CONCACAF

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Liên đoàn bóng đá Bắc, Trung Mỹ và Caribe
Confederation of North, Central American and Caribbean Association Football
Concacaf logo.svg
Biểu trưng của CONCACAF
CONCACAF member associations map.svg
Bản đồ các quốc gia thành viên CONCACAF (màu hồng)
Thành lập1961
LoạiTổ chức thể thao
Trụ sở chínhNew York, Hoa Kỳ
Thành viên
41 thành viên
Chủ tịch
Jack A Warner
Trang webhttp://www.concacaf.com/

Liên đoàn bóng đá Bắc, Trung Mỹ và Caribe (tiếng Anh: Confederation of North, Central American and Caribbean Association Football; viết tắt: CONCACAF) là tổ chức một trong sáu liên đoàn bóng đá cấp châu lục. CONCACAF được thành lập năm 1961.

logo cũ

Các liên đoàn cấp khu vực[sửa | sửa mã nguồn]

Vùng Bắc Mỹ (NAFU)

Vùng Trung Mỹ (UNCAF)

Vùng Caribe (CFU)

Đội tuyển ở cùng khu vực nhưng không phải thành viên[sửa | sửa mã nguồn]

Các giải đấu quốc tế của nam[sửa | sửa mã nguồn]

World Cup[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Uruguay
1930
Ý
1934
Pháp
1938
Brasil
1950
Thụy Sĩ
1954
Thụy Điển
1958
Chile
1962
Anh
1966
México
1970
Đức
1974
Argentina
1978
Tây Ban Nha
1982
México
1986
Ý
1990
Hoa Kỳ
1994
Pháp
1998
Hàn QuốcNhật Bản
2002
Đức
2006
Cộng hòa Nam Phi
2010
Brasil
2014
Nga
2018
Qatar
2022
Canada
Hoa Kỳ
México
2026
Tổng cộng
 Canada VB Q H 2
 Costa Rica V16 VB VB TK VB 4
 Cuba TK 1
 El Salvador VB VB 2
 Haiti VB 1
 Honduras GS VB VB 3
 Jamaica VB 1
 México VB VB VB VB VB VB TK VB TK V16 V16 V16 V16 V16 V16 V16 Q H 16
 Panama VB 1
 Trinidad và Tobago VB 1
 Hoa Kỳ H3 V6 VB VB V16 VB TK VB V16 V16 Q H 11
Tổng cộng 2 1 1 2 1 1 1 1 2 1 1 2 2 2 2 3 3 4 3 4 1 40

