Đội tuyển bóng đá quốc gia Pakistan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Pakistan

Huy hiệu

Tên khác Pak Shaheens
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Pakistan
Liên đoàn châu lục AFC (Châu Á)
Liên đoàn khu vực SAFF (Nam Á)
Huấn luyện viên José Antonio Nogueira
Đội trưởng Zesh Rehman
Thi đấu nhiều nhất Jaffar Khan (44)
Ghi bàn nhiều nhất Muhammad Essa (13)
Sân nhà Sân vận động Punjab
Sân vận động Thể thao Jinnah
Sân vận động bóng đá Nhân dân
Mã FIFA PAK
Xếp hạng FIFA 200 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[1]
Cao nhất 141 (2.1993)
Thấp nhất 205 (6.2019)
Hạng Elo 204 Giảm 3 (1 tháng 8 năm 2020)[2]
Elo cao nhất 96 (9.12.1959)
Elo thấp nhất 208 (2012)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trang phục khác
Trận quốc tế đầu tiên
 Iran 5–1 Pakistan 
(Tehran, Iran; 27 tháng 10 năm 1950)
Trận thắng đậm nhất
 Thái Lan 0–7 Pakistan 
(Kuala Lumpur, Malaysia; 5 tháng 8 năm 1960)
 Pakistan 9–2 Guam 
(Đài Bắc, Đài Loan; 6 tháng 4 năm 2008)
 Pakistan 7–0 Bhutan 
(Dhaka, Bangladesh; 8 tháng 12 năm 2009)
Trận thua đậm nhất
 Iran 9–1 Pakistan 
(Tehran, Iran; 12 tháng 3 năm 1969)
 Iraq 8–0 Pakistan 
(Amman, Jordan; 28 tháng 5 năm 1993)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Pakistan (tiếng Urdu: پاکستان قومی فٹ بال ٹیم‎) là đội tuyển cấp quốc gia của Pakistan do Liên đoàn bóng đá Pakistan (PFF) quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Pakistan là trận gặp đội tuyển Iran vào năm 1950. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là vị trí thứ ba của Giải vô địch bóng đá Nam Á 1997.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng ba: 1997

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới:[sửa | sửa mã nguồn]


Cúp bóng đá châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích
1956 Bỏ cuộc
1960 Không vượt qua vòng loại
1964 Bỏ cuộc
1968 đến 1972 Không vượt qua vòng loại
1976 Bỏ cuộc
1980 Không tham dự
1984 đến 2023 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 0/13

Giải vô địch bóng đá Nam Á[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Chủ nhà Thứ hạng
1993 Lahore, Pakistan Pakistan 4th
1995 Colombo, Sri Lanka Sri Lanka Vòng 1
1997 Kathmandu, Nepal Nepal Bronze medal icon.svg
1999 Margao, Ấn Độ Ấn Độ Vòng 1
2003 Dhaka, Bangladesh Bangladesh 4th
2005 Islamabad, Pakistan Pakistan Bán kết
2008 Malé, Maldives MaldivesColombo, Sri Lanka Sri Lanka Vòng 1
2009 Dhaka, Bangladesh Bangladesh Vòng 1
2011 New Delhi, Ấn Độ Ấn Độ Vòng 1
2013 Kathmandu, Nepal Nepal Vòng 1
2015 Kerala, Ấn Độ India Không tham dự
2018 Dhaka, Bangladesh Bangladesh Bán kết
2020 Dhaka, Bangladesh Bangladesh Chưa xác định

Cúp Challenge AFC[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích Pld W D L GS GA
Bangladesh 2006 Vòng bảng 3 1 1 1 3 4
2008 đến 2014 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng - 3 1 1 1 3 4

Cúp bóng đá Đoàn kết AFC[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích Pld W D L GS GA
2016 Không tham dự
2020 Vượt qua vòng loại

Á vận hội[sửa | sửa mã nguồn]

  • (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1998)
Năm Thành tích Pld W D L GS GA
1951 Không tham dự 0 0 0 0 0 0
Philippines 1954 Vòng bảng 2 1 0 1 7 4
Nhật Bản 1958 Vòng bảng 2 0 1 1 2 4
1962-1970 Không tham dự 0 0 0 0 0 0
Iran 1974 Vòng bảng 3 1 0 2 6 13
1978-1982 Không tham dự 0 0 0 0 0 0
Hàn Quốc 1986 Vòng bảng 4 0 0 4 2 15
Trung Quốc 1990 Vòng bảng 3 0 0 3 1 16
1994-1998 Không tham dự 0 0 0 0 0 0
Tổng cộng 5/13 14 2 1 11 18 52

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2022 gặp Campuchia vào các ngày 6 và 11 tháng 6 năm 2019.

