Đội tuyển bóng đá quốc gia Pakistan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Pakistan

Huy hiệu

Tên khác Pak Shaheens
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Pakistan
Liên đoàn châu lục AFC (châu Á)
Huấn luyện viên Sajjad Mehmood
Thi đấu nhiều nhất Tanveer Ahmed (43)
Ghi bàn nhiều nhất Muhammad Essa (10)
Sân nhà Punjab
Mã FIFA PAK
Xếp hạng FIFA 200 (7.2017)
Cao nhất 141 (2.1994)
Thấp nhất 201 (4.2017)
Hạng Elo 191 (3.4.2016)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Iran 5–1 Pakistan 
(Tehran, Iran; 6 tháng 1 năm 1950)
Trận thắng đậm nhất
 Pakistan 9–2 Guam 
(Đài Bắc, Đài Loan; 6 tháng 4 năm 2008)
 Pakistan 7–0 Bhutan 
(Dhaka, Bangladesh; 8 tháng 12 năm 2009)
Trận thua đậm nhất
 Iran 9–1 Pakistan 
(Tehran, Iran; 12 tháng 3 năm 1969)
 Iraq 8–0 Pakistan 
(Irbid, Jordan; 28 tháng 5 năm 1993)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Pakistan (tiếng Urdu: پاکستان قومی فٹ بال ٹیم‎) là đội tuyển cấp quốc gia của Pakistan do Liên đoàn bóng đá Pakistan (PFF) quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Pakistan là trận gặp đội tuyển Iran vào năm 1950. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là vị trí thứ ba của Giải vô địch bóng đá Nam Á 1997.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng ba: 1997
Hạng tư: 1993; 2003
Bán kết: 2005

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích
1930 đến 1938 Không tham dự vì thuộc Đế chế Anh
1950 đến 1986 Không tham dự
1990 đến 2018 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 0/8

Cúp bóng đá châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích
1956 Bỏ cuộc
1960 Không vượt qua vòng loại
1964 Bỏ cuộc
1968 đến 1972 Không vượt qua vòng loại
1976 Bỏ cuộc
1980 Không tham dự
1984 đến 2019 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 0/13

Giải vô địch bóng đá Nam Á[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp Challenge AFC[sửa | sửa mã nguồn]

  • 2006 - Vòng 1
  • 2008 đến 2014 - Không vượt qua vòng loại

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình triệu tập tham dự trận giao hữu gặp Palestine vào ngày 16 tháng 11 năm 2018.

Số liệu thống kê tính đến ngày 16 tháng 11 năm 2018 sau trận gặp Palestine.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Yousuf Butt 18 tháng 10, 1989 (29 tuổi) 17 0 Đan Mạch AB Taarnby
22 1TM Ahsanullah Ahmed 23 tháng 2, 1995 (23 tuổi) 2 0 Pakistan SSGC

2 2HV Mohammad Umar Hayat 22 tháng 9, 1996 (22 tuổi) 2 0 Pakistan WAPDA
4 2HV Mehdi Hassan 20 tháng 6, 1999 (19 tuổi) 1 0 Pakistan PAF
3 2HV Arsalan Ali 28 tháng 12, 1998 (19 tuổi) 0 0 Pakistan KRL
5 2HV Naveed Ahmed 3 tháng 1, 1993 (25 tuổi) 13 0 Pakistan Navy
6 2HV Zesh Rehman 14 tháng 10, 1983 (35 tuổi) 23 1 Hồng Kông Southern
13 2HV Yaqoob Ijaz Butt 18 tháng 9, 1988 (30 tuổi) 3 0 Đan Mạch Greve Fodbold

16 3TV Umair Ali {{}} 1 0 Pakistan KRL
8 3TV Mehmood Khan 10 tháng 6, 1991 (27 tuổi) 9 0 Pakistan KRL
15 3TV Zain-ul-Abideen 25 tháng 5, 1998 (20 tuổi) 1 0 Pakistan PCAA
17 3TV Saddam Hussain (Đội trưởng) 10 tháng 4, 1993 (25 tuổi) 23 0 Pakistan SSGC
20 3TV Navid Rehman 26 tháng 5, 1996 (22 tuổi) 1 0 Hà Lan Achilles

7 4 Mansoor Khan 20 tháng 2, 1997 (21 tuổi) 3 0 Pakistan PAF
9 4 Muhammad Ali 2 tháng 9, 1989 (29 tuổi) 13 2 Đan Mạch FK Odsherred
10 4 Hassan Bashir (Đội phó) 7 tháng 1, 1987 (31 tuổi) 19 7 Đan Mạch AB Taarnby
11 4 Adnan Mohammad 2 tháng 7, 1996 (22 tuổi) 1 0 Đan Mạch Lyngby

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Muzammil Hussain 6 tháng 9, 1993 (25 tuổi) 2 0 Pakistan WAPDA Asian Games Prep. Camp
TM Saqib Hanif 28 tháng 4, 1994 (24 tuổi) 2 0 Maldives BA. A. Maalhos 2018 SAFF Championship

HV Shabir Khan 10 tháng 11, 1985 (33 tuổi) 9 1 Anh Worcester City v.  Yemen; 23 tháng 3 năm 2015
HV Mohammad Ahmed 6 tháng 9, 1993 (25 tuổi) 6 0 Pakistan KRL v.  Yemen; 23 tháng 3 năm 2015
HV Nabil Aslam 3 tháng 8, 1984 (34 tuổi) 1 0 Đan Mạch Vaerebro v.  Yemen; 23 tháng 3 năm 2015
HV Ahsan Ullah 13 tháng 12, 1992 (25 tuổi) 4 0 Pakistan KRL Asian Games Prep. Camp
HV Faisal Iqbal 8 tháng 4, 1992 (26 tuổi) 18 0 Pakistan NBP Asian Games Prep. Camp
HV Mohsin Ali 1 tháng 6, 1996 (22 tuổi) 8 0 Pakistan WAPDA 2018 SAFF Championship
HV Abdullah Qazi 25 tháng 3, 1995 (23 tuổi) 4 0 Hoa Kỳ La Máquina FC 2018 SAFF Championship
HV Shehbaz Younus 02 tháng 3, 1996 (22 tuổi) 3 0 Pakistan Army 2018 SAFF Championship

TV Bilawal Ur-Rehman 04 tháng 10, 1993 (24 tuổi) 5 0 Pakistan SSGC 2018 SAFF Championship
TV Saadullah Khan 04 tháng 6, 1994 (24 tuổi) 7 1 Pakistan SSGC 2018 SAFF Championship
TV Muhammad Adil 09 tháng 7, 1992 (26 tuổi) 21 0 Pakistan KRL 2018 SAFF Championship
TV Ahmed Faheem 04 tháng 12, 1994 (23 tuổi) 2 1 Pakistan WAPDA 2018 SAFF Championship

Kaleemullah Khan 20 tháng 9, 1992 (26 tuổi) 25 4 Thổ Nhĩ Kỳ Igdirspor v.  Yemen; 23 tháng 3 năm 2015
Mohammad Riaz 27 tháng 2, 1996 (22 tuổi) 5 1 Pakistan K-Electric 2018 SAFF Championship

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]