Đội tuyển bóng đá quốc gia Quần đảo Virgin thuộc Mỹ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Quần đảo Virgin thuộc Mỹ
Biệt danhThe Dashing Eagle
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Quần đảo Virgin thuộc Mỹ
Liên đoàn châu lụcCONCACAF (Bắc Mỹ)
Liên đoàn khu vựcCFU (Caribe)
HLV trưởngMarcelo Serrano[1]
Đội trưởngJ.C. Mack
Ghi bàn nhiều nhấtJamie Browne
Reid Klopp
Kevin Sheppard
Trevor Wrensford (2)
Sân nhàLionel Roberts Park
Mã FIFAVIR
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 199 giữ nguyên (25 tháng 7 năm 2019)[2]
Cao nhất149 (Tháng 7 năm 2011)
Thấp nhất202 (Tháng 2 năm 2008, Tháng 11 năm 2018 – nay)
Hạng Elo
Hiện tại 214 Increase 1 (20 tháng 8 năm 2019)[3]
Cao nhất208 (1998)
Thấp nhất222 (Tháng 3 năm 2015)
Trận quốc tế đầu tiên
 Quần đảo Virgin thuộc Mỹ 1–0 BVI 
(Quần đảo Virgin thuộc Mỹ; 21 tháng 3 năm 1998)
Trận thắng đậm nhất
 Quần đảo Virgin thuộc Mỹ 2–0 BVI 
(Quần đảo Virgin thuộc Mỹ; 3 tháng 7 năm 2011)
Trận thua đậm nhất
 Saint Lucia 14–1 Quần đảo Virgin thuộc Mỹ 
(Port-au-Prince, Haiti; 14 tháng 4 năm 2001)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Quần đảo Virgin thuộc Mỹ là đội tuyển cấp quốc gia của Quần đảo Virgin thuộc Mỹ do Liên đoàn bóng đá Quần đảo Virgin thuộc Mỹ quản lý.

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1998 - Không tham dự
  • 2002 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1991 đến 1998 - Không tham dự
  • 2000 đến 2007 - Không vượt qua vòng loại
  • 2009 đến 2013 - Không tham dự
  • 2015 đến 2017 - Không vượt qua vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình sau khi hoàn thành vòng loại World Cup 2018. [4] Tính đến ngày 26 tháng 3 năm 2015

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Erik Mozzo 25 tháng 12, 1990 (28 tuổi) 2 0
18 1TM Carlos Claxton 13 tháng 12, 1990 (28 tuổi) 2 0 Quần đảo Virgin thuộc Anh VG Ball Stars
15 2HV Kimani George 12 tháng 12, 1989 (29 tuổi) 7 0
2 2HV Rajae Joseph 9 tháng 8, 1997 (22 tuổi) 0 0
11 2HV Jacob Bordon ngày 22 tháng 5 năm 1998 (age 16) 2 0
8 2HV Xavier Harris 2 0
16 2HV Dewayne Dyer 13 tháng 9, 1992 (27 tuổi) 2 0
4 3TV Dusty Good(Đội trưởng) 30 tháng 3, 1987 (32 tuổi) 9 0 Thụy Điển FBK Karlstad
20 3TV Denny Smith 5 tháng 12, 1992 (26 tuổi) 4 0 Quần đảo Virgin thuộc Mỹ UVI
13 3TV Jamie Browne 3 tháng 7, 1989 (30 tuổi) 6 2
6 3TV Lishati Bailey 3 tháng 11, 1985 (33 tuổi) 8 0
3TV Dwayne Thomas 22 tháng 4, 1984 (35 tuổi) 13 1 Quần đảo Virgin thuộc Mỹ Skills FC
10 3TV Garrick Mathurin 24 tháng 4, 1990 (29 tuổi) 5 0
9 3TV Lorne Maxime Jr. 16 tháng 9, 1992 (27 tuổi) 2 0
7 3TV Rune Alvarado 15 tháng 5, 1997 (22 tuổi) 0 0
3 3TV Curtis Walker 0 0
21 3TV Tnoy Andrew 2 0
3TV Junior Laurencin 5 tháng 3, 1985 (34 tuổi) 8 0 Quần đảo Virgin thuộc Mỹ Positive Vibes
17 3TV Kennan Massicott 22 tháng 9, 1996 (22 tuổi) 1 0
14 4 Adam Fuller 29 tháng 12, 1990 (28 tuổi) 6 0
5 4 Konner Kendall 20 tháng 5, 1997 (22 tuổi) 0 0 Quần đảo Virgin thuộc Mỹ Positive Vibes

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Association Information”. fifa.com. FIFA. Truy cập ngày 22 tháng 7 năm 2017. 
  2. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  3. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 20 tháng 8 năm 2019. Truy cập 20 tháng 8 năm 2019. 
  4. ^ http://stthomassource.com/content/news/local-sports/2015/03/20/usvi-men-s-soccer-national-team-announces-final-roster

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]