Đội tuyển bóng đá quốc gia Mexico

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
 México

Huy hiệu

Tên khác El Tri (Ba màu)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Mexico
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc Mỹ)
Huấn luyện viên Colombia Juan Carlos Osorio
Đội trưởng Rafael Márquez
Thi đấu nhiều nhất Claudio Suárez (177)
Ghi bàn nhiều nhất Jared Borgetti (46)
Sân nhà Sân vận động Azteca
Mã FIFA MEX
Xếp hạng FIFA 22 (12.2015)
Cao nhất 4 (2-6.1998, 5-6.2006)
Thấp nhất 40 (7.2015)
Hạng Elo 12 (10.2015)
Elo cao nhất 5 (7.2011)
Elo thấp nhất 47 (tháng 2, 1979)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Guatemala  2–3  México
(Guatemala City, Guatemala; 1 tháng 1, 1923)
Trận thắng đậm nhất
México  13–0  Bahamas
(Toluca, Mexico; 28 tháng 4, 1987)
Trận thua đậm nhất
Anh  8–0  México
(Luân Đôn, Anh; 10 tháng 5, 1961)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 15 (lần đầu vào năm 1930)
Kết quả tốt nhất Tứ kết, 1970, 1986
VĐBĐ CONCACAF
& Cúp Vàng
Số lần tham dự 20 (lần đầu vào năm 1965)
Kết quả tốt nhất Vô địch, 1965, 1971,
1977, 1993, 1996,1998,
2003, 2009
Mexico 1930.

Đội tuyển bóng đá quốc gia Mexico, còn có biệt danh là "El Tri", là đội tuyển của Liên đoàn bóng đá Mexico và đại diện cho México trên bình diện quốc tế.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Mexico là trận gặp đội tuyển Guatemala vào năm 1923. Thành tích lớn nhất của đội cho đến nay là chức vô địch Cúp Liên đoàn các châu lục 1999, 4 tấm huy chương vàng châu lục giành được vào các năm 1967, 1975, 1999, 2011 và tấm huy chương vàng của Thế vận hội Mùa hè 2012. Đội là một trong những đội bóng hàng đầu của khu vực CONCACAF, với 10 chức vô địch khu vực, lần đầu là vào năm 1965.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch: 1999
Hạng ba: 1995
Hạng tư: 2005
Vô địch: 1965; 1971; 1977; 1993; 1996; 1998; 2003; 2009; 2011; 2015
Á quân: 1967; 2007
Hạng ba: 1973; 1981; 1991
Á quân: 1993; 2001
Hạng ba: 1997; 1999; 2007
1936 2012
Hạng tư: 1968
1936 1967; 1975; 1999; 2011
1984 1955; 1991; 1995
1996 2003; 2007
Hạng tư: 1987

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Kết quả St T H[1] B Bt Bb
Uruguay 1930 Vòng 1 3 0 0 3 4 13
1934 Không vượt qua vòng loại
1938 Bỏ cuộc
Brasil 1950 Vòng 1 3 0 0 3 2 10
Thụy Sĩ 1954 Vòng 1 2 0 0 2 2 8
Thụy Điển 1958 Vòng 1 3 0 1 2 1 8
Chile 1962 Vòng 1 3 1 0 2 3 4
Anh 1966 Vòng 1 3 0 2 1 1 3
México 1970 Tứ kết 4 2 1 1 6 4
1974 Không vượt qua vòng loại
Argentina 1978 Vòng 1 3 0 0 3 2 12
1982 Không vượt qua vòng loại
México 1986 Tứ kết 5 3 2 0 6 2
1990 Bị cấm tham dự
Hoa Kỳ 1994 Vòng 2 4 1 2 1 4 4
Pháp 1998 Vòng 2 4 1 2 1 8 7
Hàn Quốc Nhật Bản 2002 Vòng 2 4 2 1 1 4 4
Đức 2006 Vòng 2 4 1 1 2 5 5
Cộng hòa Nam Phi 2010 Vòng 2 4 1 1 2 4 5
Brasil 2014 Vòng 2 4 2 1 1 5 3
Tổng 15/20 49 12 13 24 52 89

Cúp Liên đoàn các châu lục[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Kết quả St T H[1] B Bt Bb
1992 Không giành quyền tham dự
Ả Rập Saudi 1995 Hạng ba 3 1 2 0 4 2
Ả Rập Saudi 1997 Vòng 1 3 1 0 2 8 6
Flag of Mexico.svg 1999 Vô địch 5 4 1 0 13 6
Hàn Quốc Nhật Bản 2001 Vòng 1 3 0 0 3 1 8
2003 Không giành quyền tham dự
Đức 2005 Hạng tư 5 2 2 1 7 6
2009 Không giành quyền tham dự
Brasil 2013 Vòng 1 3 1 0 2 3 4
Tổng 6/9
1 lần: Vô địch
22 9 5 8 35 33