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

Đội El Salvador
1963
Guatemala
1965
Honduras
1967
Costa Rica
1969
Trinidad và Tobago
1971
Haiti
1973
México
1977
Honduras
1981
1985 1989 Hoa Kỳ
1991
Hoa Kỳ
México
1993
Hoa Kỳ
1996
Hoa Kỳ
1998
Hoa Kỳ
2000
Hoa Kỳ
2002
Hoa Kỳ
México
2003
Hoa Kỳ
2005
Hoa Kỳ
2007
Hoa Kỳ
2009
Hoa Kỳ
2011
Hoa Kỳ
2013
Hoa Kỳ
Canada
2015
Hoa Kỳ
2017
Năm
 Belize VB 1
 Bermuda 0
 Canada H4 H4 H1 VB VB VB H1 H3 VB VB BK TK VB VB VB TK 16
 Costa Rica H1 H3 H1 H3 H3 H1 H4 H3 VB TK H2 BK TK TK BK TK TK TK BK 19
 Cuba H4 H5 VB VB TK VB VB VB TK TK 10
 Curaçao H3 H5 H3 H6 VB 5
 El Salvador H2 H4 H3 H2 VB H5 VB VB TK TK VB VB TK TK VB TK 16
 Guyane thuộc Pháp VB 1
 Grenada VB VB 2
 Guadeloupe BK TK VB 2
 Guatemala VB H2 H1 H2 H5 H5 VB H4 VB H4 VB VB VB VB VB TK TK VB 17
 Guyana 0
 Haiti H6 H5 H2 H1 H2 H6 VB VB TK VB TK VB TK 13
 Honduras H4 H3 H6 H4 H1 H2 H2 VB VB VB TK VB BK TK BK BK BK VB TK 19
 Jamaica VB H6 VB H3 H4 VB TK TK VB TK H2 H2 12
 Martinique VB TK VB VB VB 5
 México VB H1 H2 H4 H1 H3 H1 H3 H3 H1 H1 H1 TK TK H1 TK H2 H1 H1 BK H1 BK 23
 Nicaragua VB H6 VB VB 4
 Panama VB VB H2 TK TK BK H2 H3 TK 8
 Saint Vincent và Grenadines VB 1
 Suriname H6 VB 2
 Trinidad và Tobago H4 H5 H5 H2 VB H3 VB VB VB BK VB VB VB TK TK 14
 Hoa Kỳ VB H2 H1 H2 H3 H2 TK H1 H3 H1 H1 H2 H2 H1 H4 H1 16
Tổng cộng 9 6 6 6 6 6 6 6 9 5 8 8 9 10 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12
Đội Hoa Kỳ
Costa Rica
Jamaica
2019
Hoa Kỳ
2021
Năm
 Belize 0
 Bermuda VB 1
 Canada TK H3 2
 Costa Rica TK TK 2
 Cuba VB 1
 Curaçao TK 1
 El Salvador VB TK 2
 Guyane thuộc Pháp 0
 Grenada VB 1
 Guadeloupe VB 1
 Guatemala VB 1
 Guyana VB 1
 Haiti BK 1
 Honduras VB TK 2
 Jamaica BK TK 2
 Martinique VB VB 2
 México H1 H2 2
 Nicaragua VB 1
 Panama TK VB 2
 Saint Vincent và Grenadines 0
 Suriname VB 1
 Trinidad và Tobago VB VB 2
 Hoa Kỳ H2 H1 2
Tổng cộng 16 16

Thế vận hội Mùa hè[sửa | sửa mã nguồn]

Đội 1900
Pháp
(3)
1904
Hoa Kỳ
(3)
1908
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
(6)
1912
Thụy Điển
(11)
1920
Bỉ
(14)
1924
Pháp
(22)
1928
Hà Lan
(17)
1936
Đức
(16)
1948
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
(18)
1952
Phần Lan
(25)
1956
Úc
(11)
1960
Ý
(16)
1964
Nhật Bản
(14)
1968
México
(16)
1972
Tây Đức
(16)
1976
Canada
(13)
1980
Liên Xô
(16)
1984
Hoa Kỳ
(16)
1988
Hàn Quốc
(16)
1992
Tây Ban Nha
(16)
1996
Hoa Kỳ
(16)
2000
Úc
(16)
2004
Hy Lạp
(16)
2008
Trung Quốc
(16)
2012
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
(16)
2016
Brasil
(16)
2020
Nhật Bản
(16)
Số lần
 Canada 1 13 6 3
 Costa Rica 16 13 8 3
 Cuba 11 7 2
 Curaçao =14 1
 El Salvador 15 1
 Guatemala 8 10 16 3
 Honduras 10 16 7 4 14 5
 México =9 =11 11 4 7 9 10 7 =10 1 9 3 12
 Hoa Kỳ 2 3 12 =9 =9 =11 =17 =5 14 9 12 9 10 4 9 14
Tổng cộng (9 đội) 0 2 0 0 0 1 2 1 2 2 1 0 1 3 2 4 2 3 2 2 2 2 2 2 2 2 2 44

Pan American Games (khu vực CONCACAF)[sửa | sửa mã nguồn]

