Đội tuyển bóng đá quốc gia Afghanistan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Afghanistan

Huy hiệu

Tên khác Lions of Khurasan (Những con sư tử ở Khurasan)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Afghanistan
Liên đoàn châu lục AFC (Châu Á)
Liên đoàn khu vực SAFF (Nam Á)
Huấn luyện viên Anoush Dastgir
Đội trưởng Farshad Noor
Thi đấu nhiều nhất Zohib Islam Amiri (52)
Ghi bàn nhiều nhất Balal Arezou (9)
Sân nhà Sân vận động Ghazi
Mã FIFA AFG
Xếp hạng FIFA 149 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[1]
Cao nhất 122 (4.2014)
Thấp nhất 204 (1.2003)
Hạng Elo 177 Giảm 6 (1 tháng 8 năm 2020)[2]
Elo cao nhất 83 (8.1941)
Elo thấp nhất 210 (11.2010)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trang phục khác
Trận quốc tế đầu tiên
 Afghanistan 0-0 Iran 
(Kabul, Afghanistan; 25 tháng 8 năm 1941)
Trận thắng đậm nhất
 Bhutan 1–8 Afghanistan 
(New Delhi, Ấn Độ; 7 tháng 12 năm 2011)
Trận thua đậm nhất
 Turkmenistan 11–0 Afghanistan 
(Ashgabat, Turkmenistan; 19 tháng 11 năm 2003)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Afghanistan (tiếng Pashto: د افغانستان د فوټبال ملي لوبډله Da Afghānestān da Fūṭbāl Millī Lobḍala, tiếng Dari: تیم ملی فوتبال افغانستان) là đội tuyển cấp quốc gia của Afghanistan do Liên đoàn bóng đá Afghanistan quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Afghanistan là trận gặp đội tuyển Iran vào năm 1941. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là vị trí thứ tư của đại hội Thể thao châu Á 1951, vị trí thứ tư của Challenge Cup 2014 và chức vô địch SAFF Cup 2013.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch: 2013
Á quân: 2011

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 2002 - Không tham dự
  • 2006 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1956 - Bỏ cuộc
  • 1960 đến 1972 - Không tham dự
  • 1976 đến 1984 - Không vượt qua vòng loại
  • 1988 đến 2000 - Không tham dự
  • 2004 - Không vượt qua vòng loại
  • 2007 - Không tham dự
  • 2011 đến 2019 - Không vượt qua vòng loại

Thế vận hội[sửa | sửa mã nguồn]

  • (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1988)
Năm Thành tích Pld W D L GF GA
1900 đến 1936 Không tham dự
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 1948 Vòng sơ loại 1 0 0 1 0 6
1952 Không tham dự
1956 đến 1960 Bỏ cuộc
1964 đến 1988 Không tham dự
Tổng cộng Vòng sơ loại 1 0 0 1 0 6

Á vận hội[sửa | sửa mã nguồn]

  • (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1998)
Năm Thành tích Pld W D L GF GA
Ấn Độ 1951 Hạng tư 2 0 0 2 0 5
Philippines 1954 Vòng bảng 2 0 0 2 4 12
1958 đến 1998 Không tham dự
Tổng cộng 1 lần hạng tư 4 0 0 4 4 17

Giải vô địch bóng đá Nam Á[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích Pld W D L GF GA
1993 đến 1999 Không tham dự
Bangladesh 2003 Vòng bảng 3 0 0 3 0 6
Pakistan 2005 Vòng bảng 3 1 0 2 3 11
Maldives Sri Lanka 2008 Vòng bảng 3 0 2 1 5 7
Bangladesh 2009 Vòng bảng 3 0 0 3 1 7
Ấn Độ 2011 Á quân 5 3 1 1 13 7
Nepal 2013 Vô địch 5 4 1 0 9 1
Ấn Độ 2015 Á quân 5 4 0 1 17 3
Tổng cộng 1 lần vô địch 27 12 4 11 48 42

Cúp Challenge AFC[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích Pld W D L GF GA
Bangladesh 2006 Vòng bảng 3 0 2 1 3 5
Ấn Độ 2008 Vòng bảng 3 0 0 3 0 10
2010 Bỏ cuộc
2012 Không vượt qua vòng loại
Maldives 2014 Hạng 4 5 1 2 2 4 4
Tỏng cộng 1 lần hạng tư 11 1 4 6 7 19

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình được triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2022 gặp QatarBangladesh vào tháng 9 năm 2019.
Số liệu thống kê tính đến ngày 7 tháng 6 năm 2019 sau trận gặp Tajikistan.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Ovays Azizi 29 tháng 1, 1992 (29 tuổi) 25 0 Maldives Maziya
22 1TM Faisal Hamidi 6 tháng 7, 1997 (23 tuổi) 2 0 Afghanistan Toofan Harirod
23 1TM Hellal Hosseini 21 tháng 2, 1997 (24 tuổi) 0 0 Đức Bayern Alzenau

