Bước tới nội dung

CONCACAF

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Liên đoàn bóng đá Bắc, Trung Mỹ và Caribe
Confederation of North, Central American and Caribbean Association Football
Biểu trưng của CONCACAF
Bản đồ các quốc gia thành viên CONCACAF (màu hồng)
Thành lập1961
LoạiTổ chức thể thao
Trụ sở chínhNew York, Hoa Kỳ
Thành viên
41 thành viên
Chủ tịch
Victor Montagliani
Phó Chủ tịch
Tổng thư ký
Philippe Moggio
Websitehttp://www.concacaf.com/

Liên đoàn bóng đá Bắc, Trung Mỹ và Caribe (tiếng Anh: Confederation of North, Central American and Caribbean Association Football; viết tắt: CONCACAF từ năm 2018 được cách điệu thương hiệu thành Concacaf, /ˈkɒŋkəkæf/, KONG-kə-kaf)[1][2] là một trong sáu liên đoàn bóng đá cấp châu lục trực thuộc FIFA. Liên đoàn này có 41 thành viên hiệp hội, đại diện cho các quốc gia và vùng lãnh thổ chủ yếu ở Bắc Mỹ, bao gồm CaribeTrung Mỹ, cũng như vì lý do địa chính trị còn có thêm 3 quốc gia thuộc tiểu vùng Guiana ở Nam MỹGuyana, SurinameGuyane thuộc Pháp.[3] Chức năng chính của CONCACAF là tổ chức các giải đấu cho đội tuyển quốc gia và câu lạc bộ, cũng như điều hành vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giớiGiải vô địch bóng đá nữ thế giới.

CONCACAF được thành lập theo hình thức hiện nay vào ngày 18 tháng 9 năm 1961 tại Thành phố Mexico, Mexico, sau khi Liên đoàn Bóng đá Bắc Mỹ (NAFC) và Liên đoàn Bóng đá Caribe và Trung Mỹ (CCCF) sáp nhập, trở thành một trong năm (nay là sáu) liên đoàn châu lục trực thuộc FIFA. Các thành viên sáng lập gồm: Canada, Costa Rica, Cuba, El Salvador, Guatemala, Haiti, Honduras, Mexico, Antille thuộc Hà Lan (Curaçao, Aruba), Nicaragua, Panama, SurinameHoa Kỳ.[4]

Mexico thống trị các giải đấu bóng đá nam của CONCACAF trong giai đoạn đầu và là đội tuyển giành nhiều chức vô địch Cúp Vàng CONCACAF nhất. Đội tuyển Mexico cũng là đội bóng nam duy nhất của CONCACAF giành được danh hiệu chính thức của FIFA khi vô địch Cúp Liên đoàn các châu lục 1999. Mexico và Hoa Kỳ đã giành chiến thắng trong tất cả trừ một kỳ CONCACAF Gold Cup. Năm 2014, Costa Rica trở thành quốc gia thứ tư của CONCACAF (sau Hoa Kỳ, Cuba và Mexico) lọt vào tứ kết World Cup, trong khi Panama trở thành quốc gia thứ 11 của liên đoàn tham dự World Cup vào năm 2018. CONCACAF Nations League được thành lập vào năm 2018, với Hoa Kỳ là đội vô địch nhiều nhất (3 lần).

Ở bóng đá nữ, Hoa Kỳ là đội tuyển thành công nhất thế giới, là thành viên CONCACAF duy nhất giành cả ba danh hiệu lớn cấp thế giới: World Cup (4 lần), Olympic (5 lần) và Cúp Algarve (10 lần). Canada là thành viên duy nhất khác giành được ít nhất hai danh hiệu lớn, gồm Cúp Algarve 2016 và HCV Olympic 2020.

Theo báo cáo thường niên năm 2021 của tổ chức Coaches Across Continents (CAC),[5] CONCACAF là đối tác của CAC. Đây là một mạng lưới hợp tác toàn cầu gồm hơn 100 tổ chức nhằm xây dựng công dân tích cực và tạo ra tác động xã hội thông qua thể thao.

logo cũ

Các liên đoàn cấp khu vực

[sửa | sửa mã nguồn]

Vùng Bắc Mỹ (NAFU)

Vùng Trung Mỹ (UNCAF)

Vùng Caribe (CFU)

(*) Đội là thành viên của CONCACAF nhưng không trực thuộc FIFA.