Đội 1951 1955 1959 1963 1967 1971 1975 1979 1983 1987 1991 1995 1999 2003 2007 2011 2015 2019 Số lần
 Bahamas 9 1
 Bermuda 2 10 8 8 11 5
 Canada 4 5 7 11 7 4 7 7
 Costa Rica 2 5 4 4 6 6 10 4 8
 Cuba 7 7 3 5 2 7 8 3 8 6 8 11
 Curaçao 3 1
 Cộng hòa Dominica 12 9 8 3
 El Salvador 9 7 2
 Guatemala 7 3 5 7 7 5
 Haiti 4 8 5 11 4
 Honduras 4 4 2 7 2 5
 Jamaica 11 12 5 2 6 5
 México 2 6 1 7 1 5 4 2 2 1 3 3 1 2 3 15
 Nicaragua 13 8 2
 Panama 4 5 2
 Puerto Rico 5 1
 Suriname 6 1
 Trinidad và Tobago 3 4 8 12 10 9 5 8 8
 Hoa Kỳ 3 5 6 6 11 6 10 6 1 12 3 8 12
Quốc gia 1 2 5 1 6 10 9 7 5 7 8 6 9 4 6 4 3 4

Giải vô địch bóng đá trong nhà thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Đội 1989
Hà Lan
1992
Hồng Kông
1996
Tây Ban Nha
2000
Guatemala
2004
Đài Bắc Trung Hoa
2008
Brasil
2012
Thái Lan
2016
Colombia
2020
Litva
Tổng
cộng
 Canada V1 1
 Costa Rica V1 V1 V1 V2 V1 5
 Cuba V1 V1 V1 V1 V1 5
 Guatemala V1 V1 V1 V1 V1 5
 México V1 1
 Panama V2 V1 V1 3
 Hoa Kỳ H3 H2 V1 V2 V1 V1 6
Tổng cộng 1 1 1 3 1 2 4 4 4 30

Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Đội 1977
Tunisia
(16)
1979
Nhật Bản
(16)
1981
Úc
(16)
1983
México
(16)
1985
Liên Xô
(16)
1987
Chile
(16)
1989
Ả Rập Xê Út
(16)
1991
Bồ Đào Nha
(16)
1993
Úc
(16)
1995
Qatar
(16)
1997
Malaysia
(24)
1999
Nigeria
(24)
2001
Argentina
(24)
2003
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
(24)
2005
Hà Lan
(24)
2007
Canada
(24)
2009
Ai Cập
(24)
2011
Colombia
(24)
2013
Thổ Nhĩ Kỳ
(24)
2015
New Zealand
(24)
2017
Hàn Quốc
(24)
2019
Ba Lan
(24)
2023
Indonesia
(24)
Số lần
 Canada V1 V1 V1 V2 V1 TK V1 V1 8
 Costa Rica V1 V1 V1 V2 V2 V1 H4 V2 V2 9
 Cuba V1 1
 El Salvador V1 1
 Guatemala V2 1
 Honduras R1 V1 V1 V1 V1 V1 V1 V1 8
 Jamaica V1 1
 México H2 V1 V1 V1 TK × TK QF V2 TK V1 TK H3 V2 V1 TK V1 16
 Panama V1 V1 V1 V1 V1 V2 6
 Trinidad và Tobago V1 V1 2
 Hoa Kỳ V1 V1 V1 H4 TK V2 V2 V2 TK V2 TK V1 V1 TK TK TK 16
Tổng cộng (11 đội) 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 4 4 4 4 4 5 4 4 4 4 4 4 4 73