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Kết quả St T H[1] B Bt Bb
1963 Không vượt qua vòng loại
Guatemala 1965 Vô địch 5 4 1 0 13 2
Honduras 1967 Á quân 5 4 0 1 10 1
Costa Rica 1969 Hạng tư 5 1 2 2 4 5
Trinidad và Tobago 1971 Vô địch 5 4 1 0 6 1
Haiti 1973 Hạng ba 5 2 2 1 10 5
México 1977 Vô địch 5 5 0 0 20 5
Honduras 1981 Hạng ba 5 1 3 1 6 3
1985 Không tham dự
1989 Bị cấm thi đấu
Hoa Kỳ 1991 Hạng ba 5 3 1 1 10 5
Hoa Kỳ México 1993 Vô địch 5 4 1 0 28 2
Hoa Kỳ 1996 Vô địch 4 4 0 0 9 0
Hoa Kỳ 1998 Vô địch 4 4 0 0 8 2
Hoa Kỳ 2000 Tứ kết 3 1 1 1 6 3
Hoa Kỳ 2002 Tứ kết 3 2 1 0 4 1
México 2003 Vô địch 5 4 1 0 9 0
Hoa Kỳ 2005 Tứ kết 4 2 0 2 7 4
Hoa Kỳ 2007 Á quân 6 4 0 2 7 5
Hoa Kỳ 2009 Vô địch 6 5 1 0 15 2
Hoa Kỳ 2011 Vô địch 6 6 0 0 22 4
Hoa Kỳ 2013 Bán kết 5 3 0 2 8 5
Hoa KỳCanada 2015 Vô địch 6 4 2 0 16 6
Tổng cộng 10 lần: Vô địch 100 68 18 14 227 63

Cúp bóng đá Nam Mỹ[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Kết quả St T H[1] B Bt Bb
Ecuador 1993 Á quân 6 2 2 2 9 7
Uruguay 1995 Tứ kết 4 1 2 1 5 4
Bolivia 1997 Hạng ba 6 2 2 2 8 9
Paraguay 1999 Hạng ba 6 3 1 2 10 9
Colombia 2001 Á quân 6 3 1 2 5 3
Peru 2004 Tứ kết 4 2 1 1 5 7
Venezuela 2007 Hạng ba 6 4 1 1 13 5
Argentina 2011 Vòng 1 3 0 0 3 1 4
Chile 2015 Vòng 1 3 0 2 1 4 5
Tổng 2 lần: Á quân 41 17 12 12 59 49

Giải vô địch bóng đá NAFC[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình 23 cầu thủ được triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2018 gặp El Salvador ngày 13 tháng 11 và Honduras ngày 17 tháng 11, 2015.[2]

Số liệu thống kê tính đến ngày 17 tháng 11 năm 2015, sau trận gặp Honduras.

0#0 Pos. Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1 1TM Alfredo Talavera 18 tháng 9, 1982 (33 tuổi) 20 0 México Toluca
12 1TM Moisés Muñoz 1 tháng 2, 1980 (36 tuổi) 16 0 México América
13 1TM Guillermo Ochoa 13 tháng 7, 1985 (30 tuổi) 71 0 Tây Ban Nha Málaga
2 2HV Luis Fuentes 14 tháng 9, 1986 (29 tuổi) 1 0 México UNAM
3 2HV Oswaldo Alanís 18 tháng 3, 1989 (26 tuổi) 12 1 México Guadalajara
4 2HV Hugo Ayala 31 tháng 3, 1987 (28 tuổi) 24 0 México UANL
5 2HV Diego Reyes 19 tháng 9, 1992 (23 tuổi) 31 0 Tây Ban Nha Real Sociedad
7 2HV Miguel Layún 25 tháng 6, 1988 (27 tuổi) 36 3 Bồ Đào Nha Porto
15 2HV Héctor Moreno 17 tháng 1, 1988 (28 tuổi) 64 1 Hà Lan PSV
22 2HV Raúl López 23 tháng 2, 1993 (22 tuổi) 1 0 México Guadalajara
6 3TV Jürgen Damm 7 tháng 11, 1992 (23 tuổi) 2 1 México UANL
8 3TV Jonathan dos Santos 26 tháng 4, 1990 (25 tuổi) 18 0 Tây Ban Nha Villarreal
10 3TV Jesús Manuel Corona 6 tháng 1, 1993 (23 tuổi) 18 3 Bồ Đào Nha Porto
16 3TV Héctor Herrera 19 tháng 4, 1990 (25 tuổi) 37 3 Bồ Đào Nha Porto
17 3TV Carlos Peña 25 tháng 3, 1990 (25 tuổi) 17 2 México León
18 3TV Andrés Guardado 28 tháng 9, 1986 (29 tuổi) 122 22 Hà Lan PSV
20 3TV Javier Aquino 11 tháng 2, 1990 (25 tuổi) 34 0 México UANL
21 3TV Alejandro Castro 27 tháng 3, 1987 (28 tuổi) 5 0 México UNAM
23 3TV José Juan Vázquez 14 tháng 3, 1988 (27 tuổi) 18 0 México León
9 4 Raúl Jiménez 5 tháng 5, 1991 (24 tuổi) 42 8 Bồ Đào Nha Benfica
11 4 Carlos Vela 1 tháng 3, 1989 (26 tuổi) 47 15 Tây Ban Nha Real Sociedad
14 4 Javier Hernández 1 tháng 6, 1988 (27 tuổi) 78 42 Đức Bayer Leverkusen
19 4 Oribe Peralta 12 tháng 1, 1984 (32 tuổi) 46 21 México América