Đội tuyển ở cùng khu vực nhưng không phải thành viên

[sửa | sửa mã nguồn]

Các giải đấu quốc tế của nam

[sửa | sửa mã nguồn]
ĐộiUruguay
1930
Ý
1934
Pháp
1938
Brasil
1950
Thụy Sĩ
1954
Thụy Điển
1958
Chile
1962
Anh
1966
México
1970
Đức
1974
Argentina
1978
Tây Ban Nha
1982
México
1986
Ý
1990
Hoa Kỳ
1994
Pháp
1998
Hàn Quốc
Nhật Bản
2002
Đức
2006
Cộng hòa Nam Phi
2010
Brasil
2014
Nga
2018
Qatar
2022
Canada
Hoa Kỳ
México
2026
Tây Ban Nha
Bồ Đào Nha
Maroc
2030
Ả Rập Xê Út
2034
Tổng cộng
 CanadaVBVBV163
 Costa RicaV16VBVBTKVBVB5
 CubaTK1
 CuraçaoVB1
 El SalvadorVBVB2
 HaitiVBVB2
 HondurasVBVBVB3
 JamaicaVB1
 MéxicoVBVBVBVBVBVBTKVBTKV16V16V16V16V16V16V16VBV1618
 PanamáVBVB2
 Trinidad và TobagoVB1
 Hoa KỳH3V6VBVBV16VBTKVBV16V16V16V1612
Tổng cộng2112111121122223343434652

Cúp Vàng CONCACAF

[sửa | sửa mã nguồn]
Đội El Salvador
1963
Guatemala
1965
Honduras
1967
Costa Rica
1969
Trinidad và Tobago
1971
Haiti
1973
México
1977
Honduras
1981
1985 1989 Hoa Kỳ
1991
Hoa Kỳ
México
1993
Hoa Kỳ
1996
Hoa Kỳ
1998
Hoa Kỳ
2000
Hoa Kỳ
2002
Hoa Kỳ
México
2003
Hoa Kỳ
2005
Hoa Kỳ
2007
Hoa Kỳ
2009
Hoa Kỳ
2011
Hoa Kỳ
2013
Hoa Kỳ
Canada
2015
Hoa Kỳ
2017
Năm
 Belize VB 1
 Bermuda 0
 Canada H4 H4 H1 VB VB VB H1 H3 VB VB BK TK VB VB VB TK 16
 Costa Rica H1 H3 H1 H3 H3 H1 H4 H3 VB TK H2 BK TK TK BK TK TK TK BK 19
 Cuba H4 H5 VB VB TK VB VB VB TK TK 10
 Curaçao H3 H5 H3 H6 VB 5
 Cộng hòa Dominica 0
 El Salvador H2 H4 H3 H2 VB H5 VB VB TK TK VB VB TK TK VB TK 16
 Guyane thuộc Pháp VB 1
 Grenada VB VB 2
 Guadeloupe BK TK VB 2
 Guatemala VB H2 H1 H2 H5 H5 VB H4 VB H4 VB VB VB VB VB TK TK VB 17
 Guyana 0
 Haiti H6 H5 H2 H1 H2 H6 VB VB TK VB TK VB TK 13
 Honduras H4 H3 H6 H4 H1 H2 H2 VB VB VB TK VB BK TK BK BK BK VB TK 19
 Jamaica VB H6 VB H3 H4 VB TK TK VB TK H2 H2 12
 Martinique VB TK VB VB VB 5
 México VB H1 H2 H4 H1 H3 H1 H3 H3 H1 H1 H1 TK TK H1 TK H2 H1 H1 BK H1 BK 23
 Nicaragua VB H6 VB VB 4
 Panamá VB VB H2 TK TK BK H2 H3 TK 8
 Saint Kitts và Nevis 0
 Saint Vincent và Grenadines VB 1
 Suriname H6 VB 2
 Trinidad và Tobago H4 H5 H5 H2 VB H3 VB VB VB BK VB VB VB TK TK 14
 Hoa Kỳ VB H2 H1 H2 H3 H2 TK H1 H3 H1 H1 H2 H2 H1 H4 H1 16
Tổng cộng96666666958891012121212121212121212
Đội Costa Rica
Jamaica
Hoa Kỳ
2019
Hoa Kỳ
2021
Canada
Hoa Kỳ
2023
Canada
Hoa Kỳ
2025
Năm
 Belize 0
 Bermuda VB 1
 Canada TK H3 TK TK 4
 Costa Rica TK TK TK TK 4
 Cuba VB VB 2
 Curaçao TK VB 2
 Cộng hòa Dominica VB 1
 El Salvador VB TK VB VB 4
 Guyane thuộc Pháp 0
 Grenada VB 1
 Guadeloupe VB VB VB 3
 Guatemala VB TK BK 3
 Guyana VB 1
 Haiti BK VB VB VB 4
 Honduras VB TK VB BK 4
 Jamaica BK TK BK VB 4
 Martinique VB VB VB 3
 México H1 H2 H1 H1 4
 Nicaragua VB 1
 Panamá TK VB H2 TK 4
 Saint Kitts và Nevis VB 1
 Saint Vincent và Grenadines 0
 Suriname VB VB 2
 Trinidad và Tobago VB VB VB VB 4
 Hoa Kỳ H2 H1 BK H2 4
Tổng cộng16161616

