Cúp bóng đá Nam Mỹ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cúp bóng đá Nam Mỹ
Thành lập 1916
Khu vực Nam Mỹ (CONMEBOL)
Số đội 12
Đương kim vô địch hiện tại  Chile (lần 2)
Đội tuyển thành công nhất  Uruguay (15 lần)
Trang chủ Copa América Centenario 2016
Cúp bóng đá Nam Mỹ 2019

Cúp bóng đá Nam Mỹ (tiếng Tây Ban Nhatiếng Bồ Đào Nha: Copa América) là giải bóng đá giữa các đội tuyển bóng đá quốc gia Nam Mỹ do Liên đoàn bóng đá Nam Mỹ (CONMEBOL) tổ chức. Đây là giải bóng đá quốc tế lâu đời nhất trên thế giới, được tổ chức lần đầu vào năm 1916 với tên gọi Giải vô địch bóng đá Nam Mỹ và đến năm 1975 mới đổi thành như hiện nay. Ngoài 10 thành viên của CONMEBOL, từ năm 1993 mỗi giải có thêm 2 đội tuyển từ các liên đoàn bóng đá khác (thường là CONCACAF) được mời tham dự. Do chỉ có 12 đội tuyển tham dự nên giải đấu này không có đấu loại. Uruguay là đội đoạt chức vô địch nhiều lần nhất (15 lần).

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá Nam Mỹ[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Chủ nhà Xếp hạng chung cuộc
Vô địch Á quân Hạng ba Hạng tư
1916
Chi tiết
(3)
 Argentina
Uruguay

Argentina

Brasil

Chile
1917
Chi tiết
 Uruguay
Uruguay

Argentina

Brasil

Chile
1919
Chi tiết
 Brasil
Brasil

Uruguay

Argentina

Chile
1920
Chi tiết
 Chile
Uruguay

Argentina

Brasil

Chile
1921
Chi tiết
 Argentina
Argentina

Brasil

Uruguay

Paraguay
1922
Chi tiết
 Brasil
Brasil

Paraguay

Uruguay

Argentina
1923
Chi tiết
 Uruguay
Uruguay

Argentina

Paraguay

Brasil
1924
Chi tiết
 Uruguay
Uruguay

Argentina

Paraguay

Chile
1925
Chi tiết
(1)
 Argentina
Argentina

Brasil

Paraguay
n/a
1926
Chi tiết
 Chile
Uruguay

Argentina

Chile

Paraguay
1927
Chi tiết
 Peru
Argentina

Uruguay

Peru

Bolivia
1929
Chi tiết
 Argentina
Argentina

Paraguay

Uruguay

Peru
1935
Chi tiết
(4)
 Peru
Uruguay

Argentina

Peru

Chile
1937
Chi tiết
 Argentina
Argentina

Brasil

Uruguay

Paraguay
1939
Chi tiết
 Peru
Peru

Uruguay

Paraguay

Chile
1941
Chi tiết
(4)
 Chile
Argentina

Uruguay

Chile

Peru
1942
Chi tiết
 Uruguay
Uruguay

Argentina

Brasil

Paraguay
1945
Chi tiết
(4)
 Chile
Argentina

Brasil

Chile

Uruguay
1946
Chi tiết
(4)
 Argentina
Argentina

Brasil

Paraguay

Uruguay
1947
Chi tiết
 Ecuador
Argentina

Paraguay

Uruguay

Chile
1949
Chi tiết
 Brasil
Brasil

Paraguay

Peru

Bolivia
1953
Chi tiết
 Peru
Paraguay

Brasil

Uruguay

Chile
1955
Chi tiết
 Chile
Argentina

Chile

Peru

Uruguay
1956
Chi tiết
(4)
 Uruguay
Uruguay

Chile

Argentina

Brasil
1957
Chi tiết
 Peru
Argentina

Brasil

Uruguay

Peru
1959
Chi tiết
 Argentina
Argentina

Brasil

Paraguay

Peru
1959
Chi tiết
(4)
 Ecuador
Uruguay

Argentina

Brasil

Ecuador
1963
Chi tiết
 Bolivia
Bolivia

Paraguay

Argentina

Brasil
1967
Chi tiết
 Uruguay
Uruguay

Argentina

Chile

Paraguay

Cúp bóng đá Nam Mỹ[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Nước chủ nhà Chung kết Tranh hạng ba
Vô địch Tỷ số Á quân Hạng 3 Tỷ số Hạng 4
1975
Chi tiết
Nhiều quốc gia
Peru
0–1 / 2–0
Play-off 1–0

Colombia
 Brasil
 Uruguay
n/a(2)
1979
Chi tiết
Nhiều quốc gia
Paraguay
3–0 / 0–1
Play-off 0–0 (h.p.)

