếng của địa phương, bảo tồn các nghi lễ của Đạo giáo và các truyền thống bản địa khác. Những công trình đầu tiên của thành phố còn lại là miếu Khổng Tử Đài Nam, xây năm 1665,[6] những phần của lại của Đông môn và Nam môn của thành cổ, và vô số di tích lịch sử khác. Đài Nam tuyên bố rằng có nhiều đền chùa Phật giáoĐạo giáo hơn bất kỳ thành phố nào khác tại Đài Loan.

Hành chính

[sửa | sửa mã nguồn]
Bản đồ Đài Nam
Tên Hán tự
(phồn thể)
Dân số (2010) Diện tích (km²)
An Bình 安平區 62.520 11,0663
An Nam 安南區 177.960 107,2016
Quận Đông 東區 194.608 14,4281
Quận Trung Tây 中西區 79.286 6,2600
Quận Nam 南區 126.293 27,2681
Quận Bắc 北區 131.939 10,4340
Tân Doanh 新營區 78.155 38,5386
Vĩnh Khang 永康區 217.194 40,275
Bạch Hà 白河區 31.514 126,4046
Giai Lý 佳里區 59.290 38,9422
Ma Đậu 麻豆區 45.953 53,9744
Thiện Hóa 善化區 43.443 55,309
Tân Hóa 新化區 44.116 62,0579
Học Giáp 學甲區 27.943 53,9919
Diêm Thủy 鹽水區 27.220 52,2455
An Định 安定區 30.200 31,2700
Bắc Môn 北門區 12.504 44,1003
Đại Nội 大內區 10.903 70,3125
Đông Sơn 東山區 23.182 124,91
Quan Miếu 關廟區 36.109 53,6413
Quan Điền 官田區 22.284 70,7953
Quy Nhân 歸仁區 65.816 55,7913
Hậu Bích 後壁區 26.002 71,2189
Tướng Quân 將軍區 21.633 41,9796
Lục Giáp 六甲區 23.787 64,5471
Liễu Doanh 柳營區 22.746 61,2929
Long Khi 龍崎區 4.395 64,0814
Nam Hóa 南化區 8.919 171,5198
Nam Tây 楠西區 10.687 109,6316
Thất Cổ 七股區 24.857 110,1492
Nhân Đức 仁德區 69.228 50,7664
Sơn Thượng 山上區 7.912 27,8780
Hạ Doanh 下營區 26.165 33,5291
Tây Cảng 西港區 25.242 33,7666
Tân Thị 新市區 34.794 47,8096
Ngọc Tĩnh 玉井區 15.442 76,366
Tả Trấn 左鎮區 5.531 74,9025

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. 臺南市政府全球資訊網. Tainan.gov.tw. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 1 năm 2013. Truy cập ngày 23 tháng 1 năm 2013.
  2. 《中華民國統計資訊網》縣市重要統計指標查詢系統網 (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 12 tháng 6 năm 2016. Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2016.
  3. "Demographia World Urban Areas PDF (April 2016)" (PDF). Demographia. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 3 tháng 5 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2016.
  4. 臺南市統計月報 (PDF) (bằng tiếng Trung). Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 14 tháng 7 năm 2016. Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2016.
  5. "Demographia World Urban Areas PDF" (PDF). Demographia. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 3 tháng 5 năm 2018. Truy cập ngày 30 tháng 11 năm 2019.
  6. "Tainan Confucian Temple". Council for Cultural Affairs. Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 5 năm 2008. Truy cập ngày 19 tháng 8 năm 2008.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]