Đội tuyển bóng đá quốc gia Mông Cổ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Mông Cổ

Huy hiệu

Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Mông Cổ
Liên đoàn châu lục AFC (châu Á)
Huấn luyện viên Sanjmyataviin Purevsukh
Đội trưởng Bayasgalangiin Garidmagnai
Thi đấu nhiều nhất Donorovyn Lümbengarav (31)
Ghi bàn nhiều nhất Donorovyn Lümbengarav (7)
Sân nhà Trung tâm bóng đá MFF
Mã FIFA MGL
Xếp hạng FIFA 198 (7.2017)
Cao nhất 160 (8.2011)
Thấp nhất 205 (7.2015)
Hạng Elo 221 (3.4.2016)
Elo cao nhất 205 (22.11.2011, 2.3.2013)
Elo thấp nhất 221 (17.3.2015)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Việt Nam 3–1 Mông Cổ 
(Việt Nam; 3 tháng 10 năm 1960)
Trận thắng đậm nhất
 Quần đảo Bắc Mariana 0–8 Mông Cổ 
(Quần đảo Bắc Mariana; 4 tháng 7 năm 2015)
Trận thua đậm nhất
 Uzbekistan 15–0 Mông Cổ 
(Chiềng Mai, Thái Lan; 5 tháng 12 năm 1998)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Mông Cổ là đội tuyển cấp quốc gia của Mông Cổ do Liên đoàn bóng đá Mông Cổ quản lý.

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1998 - Không tham dự
  • 2002 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1956 đến 1996 - Không tham dự
  • 2000 đến 2004 - Không vượt qua vòng loại
  • 2007 - Không tham dự
  • 2011 đến 2019 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Challenge AFC[sửa | sửa mã nguồn]

  • 2006 - Bị thay thế bằng đội tuyển khác
  • 2008 đến 2014 - Không vượt qua vòng loại

Giải vô địch bóng đá Đông Á[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây tham dự 2 trận giao hữu gặp MalaysiaMauritius vào các ngày 23 và 27 tháng 3 năm 2018.[1]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Amarbayasgalan Saikhanchuluun 28 tháng 8, 1996 (21 tuổi) 1 0 Mông Cổ Ulaanbaatar City
1TM Ariunbold Batsaikhan 3 tháng 4, 1990 (28 tuổi) 11 0 Mông Cổ Erchim
1TM Mönkh-Erdene Enkhtaivan 17 tháng 10, 1995 (22 tuổi) 1 0 Mông Cổ Athletic 220

2HV Battör Davaajav 21 tháng 5, 1990 (28 tuổi) 7 0 Mông Cổ Erchim
2HV Otgonbayar Oyunbaatar 9 tháng 4, 1993 (25 tuổi) 7 0 Mông Cổ Ulaanbaatar City
2HV Törbat Daignaa (Đội trưởng) 31 tháng 7, 1992 (25 tuổi) 9 1 Mông Cổ Khoromkhon
2HV Tögöldur Galt 6 tháng 1, 1995 (23 tuổi) 6 0 Mông Cổ Erchim
2HV Erkhembayar Batmönkh 8 tháng 12, 1985 (32 tuổi) 5 1 Mông Cổ Erchim
2HV Bilgüün Ganbold 2 tháng 4, 1983 (35 tuổi) 1 0 Mông Cổ Erchim

3TV Pürevdorj Erdenebat 2 tháng 10, 1994 (23 tuổi) 3 1 Mông Cổ Ulaanbataryn Unaganuud
3TV Bayarjargal Oyuunbat 16 tháng 8, 1989 (28 tuổi) 3 4 Mông Cổ Ulaanbaatar
3TV Batmönkh Baljinnyam 10 tháng 12, 1999 (18 tuổi) 0 0 Mông Cổ Erchim
3TV Janchiv Sündorj 1 tháng 8, 1994 (23 tuổi) 0 0 Mông Cổ Erchim
3TV Tögöldör Mönkh-Erdene 23 tháng 2, 1991 (27 tuổi) 9 5 Mông Cổ Erchim
3TV Mönkh-Erdene Tsagaantsooj 16 tháng 7, 1992 (25 tuổi) 8 1 Mông Cổ Khangarid
3TV Altanzul Ulsbold 4 tháng 4, 1994 (24 tuổi) 0 0 Mông Cổ Khoromkhon
3TV Serodyanjiv Gankhuyag 6 tháng 9, 1994 (23 tuổi) 4 1 Mông Cổ Khangarid

4 Soyol-Erdene Gal-Erdene 16 tháng 3, 1996 (22 tuổi) 7 1 Mông Cổ Erchim
4 Maratkhan Jansyerik 4 tháng 4, 1999 (19 tuổi) 0 0 Mông Cổ Deren
4 Nyam-Osoryn Naranbold 22 tháng 2, 1992 (26 tuổi) 9 4 Mông Cổ Athletic 220
4 Enkhbileg Purevdorj 8 tháng 2, 1996 (22 tuổi) 2 1 Mông Cổ Goyo
4 Tsedenbal Tumenjargal 24 tháng 2, 1989 (29 tuổi) 7 1 Mông Cổ Ulaanbaatar City

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]