Chile
 Brasil
 Peru
n/a(2)
1983
Chi tiết
Nhiều quốc gia
Uruguay
2–0 / 1–1
Brasil
 Paraguay
 Peru
n/a(2)
1987
Chi tiết
 Argentina
Uruguay
1–0
Chile

Colombia
2–1
Argentina
1989
Chi tiết
Brasil Brasil
Brasil
1–0
Uruguay

Argentina
0–0
Paraguay
1991
Chi tiết
 Chile
Argentina
3–2
Brasil

Chile
1–1
Colombia
1993
Chi tiết
 Ecuador
Argentina
2–1
México

Colombia
1–0
Ecuador
1995
Chi tiết
 Uruguay
Uruguay
1–1 (h.p.)
(5–3) (11m)

Brasil

Colombia
4–1
Hoa Kỳ
1997
Chi tiết
 Bolivia
Brasil
3–1
Bolivia

México
1–0
Peru
1999
Chi tiết
 Paraguay
Brasil
3–0
Uruguay

México
2–1
Chile
2001
Chi tiết
 Colombia
Colombia
1–0
México

Honduras
2–2
(5–4) (11m)

Uruguay
2004
Chi tiết
 Peru
Brasil
2–2 (h.p.)
(4–2) (11m)

Argentina

Uruguay
21
Colombia
2007
Chi tiết
 Venezuela
Brasil
3–0
Argentina

México
31
Uruguay
2011
Chi tiết
 Argentina
Uruguay
3–0
Paraguay

Peru
4–1
Venezuela
2015
Chi tiết
 Chile
Chile
0–0 (h.p.)
(4–1) (11m)

Argentina

Peru
2–0
Paraguay
2016
Chi tiết
 Hoa Kỳ
Chile
0–0 (h.p.)
(4–2) (11m)

Argentina

Colombia
1–0
Hoa Kỳ
2019
Chi tiết
Brasil Brasil
2023
Chi tiết
 Ecuador

(Các đội mời được in nghiêng)

1 Chỉ có 3 đội tham dự.
2 Đồng giải ba (không thi đấu).

Danh sách các đội nằm trong top 4[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Vô địch Á quân Hạng ba Hạng tư
 Uruguay 15 (1916, 1917*, 1920, 1923*, 1924*, 1926, 1935, 1942*, 1956*, 1959 (Ecuador), 1967*, 1983, 1987, 1995*, 2011) 6 (1919, 1927, 1939, 1941, 1989, 1999) 9 (1921, 1922, 1929, 1937, 1947, 1953, 1957, 1975, 2004) 5 (1945, 1946, 1955, 2001, 2007)
 Argentina 14 (1921*, 1925*, 1927, 1929*, 1937*, 1941, 1945, 1946*, 1947, 1955, 1957, 1959 (Argentina)*, 1991, 1993) 14 (1916*, 1917, 1920, 1923, 1924, 1926, 1935, 1942, 1959 (Ecuador), 1967, 2004, 2007, 2015, 2016) 4 (1919, 1956, 1963, 1989) 2 (1922, 1987*)
 Brasil 8 (1919*, 1922*, 1949*, 1989*, 1997, 1999, 2004, 2007) 11 (1921, 1925, 1937, 1945, 1946, 1953, 1957, 1959 (Argentina), 1983, 1991, 1995) 7 (1916, 1917, 1920, 1942, 1959 (Ecuador), 1975, 1979) 3 (1923, 1956, 1963)
 Chile 2 (2015, 2016) 4 (1955*, 1956, 1979, 1987) 5 (1926*, 1941*, 1945*, 1967, 1991*) 10 (1916, 1917, 1919, 1920*, 1924, 1935, 1939, 1947, 1953, 1999)
 Paraguay 2 (1953, 1979) 6 (1922, 1929, 1947, 1949, 1963, 2011) 7 (1923, 1924, 1925, 1939, 1946, 1959 (Argentina), 1983) 6 (1921, 1926, 1937, 1942, 1967, 1989, 2015)
 Peru 2 (1939*, 1975) 7 (1927*, 1935*, 1949, 1955, 1979, 1983, 2011, 2015) 5 (1929, 1941, 1957*, 1959 (Argentina), 1997)
 Colombia 1 (2001*) 1 (1975) 4 (1987, 1993, 1995, 2016) 3 (1991, 2004)
 Bolivia 1 (1963*) 1 (1997*) 2 (1927, 1949)
 México^ 2 (1993, 2001) 3 (1997, 1999, 2007)
 Honduras^ 1 (2001)
 Ecuador 2 (1959 (Ecuador)*, 1993*)
 Hoa Kỳ^ 2 (1995, 2016)
 Venezuela 1 (2011)
*=Chủ nhà
^=Khách mời