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Pos. Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Jonathan Orozco 12 tháng 5, 1986 (29 tuổi) 6 0 México Monterrey v.  Panama, 13 tháng 10, 2015
TM Luis Ernesto Michel 21 tháng 7, 1979 (36 tuổi) 7 0 México Sinaloa 2015 CONCACAF Gold Cup PRE
TM José de Jesús Corona 26 tháng 1, 1981 (35 tuổi) 40 0 México Cruz Azul Copa América 2015
TM Melitón Hernández 15 tháng 10, 1982 (33 tuổi) 2 0 México Veracruz Copa América 2015
TM Cirilo Saucedo 5 tháng 1, 1982 (34 tuổi) 2 0 México Monarcas Morelia v.  Hoa Kỳ, 15 tháng 4, 2015
HV Jorge Torres Nilo 16 tháng 1, 1988 (28 tuổi) 44 1 México UANL v.  Honduras, 17 tháng 11, 2015 INJ
HV Paul Aguilar 6 tháng 3, 1986 (29 tuổi) 48 5 México América v.  El Salvador, 13 tháng 12, 2015 INJ
HV Rafael Márquez 13 tháng 2, 1979 (36 tuổi) 129 15 Ý Verona v.  Panama, 13 tháng 10, 2015
HV Israel Jiménez 13 tháng 8, 1989 (26 tuổi) 9 0 México UANL v.  Panama, 13 tháng 10, 2015
HV Arturo Rivas 18 tháng 10, 1984 (31 tuổi) 2 0 México UANL v.  Panama, 13 tháng 10, 2015
HV Miguel Ángel Herrera 3 tháng 4, 1989 (26 tuổi) 3 0 México Pachuca v.  Hoa Kỳ, 10 tháng 10, 2015 PRE
HV Francisco Javier Rodríguez 20 tháng 10, 1981 (34 tuổi) 106 1 México Cruz Azul v.  Trinidad và Tobago, 4 tháng 9, 2015 INJ
HV Yasser Corona 28 tháng 7, 1987 (28 tuổi) 2 0 México Querétaro Cúp Vàng CONCACAF 2015
HV Miguel Ponce 12 tháng 4, 1989 (26 tuổi) 12 1 México Guadalajara Cúp Vàng CONCACAF 2015 PRE
HV Hiram Mier 25 tháng 8, 1989 (26 tuổi) 12 0 México Monterrey Cúp Vàng CONCACAF 2015 PRE
HV Fernando Navarro 18 tháng 4, 1989 (26 tuổi) 0 0 México León Cúp Vàng CONCACAF 2015 PRE
HV Juan Carlos Valenzuela 15 tháng 3, 1984 (31 tuổi) 23 1 México Atlas Copa América 2015
HV Adrián Aldrete 14 tháng 6, 1988 (27 tuổi) 19 0 México Santos Laguna Copa América 2015
HV Julio Domínguez 8 tháng 11, 1987 (28 tuổi) 16 0 México Cruz Azul Copa América 2015
HV Gerardo Flores 5 tháng 2, 1986 (30 tuổi) 14 0 México Cruz Azul Copa América 2015
HV Efraín Velarde 15 tháng 4, 1986 (29 tuổi) 9 0 México León Copa América 2015
HV Carlos Salcedo 29 tháng 9, 1993 (22 tuổi) 4 0 México Guadalajara Copa América 2015
HV George Corral 18 tháng 7, 1990 (25 tuổi) 3 0 México Querétaro Copa América 2015
HV Enrique Pérez 13 tháng 10, 1988 (27 tuổi) 4 0 México Morelia Copa América 2015 PRE
HV Rodrigo Salinas 9 tháng 5, 1988 (27 tuổi) 0 0 México Tijuana Copa América 2015 PRE
HV Luis Rodríguez 21 tháng 1, 1991 (25 tuổi) 1 0 México Chiapas v.  Hoa Kỳ, 15 tháng 4, 2015
HV Luis Gerardo Venegas 21 tháng 6, 1984 (31 tuổi) 3 0 México Chiapas v.  Belarus, 18 tháng 11, 2014
HV Hugo Rodríguez 8 tháng 6, 1990 (25 tuổi) 2 0 México Pachuca v.  Belarus, 18 tháng 11, 2014