Thế vận hội Mùa hè

[sửa | sửa mã nguồn]
Đội1900
Pháp
(3)
1904
Hoa Kỳ
(3)
1908
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
(6)
1912
Thụy Điển
(11)
1920
Bỉ
(14)
1924
Pháp
(22)
1928
Hà Lan
(17)
1936
Đức
(16)
1948
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
(18)
1952
Phần Lan
(25)
1956
Úc
(11)
1960
Ý
(16)
1964
Nhật Bản
(14)
1968
México
(16)
1972
Tây Đức
(16)
1976
Canada
(13)
1980
Liên Xô
(16)
1984
Hoa Kỳ
(16)
1988
Hàn Quốc
(16)
1992
Tây Ban Nha
(16)
1996
Hoa Kỳ
(16)
2000
Úc
(16)
2004
Hy Lạp
(16)
2008
Trung Quốc
(16)
2012
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
(16)
2016
Brasil
(16)
2020
Nhật Bản
(16)
2024
Pháp
(16)
2028
Hoa Kỳ
(16)
2032
Úc
(16)
Số lần
 Canada1136 3
 Costa Rica16138 3
 Cuba117 2
 Curaçao=14 1
 Cộng hòa Dominica 1
 El Salvador15 1
 Guatemala81016 3
 Honduras10167414 5
 México=9=1111479107=10193 12
 Hoa Kỳ2312=9=9=11=17=51491291049 15
Tổng cộng (9 đội)020001212210132423222222222246

Pan American Games (khu vực CONCACAF)

[sửa | sửa mã nguồn]
Đội 1951 1955 1959 1963 1967 1971 1975 1979 1983 1987 1991 1995 1999 2003 2007 2011 2015 2019 2023 Số lần
 Bahamas91
 Bermuda21088115
 Canada457117477
 Costa Rica2544661048
 Cuba7735278386811
 Curaçao31
 Cộng hòa Dominica129884
 El Salvador972
 Guatemala735775
 Haiti485114
 Honduras4427276
 Jamaica11125265
 México261715422133123316
 Nicaragua1382
 Panamá452
 Puerto Rico51
 Suriname61
 Trinidad và Tobago34812109588
 Hoa Kỳ356611610611238413
Quốc gia125161097578694643444

Giải vô địch bóng đá trong nhà thế giới

[sửa | sửa mã nguồn]
Đội 1989
Hà Lan
1992
Hồng Kông
1996
Tây Ban Nha
2000
Guatemala
2004
Đài Bắc Trung Hoa
2008
Brasil
2012
Thái Lan
2016
Colombia
2020
Litva
2024
Uzbekistan
Tổng
cộng
 CanadaV11
 Costa RicaV1V1V1V2V1V26
 CubaV1V1V1V1V1V16
 GuatemalaV1V1V1V1V1V16
 MéxicoV11
 PanamáV2V1V1V14
 Hoa KỳH3H2V1V2V1V16
Tổng cộng222323444430

Giải vô địch bóng đá trong nhà CONCACAF

[sửa | sửa mã nguồn]
Đội 1996
Guatemala
(6)
2000
Costa Rica
(8)
2004
Costa Rica
(8)
2008
Guatemala
(8)
2012
Guatemala
(8)
2016
Costa Rica
(8)
2020
Guatemala
(13)
2024
Nicaragua
(12)
Số lần
 Canada R1 R1 QF QF 4
 Costa Rica R1 1st 3rd R1 1st 1st 1st 4th 8
 Cuba 2nd 2nd 2nd 2nd R1 4th R1 2nd 8
 Curaçao R1 R1 2
 Cộng hòa Dominica QF QF 2
 El Salvador R1 QF 2
 Guatemala 4th 1st 2nd 3rd 3rd 3rd 6
 Guyana R1 1
 Haiti R1 R1 R1 3
 Honduras R1 1
 México 3rd 4th 4th R1 4th R1 R1 QF 8
 Nicaragua R1 R1 R1 3
 Panamá R1 4th 3rd 2nd 4th 1st 6
 Puerto Rico R1 1
 Saint Kitts và Nevis R1 1
 Suriname R1 R1 QF R1 4
 Trinidad và Tobago R1 R1 R1 R1 4
 Hoa Kỳ 1st 3rd 1st 3rd R1 2nd QF 7

Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới

[sửa | sửa mã nguồn]
Đội 1977
Tunisia
(16)
1979
Nhật Bản
(16)
1981
Úc
(16)
1983
México
(16)
1985
Liên Xô
(16)
1987
Chile
(16)
1989
Ả Rập Xê Út
(16)
1991
Bồ Đào Nha
(16)
1993
Úc
(16)
1995
Qatar
(16)
1997
Malaysia
(24)
1999
Nigeria
(24)
2001
Argentina
(24)
2003
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
(24)
2005
Hà Lan
(24)
2007
Canada
(24)
2009
Ai Cập
(24)
2011
Colombia
(24)
2013
Thổ Nhĩ Kỳ
(24)
2015
New Zealand
(24)
2017
Hàn Quốc
(24)
2019
Ba Lan
(24)
2023
Argentina
(24)
2025
Chile
(24)
Số lần
 Canada V1V1V1V2V1TKV1V1 8
 Costa Rica V1V1V1V2V2V1H4V2V2 9
 Cuba V1V1 2
 Cộng hòa Dominica V1 1
 El Salvador V1 1
 Guatemala V2V1 2
 Honduras V1V1V1V1V1V1V1V1V1 9
 Jamaica V1 1
 México H2V1V1V1TK×TKQFV2TKV1TKH3V2V1TKV1TK 17
 Panamá V1V1V1V1V1V2V1 7
 Trinidad và Tobago V1V1 2
 Hoa Kỳ V1V1V1H4TKV2V2V2TKV2TKV1V1TKTKTKTKTK 18
Tổng cộng (11 đội)222222222244444544444444 77

Giải vô địch bóng đá U-20 CONCACAF

[sửa | sửa mã nguồn]
Đội Panamá
1962
(9)
Guatemala
1964
(9)
Cuba
1970
(5)
México
1973
(6)
Canada
1974
(12)
Puerto Rico
1976
(15)
Honduras
1978
(13)
Hoa Kỳ
1980
(18)
Guatemala
1982
(12)
Trinidad và Tobago
1984
(16)
Trinidad và Tobago
1986
(12)
Guatemala
1988
(10)
Guatemala
1990
(12)
Canada
1992
(11)
Honduras
1994
(12)
México
1996
(12)
Guatemala
Trinidad và Tobago
1998
(8)
Canada
Trinidad và Tobago
2001
(8)
Panamá
Hoa Kỳ
2003
(8)
Honduras
Hoa Kỳ
2005
(8)
México
Panamá
2007
(8)
Trinidad và Tobago
2009
(8)
Guatemala
2011
(12)
México
2013
(12)
Jamaica
2015
(12)
Costa Rica
2017
(12)
Hoa Kỳ
2018
(34)
Honduras
2020
(20)
Honduras
2022
(20)
Honduras
2024
(12)
Tổng cộng
 Antigua và Barbuda ? × × × × GS × × GS •/× •/× × •/× × R1 GS Q GS 5+1
 Aruba •/× •/× •/× × × GS × GS Q GS 3+1
 Barbados × × × R1 × GS × R1 GS •/× GS •/× × × × GS Q 6+1
 Belize •/× × × GS •/× × × × × × GS 2
 Bermuda 5th × QF R1 R1 QF R1 R1 GS GS GS GS × •/× × × R1 GS 13
 Canada × × × 4th QF R2 2nd SF R2 2nd 1st GS GS 3rd 3rd 1st FS Top4 Top4 Top4 × GS QF QF GS R1 GS Q R16 QF 25+1
 Quần đảo Cayman •/× •/× × × × GS 1
 Costa Rica 4th × × × GS × 4th GS 3rd R2 •/× 1st GS GS 2nd 4th Top4 Top4 FS Top4 1st 2nd QF SF QF Q QF QF 22+1
 Cuba × × 2nd 3rd 2nd × × QF × R1 4th 3rd •/× GS × •/× × FS QF 4th GS GS Q R16 SF 15+1
 Curaçao 3rd 4th × GS × R1 R1 QF R1 R1 GS •/× GS R1 GS GS R16 14
 Dominica × •/× × GS 1
 Cộng hòa Dominica × × × GS R2 R1 GS × × •/× •/× •/× × × × GS Q 2nd GS 7+1
 El Salvador GS 1st 4th × × R1 R2 GS R2 3rd •/× •/× GS × 4th R1 FS GS 3rd QF R2 QF Q R16 GS 19+1
 Grenada R1 GS × × •/× GS × •/× •/× × GS 4
 Guadeloupe ? GS × •/× × × × × × × GS × GS Q × × 3+1
 Guatemala 2nd 3rd × 2nd GS 4th × QF 4th R1 •/× GS 4th × GS R2 FS FS FS FS 3rd QF GS Q SF QF 21+1
 Guyana ? × × × × × × R2 •/× •/× •/× GS •/× × × × GS 3
 Haiti GS × × × × × R2 × × R1 •/× •/× •/× × •/× × FS FS × GS GS R1 GS Q R16 GS 11+1
 Honduras GS 2nd × × × 2nd 3rd SF 1st R2 •/× GS 4th 1st R1 Top4 FS Top4 3rd QF SF 2nd SF Q SF QF 21+1
 Jamaica GS 3rd × GS R1 × GS R1 × GS GS •/× GS GS R2 FS Top4 FS FS GS GS QF GS GS Q QF GS 22+1
 Martinique ? GS R1 × × × × × × × × × GS × × 3
 México 1st GS 1st 1st 1st 1st 1st 1st × 1st GS 2nd 1st 1st GS 2nd Top4 FS Top4 FS Top4 GS 1st 1st 1st SF 2nd Q QF 1st 28+1
 Nicaragua GS GS × GS GS R2 × × R1 × •/× •/× •/× × R1 × GS GS Q R16 10+1
 Panamá GS GS × × × × × × × R1 •/× •/× •/× × •/× Top4 Top4 Top4 4th QF 2nd R2 SF Q QF SF 13+1
 Puerto Rico × × × GS R1 R1 GS R1 R1 •/× •/× •/× × •/× × × × GS × GS R16 9
 Saint Kitts và Nevis •/× × × FS R1 GS Q GS 4+1
 Saint Lucia •/× •/× •/× × × × × × GS × × 1
 Saint-Martin × × × × × GS 1
 Saint Vincent và Grenadines •/× •/× •/× × × •/× × × GS 1
 Sint Maarten × × GS × × 1
 Suriname × × × × × R1 × GS × × GS •/× GS × •/× × GS × GS Q GS 7+1
 Trinidad và Tobago × × × 3rd R2 R2 GS R1 R2 3rd GS 2nd GS GS R1 FS FS FS 4th GS GS R1 GS Q R16 21+1
 Hoa Kỳ × GS × × QF 3rd R2 2nd 2nd 4th 2nd 2nd 3rd 2nd GS 3rd Top4 Top4 Top4 Top4 Top4 2nd QF 2nd SF 1st 1st Q 1st 2nd 26+1
 Quần đảo Virgin thuộc Mỹ •/× •/× × × •/× × × × × × × GS × 1

Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới

[sửa | sửa mã nguồn]
Đội 1985
Trung Quốc
(16)
1987
Canada
(16)
1989
Scotland
(16)
1991
Ý
(16)
1993
Nhật Bản
(16)
1995
Ecuador
(16)
1997
Ai Cập
(16)
1999
New Zealand
(16)
2001
Trinidad và Tobago
(16)
2003
Phần Lan
(16)
2005
Perú
(16)
2007
Hàn Quốc
(24)
2009
Nigeria
(24)
2011
México
(24)
2013
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
(24)
2015
Chile
(24)
2017
Ấn Độ
(24)
2019
Brasil
(24)
2023
Indonesia
(24)
2025
Qatar
(48)
2026
Qatar
(48)
Số lần
 Canada V1V1V1V1V1V1V1V1V2 9
 Costa Rica V1V1V1TKTKTKV2V1TKV1V1Q 12
 Cuba V1V1Q 3
 El Salvador V1 1
 Haiti V1V1V1Q 4
 Honduras V1V1TKV1V2V1Q 7
 Jamaica V1V1Q 3
 México V1V1V1V1V1TKTKH1V2H1H2H4V2H2V2V3Q 17
 Panamá V2V1V1V1Q 5
 Trinidad và Tobago V1V1 2
 Hoa Kỳ V1V1V1TKTKV1V1H4V1TKTKV2V2V2V1TKV1V2V2Q 20
Tổng cộng (10 đội)333333323335454444488 83

