Đội tuyển bóng đá quốc gia Mông Cổ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Mông Cổ

Huy hiệu

Tên khác Хөх Чононууд/Khökh Chononuud (Sói xanh dương)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Mông Cổ
Liên đoàn châu lục AFC (châu Á)
Huấn luyện viên Đức Michael Weiß
Đội trưởng Bayasgalangiin Garidmagnai
Thi đấu nhiều nhất Donorovyn Lümbengarav (31)
Ghi bàn nhiều nhất Donorovyn Lümbengarav (7)
Sân nhà Trung tâm bóng đá MFF
Mã FIFA MGL
Xếp hạng FIFA 187 (4.4.2019)
Cao nhất 160 (8.2011)
Thấp nhất 205 (7.2015)
Hạng Elo 221 (3.4.2016)
Elo cao nhất 205 (22.11.2011, 2.3.2013)
Elo thấp nhất 221 (17.3.2015)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Việt Nam 3–1 Mông Cổ 
(Việt Nam; 3 tháng 10 năm 1960)
Trận thắng đậm nhất
 Quần đảo Bắc Mariana 0–8 Mông Cổ 
(Quần đảo Bắc Mariana; 4 tháng 7 năm 2015)
Trận thua đậm nhất
 Uzbekistan 15–0 Mông Cổ 
(Chiềng Mai, Thái Lan; 5 tháng 12 năm 1998)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Mông Cổ (tiếng Mông Cổ: Монголын хөлбөмбөгийн үндэсний шигшээ баг Mongolyn khölbömbögiin ündesnii shigshee bag) là đội tuyển cấp quốc gia của Mông Cổ do Liên đoàn bóng đá Mông Cổ quản lý.

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1998 - Không tham dự
  • 2002 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1956 đến 1996 - Không tham dự
  • 2000 đến 2004 - Không vượt qua vòng loại
  • 2007 - Không tham dự
  • 2011 đến 2019 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Challenge AFC[sửa | sửa mã nguồn]

  • 2006 - Bị thay thế bằng đội tuyển khác
  • 2008 đến 2014 - Không vượt qua vòng loại

Giải vô địch bóng đá Đông Á[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây tham dự 2 trận giao hữu gặp SingaporeLào vào các ngày 12 và 16 tháng 10 năm 2018.[1] Số liệu thống kê tính đến ngày 6 tháng 9 năm 2018, sau trận gặp Guam.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
16 1TM Amarbayasgalan Saikhanchuluun 28 tháng 8, 1996 (22 tuổi) 2 0 Mông Cổ Ulaanbaatar
1 1TM Mönkh-Erdene Enkhtaivan 17 tháng 10, 1995 (23 tuổi) 3 0 Mông Cổ Athletic 220

2 2HV Munkh-Orgil Orkhon 30 tháng 1, 1999 (20 tuổi) 4 1 Mông Cổ Deren FC
3 2HV Törbat Daignaa 31 tháng 7, 1992 (26 tuổi) 13 1 Mông Cổ Athletic 220
5 2HV Bayasgalangiin Garidmagnai (đội trưởng) 16 tháng 9, 1985 (33 tuổi) 31 2 Mông Cổ Deren FC
23 2HV Norjmoogiin Tsedenbal 12 tháng 9, 1988 (30 tuổi) 21 3 Mông Cổ Ulaanbaatar City
17 2HV Davaajav Battur 21 tháng 5, 1990 (29 tuổi) 11 0 Mông Cổ Erchim
26 2HV Uuganbat Bat-Erdene 5 tháng 7, 1997 (21 tuổi) 1 0 Mông Cổ Deren FC
6 2HV Artag Narmandakh 8 tháng 3, 1997 (22 tuổi) 2 0 Mông Cổ Ulaanbaatar City

9 3TV Tögöldör Mönkh-Erdene 23 tháng 2, 1991 (28 tuổi) 15 7 Mông Cổ Erchim
21 3TV Khürelbaataryn Tsend-Ayuush 21 tháng 2, 1990 (29 tuổi) 16 1 Mông Cổ Deren FC
7 3TV Janchiv Sundorj 1 tháng 8, 1994 (24 tuổi) 11 1 Mông Cổ Ulaanbaatar
8 3TV Gankhuyag Ser-Od-Yanjiv 6 tháng 9, 1994 (24 tuổi) 8 4 Mông Cổ Khangarid
19 3TV Mönkh-Erdene Tsagaantsooj 16 tháng 7, 1992 (26 tuổi) 12 1 Mông Cổ Ulaanbaatar
29 3TV Altansükh Temüüjin 9 tháng 1, 1997 (22 tuổi) 1 1 Mông Cổ Athletic 220
24 3TV Baljinnyam Batbold 8 tháng 11, 1999 (19 tuổi) 5 3 Mông Cổ Ulaanbaatar

14 4 Maratkhan Janseric 4 tháng 4, 1999 (20 tuổi) 3 1 Mông Cổ Deren FC
11 4 Nyam-Osoryn Naranbold 22 tháng 2, 1992 (27 tuổi) 11 5 Mông Cổ Athletic 220

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Các cầu thủ dưới đây được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Ariunbold Batsaikhan 3 tháng 4, 1990 (29 tuổi) 11 0 Mông Cổ Erchim 2019 EAFF Championship PRE
TM Purev Tengis 7 tháng 9, 1992 (26 tuổi) 0 0 Mông Cổ Ulaanbaatar City 2019 EAFF Championship PRE

HV Damindorj Bilguun 31 tháng 8, 1999 (19 tuổi) 0 0 Mông Cổ Deren FC 2019 EAFF Championship PRE
HV Sükhbat Dölgöön 4 tháng 4, 1995 (24 tuổi) 0 0 Mông Cổ Anduud City 2019 EAFF Championship PRE

TV Baljinnyam Batmömkh 10 tháng 12, 1999 (19 tuổi) 0 0 Mông Cổ Deren FC 2019 EAFF Championship PRE
TV Batboldyn Tögsbileg 4 tháng 2, 1995 (24 tuổi) 6 0 Mông Cổ Ulaanbaatar City 2019 EAFF Championship PRE
TV Soyol-Erdene Gal-Erdene 16 tháng 3, 1996 (23 tuổi) 8 1 Mông Cổ Erchim 2019 EAFF Championship PRE
TV Chin Bat-Erdene 30 tháng 11, 1995 (23 tuổi) 0 0 Mông Cổ Athletic 220 2019 EAFF Championship PRE

Batbayar Khash-Erdene 20 tháng 6, 1997 (21 tuổi) 0 0 Mông Cổ Anduud City 2019 EAFF Championship PRE
Enkhbileg Purevdorj 8 tháng 2, 1996 (23 tuổi) 3 1 Mông Cổ Anduud City 2019 EAFF Championship PRE

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]