Kết quả của các nước chủ nhà[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Nước đăng cai Chung kết
1916  Argentina Á quân
1917  Uruguay Vô địch
1919  Brasil Vô địch
1920  Chile Hạng tư
1921  Argentina Vô địch
1922  Brasil Vô địch
1923  Uruguay Vô địch
1924  Uruguay Vô địch
1925  Argentina Vô địch
1926  Chile Hạng ba
1927  Peru Hạng ba
1929  Argentina Vô địch
1935  Peru Hạng ba
1937  Argentina Vô địch
1939  Peru Vô địch
1941  Chile Hạng ba
1942  Uruguay Vô địch
1945  Chile Hạng ba
1946  Argentina Vô địch
1947  Ecuador Hạng 6
1949  Brasil Vô địch
1953  Peru Hạng 5
1955  Chile Á quân
1956  Uruguay Vô địch
1957  Peru Hạng tư
1959  Argentina Vô địch
1959  Ecuador Hạng tư
1963  Bolivia Vô địch
1967  Uruguay Vô địch
1987  Argentina Vô địch
1989  Brasil Vô địch
1991  Chile Hạng ba
1993  Ecuador Hạng 4
1995  Uruguay Vô địch
1997  Bolivia Á quân
1999  Paraguay Tứ kết
2001  Colombia Vô địch
2004  Peru Tứ kết
2007  Venezuela Tứ kết
2011  Argentina Tứ kết
2015  Chile Vô địch
2016  Hoa Kỳ Hạng tư

Kết quả của đương kim vô địch[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Đương kim vô địch Chung kết
1917  Uruguay Vô địch
1919  Uruguay Á quân
1920  Brasil Hạng ba
1921  Uruguay Hạng ba
1922  Argentina Hạng tư
1923  Brasil Hạng tư
1924  Uruguay Vô địch
1925  Uruguay Vô địch
1926  Argentina Á quân
1927  Uruguay Á quân
1929  Argentina Vô địch
1935  Argentina Á quân
1937  Uruguay Vô địch
1939  Argentina Bỏ cuộc
1941  Peru Hạng tư
1942  Argentina Á quân
1945  Uruguay Hạng tư
1946  Argentina Vô địch
1947  Argentina Vô địch
1949  Argentina Bỏ cuộc
1953  Brasil Á quân
1955  Paraguay Hạng 5
1956  Argentina Hạng ba
1957  Uruguay Hạng ba
1959  Argentina Vô địch
1959  Argentina Vô địch
1963  Uruguay Bỏ cuộc
1967  Bolivia Hạng 6
1975  Uruguay Hạng 4
1979  Peru Hạng 4
1983  Paraguay Hạng ba
1987  Uruguay Vô địch
1989  Uruguay Á quân
1991  Brasil Á quân
1993  Argentina Vô địch
1995  Argentina Tứ kết
1997  Uruguay Vòng bảng
1999  Brasil Vô địch
2001  Brasil Tứ kết
2004  Colombia Hạng 4
2007  Brasil Vô địch
2011  Brasil Tứ kết
2015  Uruguay Tứ kết
2016  Chile Vô địch

