Đội tuyển bóng đá quốc gia Montserrat

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Montserrat
Tên khác Emerald Boys
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Montserrat
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc, Trung Mỹ và Caribe)
Huấn luyện viên ?
Ghi bàn nhiều nhất Jaylee Hodgson (4)
Sân nhà Sân vận động Blakes Estate
Mã FIFA MSR
Xếp hạng FIFA 201 (7.2017)
Cao nhất 165 (8.2014)
Thấp nhất 206 (12.2011-8.2012)
Hạng Elo 219 (3.4.2016)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Saint Lucia 3–0 Montserrat 
(Saint Lucia; 10 tháng 5 năm 1991)
Trận thắng đậm nhất
 Montserrat 7–0 Quần đảo Virgin thuộc Anh 
(Fort-de-France, Martinique; 9 tháng 9 năm 2012)
Trận thua đậm nhất
 Bermuda 13–0 Montserrat 
(Hamilton, Bermuda; 29 tháng 2 năm 2004)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Montserrat là đội tuyển cấp quốc gia của Montserrat do Hiệp hội bóng đá Montserrat quản lý.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1998 - Không tham dự
  • 2002 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1991 - Không vượt qua vòng loại
  • 1993 - Không tham dự
  • 1996 - Không vượt qua vòng loại
  • 1998 - Không tham dự
  • 2000 đến 2002 - Không vượt qua vòng loại
  • 2003 - Bỏ cuộc
  • 2005 - Không vượt qua vòng loại
  • 2007 đến 2009 - Không tham dự
  • 2011 đến 2017 - Không vượt qua vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình sau khi hoàn thành vòng loại World Cup 2018.

Tính đến ngày 31 tháng 3 năm 2015.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Nick Greaves-Taylor 6 tháng 4, 1991 (28 tuổi) 2 0 Anh Shoreham F.C.
21 1TM Corrin Brooks-Meade 19 tháng 3, 1988 (31 tuổi) 2 0 Cộng hòa Síp Nea Salamis
3 2HV Clifford Newby-Harris 23 tháng 1, 1995 (24 tuổi) 4 0 Anh Bishop's Stortford
2 2HV Calvin Petrie 9 tháng 2, 1984 (35 tuổi) 5 0 Cầu thủ tự do
6 2HV Michael Williams 5 tháng 2, 1988 (31 tuổi) 4 0 Anh Hinckley A.F.C.
16 2HV Dajour Mcintosh-Buffonge 1 0 Anh Hertford Town
5 2HV Wayne Daniel 0 0
11 3TV Solomon Henry 4 0
7 3TV Terrell Miller 16 tháng 12, 1994 (24 tuổi) 3 0 Anh Kings Langley F.C.
3TV Dean Mason 28 tháng 2, 1989 (30 tuổi) 5 0 Anh Lowestoft Town
9 3TV Adrian Clifton 1 0 Anh Maidenhead United
13 3TV James Comley 24 tháng 1, 1991 (28 tuổi) 2 0 Anh St Albans City
12 3TV Jamal Willer 3 1 Anh Hastings United
17 3TV Dean Morgan 3 tháng 10, 1983 (35 tuổi) 3 0 Ý U.S. Ancona 1905
4 3TV Anthony Griffith 28 tháng 10, 1986 (32 tuổi) 4 0 Anh Altrincham F.C.
3TV Brandon Comley 18 tháng 11, 1995 (23 tuổi) 0 0 Anh Queens Park Rangers
18 3TV Alex Dyer 1 tháng 6, 1990 (28 tuổi) 4 0 Thụy Điển Östersunds FK
15 Marvin Farrell 2 0
8 4 Bradley Woods-Garness 26 tháng 6, 1986 (32 tuổi) 4 2 Anh Lowestoft Town
19 4 Spencer Weir-Daley 5 tháng 9, 1985 (33 tuổi) 2 0 Anh Corby Town
22 4 Lyle Taylor 29 tháng 3, 1990 (29 tuổi) 2 1 Anh AFC Wimbledon
23 4 Massiah McDonald 20 tháng 8, 1990 (28 tuổi) 2 0 Anh Alfreton Town

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]