3 2HV Zohib Islam Amiri 5 tháng 5, 1987 (34 tuổi) 52 6 Maldives New Radiant
2HV Hassan Amin 12 tháng 10, 1991 (29 tuổi) 24 2 Đức SV Meppen
2HV Milad Intezar 4 tháng 11, 1992 (28 tuổi) 13 0 Hà Lan Lienden
14 2HV Zelfy Nazary 1 tháng 1, 1995 (26 tuổi) 3 0 Úc Olympic FC
16 2HV Najim Haidary 26 tháng 12, 1999 (21 tuổi) 1 0 Hà Lan Den Bosch II
18 2HV Farzad Ataie 30 tháng 12, 1991 (29 tuổi) 10 0 Afghanistan Toofan Harirod
2HV Hoshang Noor Ali 1 tháng 1, 1994 (27 tuổi) 0 0 Canada Blainville
21 2HV Sharif Mukhammad 21 tháng 3, 1990 (31 tuổi) 16 2 Cộng hòa Síp Karmiotissa

4 3TV Adam Najem 19 tháng 1, 1995 (26 tuổi) 6 0 Hoa Kỳ Memphis 901
3TV Abassin Alikhil 19 tháng 4, 1991 (30 tuổi) 36 0 Đức Hessen Dreieich
6 3TV Noor Husin 3 tháng 3, 1997 (24 tuổi) 3 0 Anh Stevenage
8 3TV Farshad Noor (đội trưởng) 2 tháng 10, 1994 (26 tuổi) 14 0 Cộng hòa Síp Nea Salamis
10 3TV Faysal Shayesteh 21 tháng 6, 1991 (29 tuổi) 39 9 Thái Lan Air Force United
3TV Omid Popalzay 25 tháng 1, 1996 (25 tuổi) 23 3 Bỉ Winkel Sport
20 3TV Naeem Rahimi 4 tháng 4, 1994 (27 tuổi) 4 0 Úc Pascoe Vale
3TV Norlla Amiri 23 tháng 8, 1991 (29 tuổi) 22 3 Thụy Điển Ariana FC
3TV Yar Mohammad Zakarkhel 8 tháng 9, 1997 (23 tuổi) 0 0 Afghanistan Toofan Harirod

7 4 Omran Haydary 13 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 3 1 Ba Lan Olimpia Grudziądz
9 4 Jabar Sharza 6 tháng 4, 1994 (27 tuổi) 7 2 Phần Lan HIFK
4 Zubayr Amiri 2 tháng 5, 1990 (31 tuổi) 23 3 Đức Hessen Dreieich

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Khaiss Wahab 17 tháng 7, 1999 (21 tuổi) 0 0 Đức Rot-Weiss Frankfurt U19 v.  Turkmenistan, 28 tháng 12 năm 2018

HV Benjamin Nadjem 2 tháng 4, 1995 (26 tuổi) 9 0 Đức SV Drochtersen/Assel v.  Tajikistan, 7 tháng 6 năm 2019
HV David Najem 26 tháng 5, 1992 (28 tuổi) 1 0 Hoa Kỳ Tampa Bay Rowdies v.  Tajikistan, 7 tháng 6 năm 2019
HV Mahdi Rezaee 6 tháng 2, 1993 (28 tuổi) 0 0 unattached v.  Tajikistan, 7 tháng 6 năm 2019
HV Mahboobullah Hanifi unknown 0 0 cầu thủ tự do v.  Tajikistan, 7 tháng 6 năm 2019
HV Kanischka Taher 4 tháng 4, 1991 (30 tuổi) 20 1 Đức VfL Vichttal v.  Malaysia, 23 tháng 3 năm 2019

TV Mustafa Zazai 9 tháng 5, 1993 (28 tuổi) 24 2 Campuchia Phnom Penh Crown v.  Tajikistan, 7 tháng 6 năm 2019
TV Mustafa Azadzoy 24 tháng 7, 1992 (28 tuổi) 25 3 Thái Lan Chiangmai v.  Malaysia, 23 tháng 3 năm 2019
TV Maziar Kouhyar 30 tháng 9, 1997 (23 tuổi) 6 0 Anh Walsall v.  Malaysia, 23 tháng 3 năm 2019
TV Arfan Habibi 29 tháng 3, 1997 (24 tuổi) 0 0 Đan Mạch Aarhus Fremad v.  Turkmenistan, 28 tháng 12 năm 2018
TV Hassan Rahmani 15 tháng 3, 1996 (25 tuổi) 0 0 Na Uy IL Flint v.  Turkmenistan, 28 tháng 12 năm 2018

Fareed Sadat 10 tháng 11, 1998 (22 tuổi) 2 0 Iceland Haukar v.  Tajikistan, 7 tháng 6 năm 2019
Amredin Sharifi 23 tháng 3, 1992 (29 tuổi) 18 1 Kyrgyzstan Alay v.  Malaysia, 23 tháng 3 năm 2019

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Các cầu thủ nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Mortaza Naseri (Hậu vệ)
Najib Naderi (Hậu vệ)
David Yaqubi (Tiền vệ)
Omar Nazar (Tiền vệ)
Obaidulla Karimi (Tiền vệ)
Ali Amiri (Tiền đạo)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020.
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]