Đội tuyển bóng đá quốc gia Iraq

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Iraq

Huy hiệu

Tên khác أسود الرافدين
(Sư tử Lưỡng Hà)
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Iraq
Liên đoàn châu lục AFC (châu Á)
Huấn luyện viên Slovenia Srečko Katanec
Đội trưởng Younis Mahmoud
Thi đấu nhiều nhất Younis Mahmoud (145)
Ghi bàn nhiều nhất Hussein Saeed (78)
Sân nhà Sân vận động thành phố thể thao Basra
Mã FIFA IRQ
Xếp hạng FIFA 76 (4.4.2019)
Cao nhất 39 (10.2004)
Thấp nhất 139 (7.1996)
Hạng Elo 68 (14.8.2018)
Elo cao nhất 26 (12.1982)
Elo thấp nhất 86 (15.11.2013)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Maroc 3–3 Iraq 
(Beirut, Liban; 19 tháng 10 năm 1957)
Trận thắng đậm nhất
 Iraq 13–0 Ethiopia 
(Irbid, Jordan; 18 tháng 8 năm 1992)
Trận thua đậm nhất
 Thổ Nhĩ Kỳ 7–1 Iraq 
(Adana, Thổ Nhĩ Kỳ; 6 tháng 12 năm 1959)
 Brasil 6–0 Iraq 
(Malmö, Thụy Điển; 11 tháng 10 năm 2012)
 Chile 6–0 Iraq 
(Copenhagen, Đan Mạch; 14 tháng 8 năm 2013)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 1986)
Kết quả tốt nhất Vòng bảng
Cúp bóng đá châu Á
Số lần tham dự 9 (lần đầu vào năm 1972)
Kết quả tốt nhất Vô địch (2007)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Iraq (tiếng Ả Rập: المنتخب العراقي لكرة القدم‎) là đội tuyển cấp quốc gia của Iraq do Hiệp hội bóng đá Iraq quản lý. Từ 1964 đến 1988, Iraq dành được 3 chiếc Cúp Vịnh Ả Rập, 4 Cúp các Quốc gia Ả Rập và huy chương vàng Đại hội Thể thao Ả Rập. Đội đã 1 lần dự World Cup vào năm 1986.

Iraq đã 1 lần vô địch châu Á 2007 đồng thời tham dự Confederations Cup năm 2009. Đội bóng Olympic của Iraq đứng hạng tư tại Thế vận hội Athens 2004 và giành huy chương bạc Á vận hội 2006.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch: 2007
Hạng tư: 1976; 2015
Vô địch: 2002
Á quân: 2007; 2012
Hạng ba: 2000
Hạng tư: 2004; 2010
Vô địch: 1979; 1984; 1988
Á quân: 1976; 2013
Vô địch: 1964; 1966; 1985; 1988
Hạng ba: 2012
1936 1982
1984 2006
1928 2014
Hạng tư: 1978
Hạng tư: 2004

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Iraq mới có 1 lần tham dự vòng chung kết Giải vô địch bóng đá thế giới và dừng bước ngay ở vòng bảng.

Năm Thành tích Thứ hạng1 Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1930

1970
Không tham dự
1974 Không vượt qua vòng loại
1978 Bỏ cuộc
1982 Không vượt qua vòng loại
México 1986 Vòng bảng 23 3 0 0 3 1 4
1990

2018
Không vượt qua vòng loại
2022

2026
Chưa xác định
Tổng cộng 1/11 1 lần
vòng bảng
3 0 0 3 1 4

Chú giải 1:  Thứ hạng ngoài bốn hạng đầu là không chính thức, dựa trên so sánh giữa các đội tuyển lọt vào cùng một vòng đấu

Cúp bóng đá châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích Năm Điểm T H B BT BT
Không tham dự 1956 đến 1964 - - - - - -
Vòng 1 Thái Lan 1972 2 0 1 1 1 4
Hạng tư Iran 1976 4 1 0 3 3 6
Không tham dự 1980 đến 1992 - - - - - -
Tứ kết Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 1996 4 2 0 2 6 4
Tứ kết Liban 2000 4 1 1 2 5 7
Tứ kết Trung Quốc 2004 4 2 0 2 5 7
Vô địch Indonesia Malaysia Thái Lan Việt Nam 2007 6 3 3 0 7 2
Tứ kết Qatar 2011 4 2 0 2 3 3
Hạng tư Úc 2015 6 2 1 3 8 9
Vòng 2 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2019 4 2 1 1 6 3
1 lần vô địch Tổng cộng 39 15 8 16 44 45

Cúp Liên đoàn các châu lục[sửa | sửa mã nguồn]