Giải thưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ xuất sắc nhất giải[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Cầu thủ
1916 Uruguay Isabelino Gradín
1917 Uruguay Héctor Scarone
1919 Brasil Arthur Friedenreich
1920 Uruguay José Piendibene
1921 Argentina Américo Tesoriere
1922 Brasil Agostinho Fortes Filho
1923 Uruguay José Nasazzi
1924 Uruguay Pedro Petrone
1925 Argentina Manuel Seoane
1926 Uruguay José Leandro Andrade
1927 Argentina Manuel Seoane
1929 Argentina Manuel Ferreira
1935 Uruguay José Nasazzi
1937 Argentina Vicente de la Mata
1939 Peru Teodoro Fernández
1941 Chile Sergio Livingstone
1942 Uruguay Obdulio Varela
1945 Brasil Domingos da Guia
1946 Argentina Adolfo Pedernera
1947 Argentina José Manuel Moreno
1949 Brasil Ademir
1953 Paraguay Heriberto Herrera
1955 Chile Enrique Hormazábal
1956 Uruguay Óscar Míguez
1957 Argentina Omar Sívori
1959 Brasil Pelé
1959 Uruguay Alcides Silveira
1963 Bolivia Ramiro Blacut
1967 Uruguay Pedro Rocha
1975 Peru Teófilo Cubillas
1979 Chile Carlos Caszely
1983 Uruguay Enzo Francescoli
1987 Colombia Carlos Valderrama
1989 Uruguay Rubén Sosa
1991 Argentina Leonardo Rodríguez
1993 Argentina Sergio Goycochea
1995 Uruguay Enzo Francescoli
1997 Brasil Ronaldo
1999 Brasil Rivaldo
2001 Honduras Amado Guevara
2004 Brasil Adriano
2007 Brasil Robinho
2011 Uruguay Luis Suárez
2015

Không trao giải do Lionel Messi của Argentina
từ chối nhận giải thưởng

2016 Chile Alexis Sánchez

Vua phá lưới[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Cầu thủ Số bàn
thắng
1916 Uruguay Isabelino Gradín 3
1917 Uruguay Ángel Romano 4
1919 Brasil Arthur Friedenreich 4
Brasil Neco
1920 Uruguay José Pérez 3
Uruguay Ángel Romano
1921 Argentina Julio Libonatti 3
1922 Argentina Julio Francia 4
1923 Argentina Vicente Aguirre 3
Uruguay Pedro Petrone
1924 Uruguay Pedro Petrone 4
1925 Uruguay Manuel Seoane 6
1926 Chile David Arellano 7
1927 Argentina Alfredo Carricaberry 3
Argentina Segundo Luna
Uruguay Roberto Figueroa
Uruguay Pedro Petrone
Uruguay Héctor Scarone
1929 Paraguay Aurelio González 5
1935 Argentina Herminio Masantonio 4
1937 Chile Raúl Toro Julio 7
1939 Peru Teodoro Fernández 7
1941 Argentina Juan Marvezzi 5
1942 Argentina Herminio Masantonio 7
Argentina José Manuel Moreno
1945 Argentina Norberto Méndez 6
Brasil Heleno de Freitas
1946 Uruguay José María Medina 7
1947 Uruguay Nicolás Falero 8
1949 Brasil Jair da Rosa Pinto 9
1953 Chile Francisco Molina 7
1955 Argentina Rodolfo Micheli 8
1956 Chile Enrique Hormazábal 4
1957 Argentina Humberto Maschio 9
Uruguay Javier Ambrois
1959 Brasil Pelé 8
1959 Argentina José Sanfilippo 6
1963 Ecuador Carlos Alberto Raffo 6
1967 Argentina Luis Artime 5
1975 Argentina Leopoldo Luque 4
Colombia Ernesto Díaz
1979 Chile Jorge Peredo 4
Paraguay Eugenio Morel
1983 Argentina Jorge Burruchaga 3
Brasil Roberto Dinamite
Uruguay Carlos Aguilera
1987 Colombia Arnoldo Iguarán 4
1989 Brasil Bebeto 6
1991 Argentina Gabriel Batistuta 6
1993 Venezuela José Luis Dolgetta 4
1995 Argentina Gabriel Batistuta 4
México Luis García
1997 México Luis Hernández 6
1999 Brasil Rivaldo 5
Brasil Ronaldo
2001 Colombia Víctor Aristizábal 6
2004 Brasil Adriano 7
2007 Brasil Robinho 6
2011 Peru Paolo Guerrero 5
2015 Chile Eduardo Vargas 4
Peru Paolo Guerrero
2016 Chile Eduardo Vargas 6

Thống kê theo số trận thắng[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến mùa giải 2016.