Số liệu thống kê tính đến ngày 11 tháng 6 năm 2019 sau trận gặp Campuchia.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Yousuf Butt 18 tháng 10, 1989 (31 tuổi) 19 0 Đan Mạch Tårnby Boldklub
20 1TM Muzammil Hussain 6 tháng 9, 1993 (27 tuổi) 2 0 Pakistan WAPDA
22 1TM Ahsanullah Ahmed 25 tháng 2, 1995 (26 tuổi) 2 0 Pakistan Sui Southern Gas

2 2HV Umer Hayat 22 tháng 10, 1996 (24 tuổi) 3 0 Pakistan WAPDA
3 2HV Abdullah Qazi (1995-03-25)25 tháng 3, 1995 (23 tuổi) 5 0 Hoa Kỳ La Máquina FC
4 2HV Yaqoob Ijaz Butt 18 tháng 9, 1988 (32 tuổi) 5 0 Đan Mạch Jægersborg Boldklub
6 2HV Zesh Rehman (Đội trưởng) 14 tháng 10, 1983 (37 tuổi) 25 1 Hồng Kông Southern
14 2HV Ali Khan Niazi 14 tháng 12, 2000 (20 tuổi) 0 0 Pakistan K-Electric
17 2HV Ali Uzair 14 tháng 10, 1996 (24 tuổi) 2 0 Pakistan WAPDA

8 3TV Mehmood Khan 10 tháng 6, 1991 (30 tuổi) 10 0 Pakistan Khan Research Laboratories
18 3TV Samir Nabi 16 tháng 12, 1996 (24 tuổi) 2 0 Anh Torquay United
19 3TV Navid Rahman 26 tháng 5, 1996 (25 tuổi) 2 0 Hà Lan Achilles
23 3TV Rahis Nabi 15 tháng 4, 1999 (22 tuổi) 2 0 Anh Alvechurch

7 4 Ahmed Faheem 4 tháng 12, 1994 (26 tuổi) 3 1 Pakistan WAPDA
9 4 Muhammad Ali 2 tháng 9, 1989 (31 tuổi) 15 2 Đan Mạch Greve Fodbold
10 4 Hassan Bashir (Đội phó) 7 tháng 1, 1987 (34 tuổi) 21 8 Đan Mạch Tårnby Boldklub
11 4 Adnan Mohammad 2 tháng 7, 1996 (24 tuổi) 3 0 Đan Mạch Lyngby
12 4 Tabish Hussain 6 tháng 6, 2001 (20 tuổi) 2 0 Anh Guiseley
16 4 Muhammad Riaz 27 tháng 2, 1996 (25 tuổi) 8 2 Pakistan K-Electric

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Saqib Hanif (1994-04-28)28 tháng 4, 1994 (24 tuổi) 2 0 Maldives BA. A. Maalhos 2018 SAFF Championship

HV Ahsan Ullah 13 tháng 12, 1992 (28 tuổi) 4 0 Pakistan Khan Research Laboratories Asian Games Prep. Camp
HV Faisal Iqbal 8 tháng 4, 1992 (29 tuổi) 18 0 Pakistan National Bank Asian Games Prep. Camp
HV Mohsin Ali (1996-06-01)1 tháng 6, 1996 (22 tuổi) 8 0 Pakistan WAPDA 2018 SAFF Championship
HV Shehbaz Younus (1996-03-02)2 tháng 3, 1996 (22 tuổi) 3 0 Pakistan Pakistan Army 2018 SAFF Championship
HV Mehdi Hassan 20 tháng 6, 1999 (21 tuổi) 1 0 Pakistan Pakistan Airforce v.  Palestine, 16 tháng 11 năm 2018
HV Saad Ahmed 29 tháng 10, 1997 (23 tuổi) 0 0 Qatar Al-Mesaimeer {{{lần cuối}}}

TV Saddam Hussain (1993-04-10)10 tháng 4, 1993 (25 tuổi) 22 0 Pakistan Sui Southern Gas v.  Palestine, 16 tháng 11 năm 2018
TV Bilawal Ur-Rehman (1993-10-04)4 tháng 10, 1993 (24 tuổi) 5 0 Pakistan Sui Southern Gas 2018 SAFF Championship
TV Saadullah Khan (1994-06-04)4 tháng 6, 1994 (24 tuổi) 7 1 Pakistan Sui Southern Gas 2018 SAFF Championship
TV Adel Rehman 6 tháng 6, 1995 (26 tuổi) 0 0 Canada ProStars Vòng loại World Cup 2022 PRE
TV Muhammad Adil (1992-07-09)9 tháng 7, 1992 (26 tuổi) 19 0 Pakistan KRL 2018 SAFF Championship
TV Naveed Ahmed (1993-01-03)3 tháng 1, 1993 (25 tuổi) 8 0 Pakistan KRL v.  Palestine, 16 tháng 11 năm 2018
TV Zainul Abideen Ishaque 25 tháng 5, 1998 (23 tuổi) 0 0 Pakistan Civil Aviation Authority v.  Palestine, 16 tháng 11 năm 2018

Shabban Hussain 15 tháng 5, 1996 (25 tuổi) 0 0 Đan Mạch Vanløse IF Vòng loại World Cup 2022 PRE
Mansoor Khan 20 tháng 2, 1997 (24 tuổi) 8 0 Pakistan Pakistan Airforce v.  Palestine, 16 tháng 11 năm 2018

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020.
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]