TV Carlos Esquivel 10 tháng 4, 1982 (33 tuổi) 18 1 México Toluca v.  El Salvador, 13 tháng 11, 2015 INJ
TV Javier Güémez 17 tháng 10, 1991 (24 tuổi) 13 0 México América v.  Panama, 13 tháng 10, 2015
TV Elías Hernández 29 tháng 4, 1988 (27 tuổi) 12 1 México León v.  Panama, 13 tháng 10, 2015
TV Luis Montes 15 tháng 5, 1986 (29 tuổi) 17 3 México León v.  Hoa Kỳ, 10 tháng 10, 2015 PRE
TV Jesús Dueñas 16 tháng 3, 1989 (26 tuổi) 5 0 México UANL v.  Hoa Kỳ, 10 tháng 10, 2015 PRE
TV Antonio Ríos 24 tháng 10, 1988 (27 tuổi) 8 0 México Toluca Cúp Vàng CONCACAF 2015
TV Jesús Molina 29 tháng 3, 1988 (27 tuổi) 8 0 México Santos Laguna Cúp Vàng CONCACAF 2015 PRE
TV Néstor Calderón 14 tháng 2, 1989 (26 tuổi) 7 0 México Santos Laguna Cúp Vàng CONCACAF 2015 PRE
TV Erick Gutiérrez 17 tháng 6, 1995 (20 tuổi) 0 0 México Pachuca Cúp Vàng CONCACAF 2015 PRE
TV Hirving Lozano 30 tháng 7, 1995 (20 tuổi) 0 0 México Pachuca Cúp Vàng CONCACAF 2015 PRE
TV Orbelín Pineda 24 tháng 3, 1996 (19 tuổi) 0 0 México Querétaro Cúp Vàng CONCACAF 2015 PRE
TV Marco Fabián 21 tháng 7, 1989 (26 tuổi) 27 6 México Guadalajara Copa América 2015
TV Juan Carlos Medina 22 tháng 8, 1983 (32 tuổi) 14 0 México Atlas Copa América 2015
TV Mario Osuna 20 tháng 8, 1988 (27 tuổi) 3 0 México Querétaro Copa América 2015
TV Isaác Brizuela 28 tháng 8, 1990 (25 tuổi) 7 0 México Guadalajara Copa América 2015 PRE
TV David Cabrera 7 tháng 9, 1989 (26 tuổi) 3 0 México UNAM Copa América 2015 PRE
TV Arturo González 5 tháng 9, 1994 (21 tuổi) 3 0 México Atlas Copa América 2015 PRE
Giovani dos Santos 11 tháng 5, 1989 (26 tuổi) 90 17 Hoa Kỳ LA Galaxy v.  Hoa Kỳ, 10 tháng 10, 2015 INJ
Henry Martín 18 tháng 11, 1992 (23 tuổi) 1 0 México Tijuana v.  Argentina, 8 tháng 9, 2015 INJ
Javier Orozco 16 tháng 11, 1987 (28 tuổi) 14 0 México Santos Laguna Cúp Vàng CONCACAF 2015
Aldo de Nigris 22 tháng 7, 1983 (32 tuổi) 28 9 México Monterrey Cúp Vàng CONCACAF 2015 PRE
Vicente Matías Vuoso 3 tháng 11, 1981 (34 tuổi) 15 6 México Cruz Azul Copa América 2015
Enrique Esqueda 19 tháng 4, 1988 (27 tuổi) 9 1 México UANL Copa América 2015
Eduardo Herrera 25 tháng 7, 1988 (27 tuổi) 8 3 México UNAM Copa América 2015
Erick Torres 19 tháng 1, 1993 (23 tuổi) 4 1 Hoa Kỳ Houston Dynamo v.  Hoa Kỳ, 15 tháng 4, 2015
Marco Bueno 31 tháng 3, 1994 (21 tuổi) 1 0 México León v.  Hoa Kỳ, 15 tháng 4, 2015
  • INJ Rút lui vì chấn thương.
  • PRE Đội hình sơ bộ.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â b Tính cả các trận hoà ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu
  2. ^ “OFICIAL: Convocatoria de la Selección Mexicana”. FutbolTotal.com.mx. Ngày 5 tháng 11 năm 2015. Truy cập ngày 5 tháng 11 năm 2015. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]