Đội tuyển bóng đá quốc gia Montserrat

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Montserrat
Tên khác Emerald Boys
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Montserrat
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc, Trung Mỹ và Caribe)
Huấn luyện viên ?
Ghi bàn nhiều nhất Jaylee Hodgson (4)
Sân nhà Sân vận động Blakes Estate
Mã FIFA MSR
Xếp hạng FIFA 189 Giảm 2 (24 tháng 10 năm 2019)[1]
Cao nhất 165 (8.2014)
Thấp nhất 206 (12.2011-8.2012)
Hạng Elo 208 Tăng 17 (18 tháng 10 năm 2019)[2]
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Saint Lucia 3–0 Montserrat 
(Saint Lucia; 10 tháng 5 năm 1991)
Trận thắng đậm nhất
 Montserrat 7–0 Quần đảo Virgin thuộc Anh 
(Fort-de-France, Martinique; 9 tháng 9 năm 2012)
Trận thua đậm nhất
 Bermuda 13–0 Montserrat 
(Hamilton, Bermuda; 29 tháng 2 năm 2004)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Montserrat là đội tuyển cấp quốc gia của Montserrat do Hiệp hội bóng đá Montserrat quản lý.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1998 - Không tham dự
  • 2002 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1991 - Không vượt qua vòng loại
  • 1993 - Không tham dự
  • 1996 - Không vượt qua vòng loại
  • 1998 - Không tham dự
  • 2000 đến 2002 - Không vượt qua vòng loại
  • 2003 - Bỏ cuộc
  • 2005 - Không vượt qua vòng loại
  • 2007 đến 2009 - Không tham dự
  • 2011 đến 2017 - Không vượt qua vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình tham dự CONCACAF Nations League gặp El SalvadorSaint Lucia vào tháng 11 năm 2019.

Tính đến ngày 19 tháng 11 năm 2019.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Corrin Brooks-Meade 19 tháng 3, 1988 (31 tuổi) 12 0 Cầu thủ tự do
21 1TM Micah Hilton 2 tháng 10, 1985 (34 tuổi) 3 0 Montserrat Police

2 2HV Michael Williams 5 tháng 2, 1988 (31 tuổi) 13 0 Anh Stone Old Alleynians
5 2HV Joey Taylor 18 tháng 8, 1997 (22 tuổi) 10 1 Anh Staines Town
22 2HV Craig Braham-Barrett (đội phó) 1 tháng 9, 1988 (31 tuổi) 10 0 Anh Hemel Hempstead Town
19 2HV Nathan Pond 5 tháng 1, 1985 (34 tuổi) 4 1 Anh Salford City
15 2HV Marshall Willock 7 tháng 4, 2000 (19 tuổi) 2 0 Anh Peterborough Sports

23 3TV Dean Mason 28 tháng 2, 1989 (30 tuổi) 14 0 Anh Hayes & Yeading United
18 3TV Alex Dyer 11 tháng 6, 1990 (29 tuổi) 13 0 Thụy Điển Elfsborg
11 3TV James Comley (đội phó) 24 tháng 1, 1991 (28 tuổi) 10 1 Anh Maidenhead United
10 3TV Brandon Comley 18 tháng 11, 1995 (24 tuổi) 9 0 Anh Colchester United
14 3TV Solomon Henry 21 tháng 10, 1983 (36 tuổi) 7 0 Cầu thủ tự do
12 3TV Matthew Whichelow 28 tháng 9, 1991 (28 tuổi) 3 0 Cầu thủ tự do

8 4 Bradley Woods-Garness 26 tháng 6, 1986 (33 tuổi) 13 4 Cầu thủ tự do
7 4 Spencer Weir-Daley 5 tháng 9, 1985 (34 tuổi) 12 3 Anh Peterborough Sports
20 4 Massiah McDonald 20 tháng 8, 1991 (28 tuổi) 10 0 Anh Ilkeston Town
13 4 Jamie Allen 25 tháng 5, 1995 (24 tuổi) 2 0 Anh F.C. Halifax Town

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Các cầu thủ dưới đây được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập

HV Calvin Petrie 9 tháng 2, 1984 (35 tuổi) 8 0 Anh Epping Town v.  Cộng hòa Dominica, 16 tháng 10 năm 2019
HV Dajour Buffonge 29 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 1 0 Anh Ware v.  Saint Lucia, 10 tháng 9 năm 2019
HV D'Andre Willock 18 tháng 2, 2002 (17 tuổi) 0 0 Unattached v.  Saint Lucia, 10 tháng 9 năm 2019
HV Doron Cassell 6 tháng 3, 2001 (18 tuổi) 0 0 Unattached v.  Quần đảo Cayman, 22 tháng 3 năm 2019

TV Adrian Clifton 21 tháng 2, 1989 (30 tuổi) 9 2 Anh Bromley v.  Cộng hòa Dominica, 16 tháng 10 năm 2019
TV Ahijah Daley 4 tháng 5, 2001 (18 tuổi) 0 0 Montserrat Ideal v.  Cộng hòa Dominica, 16 tháng 10 năm 2019
TV Mark Rogers 6 tháng 5, 2002 (17 tuổi) 0 0 Montserrat Ideal v.  Cộng hòa Dominica, 16 tháng 10 năm 2019
TV Shemarie Perkins 4 tháng 4, 2002 (17 tuổi) 0 0 Anh Concord Rangers v.  Saint Lucia, 10 tháng 9 năm 2019
TV Kelvin Ponde 26 tháng 6, 1985 (34 tuổi) 6 0 Unattached v.  Quần đảo Cayman, 22 tháng 3 năm 2019
TV Terrell Miller 16 tháng 12, 1994 (24 tuổi) 4 0 Anh Redbridge v.  Quần đảo Cayman, 22 tháng 3 năm 2019

Seigel Rodney 2 tháng 10, 2003 (16 tuổi) 0 0 Montserrat Ideal v.  Cộng hòa Dominica, 16 tháng 10 năm 2019
Lyle Taylor (đội trưởng) 29 tháng 3, 1990 (29 tuổi) 6 1 Anh Charlton Athletic v.  Saint Lucia, 10 tháng 9 năm 2019

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 24 tháng 10 năm 2019. Truy cập 24 tháng 10 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 18 tháng 10 năm 2019. Truy cập 18 tháng 10 năm 2019. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]