Giải vô địch bóng đá U-20 CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Panama
1962
(9)
Guatemala
1964
(9)
Cuba
1970
(5)
México
1973
(6)
Canada
1974
(12)
Puerto Rico
1976
(15)
Honduras
1978
(13)
Hoa Kỳ
1980
(18)
Guatemala
1982
(12)
Trinidad và Tobago
1984
(16)
Trinidad và Tobago
1986
(12)
Guatemala
1988
(10)
Guatemala
1990
(12)
Canada
1992
(11)
Honduras
1994
(12)
México
1996
(12)
Guatemala
Trinidad và Tobago
1998
(8)
Canada
Trinidad và Tobago
2001
(8)
Panama
Hoa Kỳ
2003
(8)
Honduras
Hoa Kỳ
2005
(8)
México
Panama
2007
(8)
Trinidad và Tobago
2009
(8)
Guatemala
2011
(12)
México
2013
(12)
Jamaica
2015
(12)
Costa Rica
2017
(12)
Hoa Kỳ
2018
(34)
Tổng cộng
 Antigua và Barbuda ? × × × × VB × × V1 × 2
 Barbados × × × V1 × VB × V1 V1 × 4
 Bermuda H5 × TK V1 V1 TK V1 V1 V1 V2 9
 Canada × × × H4 TK R2 H2 BK R2 H2 H1 V1 V1 H3 H3 H1 FS FS FS FS × VB TK TK VB VB VB 23
 Costa Rica H4 × × × VB × H4 VB H3 V2 × H1 7
 Cuba × × H2 H3 H2 × × TK × V1 H4 H3 7
 Curaçao H3 H4 × VB × V1 V1 TK V1 V1 × V2 9
 Cộng hòa Dominica × × × VB V2 V1 VB × × × × 4
 El Salvador VB H1 H4 × × V1 V2 VB V2 H3 × × 7
 Grenada V1 VB × × × × 2
 Guatemala H2 H3 × H2 VB H4 × TK H4 V1 × V1 8
 Guyana × × × × × × × V2 × × 1
 Haiti VB × × × × × V2 × × V1 × × 3
 Honduras VB H2 × × × H2 H3 BK H1 V2 × × 7
 Jamaica VB H3 × VB V1 × VB V1 × V1 V1 8
 México H1 VB H1 H1 H1 H1 H1 H1 × H1 R1 H4 H1 H1 V1 H2 FS FS FS FS FS VB H1 H1 H1 FS H2 26
 Nicaragua VB VB × VB VB V2 × × V1 × × × 6
 Panama VB VB × × × × × × × V1 × × 3
 Puerto Rico × × × VB V1 V1 VB V1 V1 × × 6
 Suriname × × × × × V1 × VB × × V1 × 3
 Trinidad và Tobago × × × H3 V2 V2 VB V1 V2 H3 V1 8
 Hoa Kỳ × VB × × TK H3 V2 H2 H2 H4 H2 H2 H3 H2 V1 H3 FS FS FS FS FS H2 TK H2 BK H1 H1 24

Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Đội 1985
Trung Quốc
(16)
1987
Canada
(16)
1989
Scotland
(16)
1991
Ý
(16)
1993
Nhật Bản
(16)
1995
Ecuador
(16)
1997
Ai Cập
(16)
1999
New Zealand
(16)
2001
Trinidad và Tobago
(16)
2003
Phần Lan
(16)
2005
Peru
(16)
2007
Hàn Quốc
(24)
2009
Nigeria
(24)
2011
México
(24)
2013
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
(24)
2015
Chile
(24)
2017
Ấn Độ
(24)
2019
Brasil
(24)
2023
Peru
(24)
Số lần
 Canada V1 V1 V1 V1 V1 V1 V1 7
 Costa Rica V1 V1 V1 TK TK TK V2 V1 TK V1 10
 Cuba V1 V1 2
 Haiti V1 V1 2
 Honduras V1 V1 TK V1 V2 5
 Jamaica V1 V1 2
 México V1 V1 V1 V1 V1 TK TK H1 V2 H1 H2 H4 V2 H2 14
 Panama V2 V1 2
 Trinidad và Tobago V1 V1 2
 Hoa Kỳ V1 V1 V1 TK TK V1 V1 H4 V1 TK TK V2 V2 V2 V1 TK V1 17
Tổng cộng (10 đội) 3 3 3 3 3 3 3 2 3 3 3 5 4 5 4 4 4 4 4 66