Chú thích
Đội vô địch Copa América
Đội Điểm Số trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số
1  Argentina 398 189 120 38 31 455 173 +282
2  Uruguay 358 197 108 34 55 399 218 +181
3  Brasil 332 178 99 35 44 405 200 +205
4  Paraguay 225 168 62 39 67 253 293 -40
5  Chile 222 177 64 30 83 281 304 -23
6  Peru 197 148 54 35 59 213 232 -19
7  Colombia 150 113 42 24 47 131 184 -53
8  Bolivia 86 112 20 26 66 104 279 -175
9  México 70 48 19 13 16 66 62 +4
10  Ecuador 70 118 16 22 80 127 311 -184
11  Venezuela 34 62 7 13 42 47 171 -124
12  Costa Rica 18 17 5 3 9 17 31 -14
13  Hoa Kỳ 17 18 5 2 11 18 29 -11
14  Honduras 10 6 3 1 2 7 5 +2
15  Panama 3 3 1 0 2 4 10 -6
16  Nhật Bản 1 3 0 1 2 3 8 -5
17  Jamaica 0 6 0 0 6 0 9 -9
18  Haiti 0 3 0 0 3 1 12 -11

Các huấn luyện viên vô địch[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Huấn luyện viên Vô địch
1916 Uruguay Alfredo Foglino  Uruguay
1917 Uruguay Ramón Platero  Uruguay
1919 Brasil Haroldo Domingues  Brasil
1920 Uruguay Ernesto Fígoli  Uruguay
1921 Argentina Pedro Calomino  Argentina
1922 Brasil Laís  Brasil
1923 Uruguay Leonardo De Lucca  Uruguay
1924 Uruguay Ernesto Meliante  Uruguay
1925 Argentina Américo Tesoriere  Argentina
1926 Uruguay Ernesto Fígoli  Uruguay
1927 Argentina José Lago Millón  Argentina
1929 Argentina Fransisco Olazar  Argentina
1935 Uruguay Raúl V. Blanco  Uruguay
1937 Argentina Manuel Seoane  Argentina
1939 Anh Jack Greenwell  Peru
1941 Argentina Guillermo Stábile  Argentina
1942 Uruguay Pedro Cea  Uruguay
1945 Argentina Guillermo Stábile  Argentina
1946 Argentina Guillermo Stábile  Argentina
1947 Argentina Guillermo Stábile  Argentina
1949 Brasil Flávio Costa  Brasil
1953 Paraguay Manuel Fleitas Solich  Paraguay
1955 Argentina Guillermo Stábile  Đan Mạch
1956 Uruguay Hugo Bagnulo  Uruguay
1957 Argentina Guillermo Stábile  Argentina
1959 Argentina Victorio Spinetto  Argentina
1959 Uruguay Juan Carlos Corazzo  Uruguay
1963 Brasil Danilo Alvim  Bolivia
1967 Uruguay Juan Carlos Corazzo  Uruguay
1975 Peru Marcos Calderón  Peru
1979 Paraguay Ranulfo Miranda  Paraguay
1983 Uruguay Omar Borrás  Uruguay
1987 Uruguay Roberto Fleitas  Uruguay
1989 Brasil Sebastião Lazaroni  Brasil
1991 Argentina Alfio Basile  Argentina
1993 Argentina Alfio Basile  Argentina
1995 Uruguay Héctor Núñez  Uruguay
1997 Brasil Mário Zagallo  Brasil
1999 Brasil Vanderlei Luxemburgo  Brasil
2001 Colombia Francisco Maturana  Colombia
2004 Brasil Carlos Alberto Parreira  Brasil
2007 Brasil Dunga  Brasil
2011 Uruguay Óscar Tabárez  Uruguay
2015 Argentina Jorge Sampaoli  Chile
2016 Tây Ban Nha Juan Antonio Pizzi  Chile

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]