Giải vô địch bóng đá U-17 CONCACAF

[sửa | sửa mã nguồn]
Đội
1983

1985

1987

1988

1991

1992

1994

1996


1999


2001


2003


2005


2007

2009

2011

2013

2015

2017

2019

2023
20252026Tổng cộng
 Anguilla ××××××××××××××5th3B2
 Antigua và Barbuda ×××××××××3E3C2
 Aruba ×××××GS×3G3G3
 Barbados ××××××××GSGSGSGS3C2A6
 Belize Chưa phải là thành viên CONCACAF×××××××××××4C3F2
 Bermuda ×××××××GSGSR163A3H5
 Bonaire Không tham dự, là một phần thuộc  Antille thuộc Hà Lan××4D×1
 Quần đảo Virgin thuộc Anh Chưa phải là thành viên CONCACAF××××××××××××××4B4D2
 Canada ×3rd×3rdGS3rd3rd4th3B2A3B3B4B4A2nd3rdR2GSSFSF1A2G20
 Quần đảo Cayman Chưa phải là thành viên CONCACAF×××GS×××4H4G3
 Costa Rica ×2nd3rdGS×GS1st3rd3A1B1B2A•2B2BQFGSSFSFQFR161B1D20
 Cuba ×××1st3rd4th×××4B3A3AGSGSGSR2×R162F1F12
 Curaçao ×GS××GSGSGSGS×GSR16GS2A4F10
 Dominica ××××××××××5th4B2
 Cộng hòa Dominica ××××××GSGS××R16R162G2E6
 El Salvador GSGSGSGSGS×GSGS2B3A3A4A4AQFGSQFQF1H2F18
 Grenada ××××××××××4G4C2
 Guadeloupe ×××××××××××××××R16GSו•2
 Guatemala ×GS×GSGSGS×GS4A3BGSQFGS×R16QF2E2C14
 Guyana ×××××××GS3B2G3
 Haiti ×××××××××3B4B1AGSGSGSGSSFR161E1C11
 Honduras 4th4th4thGSGSGSGSGS4A4B2B2A2AQF4th2ndSFQFQF1D1H21
 Jamaica ××GSGSGSGSGS×1A4A2A5B4thQFR2GSR16R162H1G17
 Martinique ×××××××GS×××××××××××1
 México 3rd1st1st×1st2nd4th1st1B2B2B•1B3A1B×1st1st1st1st1st1C1A20
 Nicaragua ××××××GS×R16R162C2B5
 Panamá ×GS××GSGSGS×3rd2ndGSR2QFSF1G1B12
 Puerto Rico GS×××GS×××××××R16QF2D2D6
 Saint Kitts và Nevis ×××××××××××××3F3E2
 Saint Lucia ×××GS××××××GS××3H×3
 Saint-Martin Chưa phải là thành viên CONCACAF×××××××××××3D4A2
 Saint Vincent và Grenadines Chưa phải là thành viên CONCACAF××××××××4E4E2
 Sint Maarten ××××××××××××××××××××5th5th2
 Suriname ×××××××××GSGSGSו•3
 Trinidad và Tobago 2ndGSGS4th4th×GSGS4B×3B4BQFQFGSR16R162B3A17
 Quần đảo Turks và Caicos Chưa phải là thành viên CONCACAF×××××××××4A3D2
 Quần đảo Virgin thuộc Mỹ Chưa phải là thành viên CONCACAF××4F×1
 Hoa Kỳ 1st×2nd2nd2nd1st2nd2nd2A•1A1A1A1B1A1stQFSF2nd2nd2nd1F1E21

Các giải đấu quốc tế của nữ

[sửa | sửa mã nguồn]
ĐộiTrung Quốc
1991
Thụy Điển
1995
Hoa Kỳ
1999
Hoa Kỳ
2003
Trung Quốc
2007
Đức
2011
Canada
2015
Pháp
2019
ÚcNew Zealand
2023
Tổng cộng
 CanadaV1V1H4V1V1TKTKVB8
 Costa RicaV1V12
 HaitiV11
 JamaicaV1V22
 MéxicoV1V1V13
 PanamáV11
 Hoa KỳH1H3H1H3H3H2H1H1V29
Tổng cộng12322343626

Giải vô địch bóng đá nữ CONCACAF

[sửa | sửa mã nguồn]
Đội Haiti
1991
Hoa Kỳ
1993
Canada
1994
Canada
1998
Hoa Kỳ
2000
Canada
Hoa Kỳ
2002
Hoa Kỳ
2006
México
2010
Hoa Kỳ
2014
Hoa Kỳ
2018
México
2022
Hoa Kỳ
2026
Tổng
 Canada 2nd3rd2nd1st4th2nd2nd1st×2nd2ndQ11
 Costa Rica GS××3rdGS4th4th2ndGS4thQ9
 Cuba ×××××××GS1
 El Salvador ××××Q1
 Guatemala ×××4thGSGSGSdagger4
 Guyana ×××GS×1
 Haiti 4th××GS×GSGSGSGSQ7
 Jamaica GS×5th××GS4th×GS3rd3rdQ8
 Martinique GS××GS××××GS××3
 México GS×3rd2ndGS3rd3rd2nd3rdGSGSQ11
 Panamá ×××××GSGS×4thGSQ5
 Puerto Rico ×××GS××1
 Trinidad và Tobago 3rd4th4thGSGSGSGSGS4thGSGS11
 Hoa Kỳ 1st1st1st1st1st1st3rd1st1st1stQ11
Non-CONCACAF Invitees
 Brasil 2nd1
 Trung Quốc 3rd1
 New Zealand 2nd1
Tổng cộng8458886888888