Giải vô địch bóng đá U-17 CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

Đội
1983

1985

1987

1988

1991

1992

1994

1996


1999


2001


2003


2005


2007

2009

2011

2013

2015

2017

2019
Tổng cộng
 Aruba × × × × × VB × 1
 Barbados × × × × × × × × VB VB VB 3
 Bermuda × × × × × × × VB VB 2
 Canada × H3 × H3 V1 H3 H3 H4 3B 2A 3B 3B 4B 4A H2 H3 V2 V1 BK 17
 Quần đảo Cayman × × × × × VB × × × 1
 Costa Rica × H2 H3 VB × VB H1 H3 3A 1B 1B 2A• 2B 2B TK VB BK BK TK 17
 Cuba × × × H1 H3 H4 × × × 4B 3A 3A V1 V1 V1 V2 × 10
 Curaçao × VB × × VB VB VB VB × V1 V2 7
 Cộng hòa Dominica × × × × × × V1 V1 × × V2 3
 El Salvador VB VB VB VB VB × VB VB 2B 3A 3A 4A 4A TK VB TK 15
 Guadeloupe × × × × × × × × × × × × × × × V2 1
 Guatemala × V1 × V1 V1 V1 × V1 4A 3B V1 TK V1 × V2 11
 Guyana × × × × × × × VB 1
 Haiti × × × × × × × × × 3B 4B 1A VB VB VB VB BK 8
 Honduras H4 H4 H4 VB VB VB VB VB 4A 4B 2B 2A 2A TK H4 H2 BK TK 18
 Jamaica × × V1 V1 V1 V1 V1 × 1A 4A 2A 5B H4 TK V2 V1 V2 14
 Martinique × × × × × × × VB × × × × × × × × × 1
 México H3 H1 H1 × H1 H2 H4 H1 1B 2B 2B• 1B 3A 1B × H1 H1 H1 H1 17
 Nicaragua × × × × × × V1 × V2 2
 Panama × V1 × × V1 V1 V1 × H3 H2 V1 V2 TK 9
 Puerto Rico V1 × × × V1 × × × × × V2 3
 Saint Lucia × × × VB × × × × × × VB × 2
 Suriname × × × × × × × × × VB VB 2
 Trinidad và Tobago H2 V1 V1 H4 H4 × V1 V1 4B 3B 4B TK TK V1 V2 14
 Hoa Kỳ H1 × H2 H2 H2 H1 H2 H2 2A• 1A 1A 1A 1B 1A H1 TK BK H2 H2 18

Các giải đấu quốc tế của nữ[sửa | sửa mã nguồn]

World Cup[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Trung Quốc
1991
Thụy Điển
1995
Hoa Kỳ
1999
Hoa Kỳ
2003
Trung Quốc
2007
Đức
2011
Canada
2015
Pháp
2019
ÚcNew Zealand
2023
Tổng cộng
 Canada VB VB H4 VB VB TK TK 7
 Costa Rica VB 1
 Jamaica VB 1
 México VB VB VB 3
 Hoa Kỳ H1 H3 H1 H3 H3 H2 H1 H1 8
Tổng cộng 1 2 3 2 2 3 4 3 20

Giải vô địch bóng đá nữ CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Haiti
1991
Hoa Kỳ
1993
Canada
1994
Canada
1998
Hoa Kỳ
2000
Canada
Hoa Kỳ
2002
Hoa Kỳ
2006
México
2010
Hoa Kỳ
2014
Hoa Kỳ
2018
Tổng
 Canada H2 H3 H2 H4 H2 H2 H2 9
 Costa Rica VB H3 VB H4 H4 H2 VB 7
 Cuba VB 1
 Guatemala H4 VB VB VB 4
 Guyana VB 1
 Haiti H4 VB VB VB VB 5
 Jamaica VB H5 VB H4 VB H3 6
 Martinique VB VB VB 3
 México VB H3 H2 VB H3 H3 H2 H3 VB 9
 Panama VB VB H4 3
 Puerto Rico VB 1
 Trinidad và Tobago H3 H4 H4 VB VB VB VB VB H4 VB 10
 Hoa Kỳ H3 9

Thế vận hội Mùa hè[sửa | sửa mã nguồn]

Thế vận hội (Nữ)
Đội 1996
Hoa Kỳ
(8)
2000
Úc
(8)
2004
Hy Lạp
(10)
2008
Trung Quốc
(12)
2012
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
(12)
2016
Brasil
(12)
2020
Nhật Bản
(12)
Số lần
 Canada 8 3 3 1 4
 México 8 1
 Hoa Kỳ 1 2 1 1 1 5 3 7
Tổng cộng (3 đội) 1 1 2 2 2 2 2 12

Pan American Games (khu vực CONCACAF)[sửa | sửa mã nguồn]

Đội 1999 2003 2007 2011 2015 2019 Số lần
 Canada 4 2 3 1 4 5
 Costa Rica 3 5 6 5 3 5
 Haiti 6 1
 Jamaica 6 7 2
 México 2 3 4 3 3 5 6
 Panama 8 6 2
 Trinidad và Tobago 5 8 7 3
 United States U18/20 1 2 2
Đội 5 4 5 4 4 4

Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Đội 2002
Canada
(12)
2004
Thái Lan
(12)
2006
Nga
(16)
2008
Chile
(16)
2010
Đức
(16)
2012
Nhật Bản
(16)
2014
Canada
(16)
2016
Papua New Guinea
(16)
2018
Pháp
(16)
2022
Costa Rica
(16)
Số lần
 Canada H2 TK VB VB VB TK VB 7
 Costa Rica VB VB q 3
 Haiti VB 1
 México VB VB VB TK TK VB TK VB q 9
 Panama q 1
 Hoa Kỳ H1 H3 H4 H1 TK H1 TK H4 VB q 10
Tổng cộng (6 đội) 3 2 3 3 3 3 4 3 3 4 31

Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Đội 2008
New Zealand
(16)
2010
Trinidad và Tobago
(16)
2012
Azerbaijan
(16)
2014
Costa Rica
(16)
2016
Jordan
(16)
2018
Uruguay
(16)
2022
Ấn Độ
(16)
Số lần
 Canada TK V1 TK TK VB H4 6
 Costa Rica V1 V1 2
 México V1 V1 TK TK H2 5
 Trinidad và Tobago V1 1
 Hoa Kỳ H2 V1 V1 V1 4
Tổng cộng (5 đội) 3 3 3 3 3 3 3 21

Các giải đấu quốc tế khác[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá bãi biển thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

1995
Brasil
(8)
1996
Brasil
(8)
1997
Brasil
(8)
1998
Brasil
(10)
1999
Brasil
(12)
2000
Brasil
(12)
2001
Brasil
(12)
2002
Brasil
(8)
2003
Brasil
(8)
2004
Brasil
(12)
2005
Brasil
(12)
2006
Brasil
(12)
2007
Brasil
(16)
2008
Pháp
(16)
2009
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
(16)
2011
Ý
(16)
2013
Polynésie thuộc Pháp
(16)
2015
Bồ Đào Nha
(16)
2017
Bahamas
(16)
2019
Paraguay
(16)
2021
Nga
(16)
Tổng
cộng
 Bahamas V1
11th
1/21
 Canada V1
7th
TK
7th
TK
7th
3/21
 Costa Rica V1
15th
V1
16th
2/21
 El Salvador V1
14th
V1
14th
4th TK
6th
V1 5/22
 México 2nd V1
11th
TK
8th
V1
15th
V1
11th
V1
15th
6/21
 Panama 1/21
 Hoa Kỳ 2nd 4th 3rd V1
7th
TK
6th
TK
7th
TK
5th
V1
8th
V1
10th
V1
10th
V1
13th
V1
13th
V1
10th
V1
14th
v1 15/22

Các giải thi đấu cấp đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Các giải thi đấu cấp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ xuất sắc nhất châu Mỹ khu vực Concacaf[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Bóng đá nam[sửa | sửa mã nguồn]