Thế vận hội Mùa hè

[sửa | sửa mã nguồn]
Thế vận hội (Nữ)
Đội1996
Hoa Kỳ
(8)
2000
Úc
(8)
2004
Hy Lạp
(10)
2008
Trung Quốc
(12)
2012
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
(12)
2016
Brasil
(12)
2020
Nhật Bản
(12)
2024
Pháp
(12)
2028
Hoa Kỳ
(12)
2032
Úc
(12)
Số lần
 Canada8331Q 5
 México8 1
 Hoa Kỳ1211153Q 8
Tổng cộng (3 đội)1122222212

Pan American Games (khu vực CONCACAF)

[sửa | sửa mã nguồn]
Đội 1999 2003 2007 2011 2015 2019 2023 Số lần
 Canada423145
 Costa Rica3565366
 Haiti61
 Jamaica6783
 México23433517
 Panamá862
 Trinidad và Tobago5873
 United States U18/201233
Đội5454444

Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới

[sửa | sửa mã nguồn]
Đội 2002
Canada
(12)
2004
Thái Lan
(12)
2006
Nga
(16)
2008
Chile
(16)
2010
Đức
(16)
2012
Nhật Bản
(16)
2014
Canada
(16)
2016
Papua New Guinea
(16)
2018
Pháp
(16)
2022
Costa Rica
(16)
2024
Colombia
(24)
2026
Ba Lan
(24)
Số lần
 Canada H2TKVBVBVBTKVBVBV16Q 10
 Costa Rica VBVBVBVBQ 5
 Haiti VB 1
 México VBVBVBTKTKVBTKVBTKV16Q 11
 Hoa Kỳ H1H3H4H1TKH1TKH4VBVBH3Q 12
Tổng cộng (5 đội)323333433444 39

Giải vô địch bóng đá U-20 CONCACAF

[sửa | sửa mã nguồn]
Đội Trinidad và Tobago
2002
Canada
2004
México
2006
México
2008
Guatemala
2010
Panamá
2012
Quần đảo Cayman
2014
Honduras
2015
Trinidad và Tobago
2018
Cộng hòa Dominica
2020
Cộng hòa Dominica
2022
Cộng hòa Dominica
2023
Costa Rica
2025
Tổng
 Barbados -- -- -- -- -- -- -- -- -- R16 -- -- -- 1
 Bermuda -- -- -- -- -- -- -- -- -- R16 R16 -- -- 2
 Canada -- 1st 2nd 1st 4th 2nd -- 2nd 4th QF 3rd 3rd 1st 11
 Quần đảo Cayman -- -- -- -- -- -- GS -- -- R16 R16 -- -- 3
 Costa Rica GS 3rd -- 4th 3rd -- 3rd -- GS -- -- 4th SF 8
 Cuba -- -- -- GS GS GS -- -- -- R16 GS -- -- 5
 Curaçao -- -- -- -- -- -- -- -- -- -- R16 -- -- 1
 Cộng hòa Dominica -- GS -- -- -- -- -- -- -- SF R16 GS -- 4
 El Salvador -- -- GS -- -- -- -- -- -- R16 QF -- -- 3
 Grenada -- -- -- -- -- -- -- -- -- R16 -- -- -- 1
 Guatemala -- -- -- -- GS GS GS -- -- GS QF -- -- 5
 Guyana -- -- -- -- -- -- -- -- -- QF R16 -- GS 3
 Haiti GS -- -- -- -- GS -- GS 3rd SF QF -- -- 6
 Honduras -- -- -- -- -- -- GS 4th -- GS GS -- -- 4
 Jamaica GS GS 4th GS GS GS GS GS GS QF R16 GS -- 12
 México GW 4th 3rd 3rd 2nd 3rd 2nd 3rd 1st 2nd 2nd 1st 2nd 13
 Nicaragua -- -- -- GS -- -- -- -- GS GS GS -- GS 5
 Panamá GS GS GS -- -- 4th -- GS -- -- QF GS GS 8
 Puerto Rico -- -- -- -- -- -- -- -- -- R16 4th GS GS 4
 Saint Kitts và Nevis -- -- -- -- -- -- -- -- -- GS R16 -- -- 2
 Saint Lucia -- -- -- -- -- -- -- -- -- R16 -- -- -- 1
 Suriname GS -- GS -- -- -- -- -- -- -- R16 -- -- 3
 Trinidad và Tobago GS GS GS GS GS -- 4th GS GS QF GS -- -- 10
 Hoa Kỳ GW 2nd 1st 2nd 1st 1st 1st 1st 2nd 1st 1st 2nd SF 13

Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới

[sửa | sửa mã nguồn]
Đội 2008
New Zealand
(16)
2010
Trinidad và Tobago
(16)
2012
Azerbaijan
(16)
2014
Costa Rica
(16)
2016
Jordan
(16)
2018
Uruguay
(16)
2022
Ấn Độ
(16)
2024
Cộng hòa Dominica
(16)
2025
Maroc
(24)
2026
Maroc
(24)
Số lần
 Canada TKV1TKTKVBH4V1TKQ 8
 Costa Rica V1V1V1 3
 Cộng hòa Dominica ××V1 1
 México V1V1TKTKH2V1V1H3Q 8
 Puerto Rico Q 1
 Trinidad và Tobago V1 1
 Hoa Kỳ H2V1V1V1TKH3V2Q 7
Tổng cộng (7 đội)3333333344 32

Giải vô địch bóng đá U-17 CONCACAF

[sửa | sửa mã nguồn]
Đội Trinidad và Tobago
2008
Costa Rica
2010
Guatemala
2012
Jamaica
2013
Grenada
2016
NicaraguaHoa Kỳ
2018
Cộng hòa Dominica
2022
México
2024
2025
Costa Rica
2026
Tổng
 Bahamas -- -- GS -- -- -- -- -- -- -- 1
 Bermuda -- -- -- -- -- GS GS -- FR FR 4
 Canada 3rd 1st 2nd 2nd 3rd 3rd 3rd 3rd GW GW 10
 Quần đảo Cayman -- GS -- -- -- -- -- -- -- -- 1
 Costa Rica 2nd 4th -- -- GS GS QF GS A FR 8
 Cuba -- -- -- -- -- -- R16 -- -- -- 1
 Curaçao -- -- -- -- -- -- R16 -- -- -- 1
 Cộng hòa Dominica -- -- -- -- -- -- QF -- -- FR 2
 El Salvador GS -- -- GS -- -- QF GS FR FR 6
 Grenada -- -- -- -- GS -- GS -- -- -- 2
 Guatemala -- -- GS GS GS -- GS -- -- -- 4
 Guyana -- -- -- -- -- -- R16 -- -- -- 1
 Haiti -- GS -- GS 4th 4th R16 4th FR FR 8
 Honduras -- -- -- -- -- -- R16 -- FR -- 2
 Jamaica GS GS GS 4th GS -- QF -- -- FR 8
 México 4th 2nd 3rd 1st 2nd 2nd 2nd 2nd GW GW 10
 Nicaragua -- -- -- -- -- GS R16 -- FR FR 4
 Panamá -- GS 4th -- -- -- R16 GS FR FR 6
 Puerto Rico GS -- -- -- -- GS 4th GS FR A 6
 Saint Kitts và Nevis -- -- -- -- -- -- R16 -- -- -- 1
 Trinidad và Tobago GS -- GS GS -- -- GS -- FR -- 5
 Hoa Kỳ 1st 3rd 1st 3rd 1st 1st 1st 1st GW GW 10

Các giải đấu quốc tế khác

[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá bãi biển thế giới

[sửa | sửa mã nguồn]
1995
Brasil
(8)
1996
Brasil
(8)
1997
Brasil
(8)
1998
Brasil
(10)
1999
Brasil
(12)
2000
Brasil
(12)
2001
Brasil
(12)
2002
Brasil
(8)
2003
Brasil
(8)
2004
Brasil
(12)
2005
Brasil
(12)
2006
Brasil
(12)
2007
Brasil
(16)
2008
Pháp
(16)
2009
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
(16)
2011
Ý
(16)
2013
Polynésie thuộc Pháp
(16)
2015
Bồ Đào Nha
(16)
2017
Bahamas
(16)
2019
Paraguay
(16)
2021
Nga
(16)
2023
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
(16)
2025
Seychelles
(16)
Tổng
cộng
 Bahamas V1
11th
1/21
 Canada V1
7th
TK
7th
TK
7th
3/21
 Costa Rica V1
15th
V1
16th
2/21
 El Salvador V1
14th
V1
14th
4th TK
6th
V1 5/22
 México 2nd V1
11th
TK
8th
V1
15th
V1
11th
V1
15th
6/21
 Panamá 1/21
 Hoa Kỳ 2nd 4th 3rd V1
7th
TK
6th
TK
7th
TK
5th
V1
8th
V1
10th
V1
10th
V1
13th
V1
13th
V1
10th
V1
14th
V1 15/22

Các giải thi đấu cấp đội tuyển quốc gia

[sửa | sửa mã nguồn]

Các giải thi đấu cấp câu lạc bộ

[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ xuất sắc nhất châu Mỹ khu vực Concacaf

[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng xếp hạng

[sửa | sửa mã nguồn]

Bóng đá nam

[sửa | sửa mã nguồn]