Đội tuyển bóng đá quốc gia Quần đảo Virgin thuộc Mỹ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Quần đảo Virgin thuộc Mỹ
Tên khác The Dashing Eagle
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Quần đảo Virgin thuộc Mỹ
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc, Trung Mỹ và Caribe)
Huấn luyện viên Ahmed Mohamed Ahmed
Đội trưởng Dusty Good
Ghi bàn nhiều nhất Jamie Browne
Kevin Sheppard
Reid Klopp
Trevor Wrensford (2)
Sân nhà Lionel Roberts Park
Mã FIFA VIR
Xếp hạng FIFA 199 (7.2017)
Cao nhất 149 (7.2011)
Thấp nhất 202 (2.2008)
Hạng Elo 212 (3.4.2016)
Elo cao nhất 213 (10.7.2011)
Elo thấp nhất 219 (8.3.2015)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Quần đảo Virgin thuộc Mỹ 1–0 Quần đảo Virgin thuộc Anh 
(Quần đảo Virgin thuộc Mỹ; 21 tháng 3 năm 1998)
Trận thắng đậm nhất
 Quần đảo Virgin thuộc Mỹ 2–0 Quần đảo Virgin thuộc Anh 
(Quần đảo Virgin thuộc Mỹ; 3 tháng 7 năm 2011)
Trận thua đậm nhất
 Saint Lucia 14–1 Quần đảo Virgin thuộc Mỹ 
(Port-au-Prince, Haiti; 14 tháng 4 năm 2001)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Quần đảo Virgin thuộc Mỹ là đội tuyển cấp quốc gia của Quần đảo Virgin thuộc Mỹ do Liên đoàn bóng đá Quần đảo Virgin thuộc Mỹ quản lý.

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1998 - Không tham dự
  • 2002 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1991 đến 1998 - Không tham dự
  • 2000 đến 2007 - Không vượt qua vòng loại
  • 2009 đến 2013 - Không tham dự
  • 2015 đến 2017 - Không vượt qua vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình sau khi hoàn thành vòng loại World Cup 2018. [1] Tính đến ngày 26 tháng 3 năm 2015

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Erik Mozzo 25 tháng 12, 1990 (26 tuổi) 2 0
18 1TM Carlos Claxton 13 tháng 12, 1990 (26 tuổi) 2 0 Quần đảo Virgin thuộc Anh VG Ball Stars
15 2HV Kimani George 12 tháng 12, 1989 (27 tuổi) 7 0
2 2HV Rajae Joseph 9 tháng 8, 1997 (20 tuổi) 0 0
11 2HV Jacob Bordon ngày 22 tháng 5 năm 1998 (age 16) 2 0
8 2HV Xavier Harris 2 0
16 2HV Dewayne Dyer 13 tháng 9, 1992 (25 tuổi) 2 0
4 3TV Dusty Good(Đội trưởng) 30 tháng 3, 1987 (30 tuổi) 9 0 Thụy Điển FBK Karlstad
20 3TV Denny Smith 5 tháng 12, 1992 (24 tuổi) 4 0 Quần đảo Virgin thuộc Mỹ UVI
13 3TV Jamie Browne 3 tháng 7, 1989 (28 tuổi) 6 2
6 3TV Lishati Bailey 3 tháng 11, 1985 (31 tuổi) 8 0
3TV Dwayne Thomas 22 tháng 4, 1984 (33 tuổi) 13 1 Quần đảo Virgin thuộc Mỹ Skills FC
10 3TV Garrick Mathurin 24 tháng 4, 1990 (27 tuổi) 5 0
9 3TV Lorne Maxime Jr. 16 tháng 9, 1992 (25 tuổi) 2 0
7 3TV Rune Alvarado 15 tháng 5, 1997 (20 tuổi) 0 0
3 3TV Curtis Walker 0 0
21 3TV Tnoy Andrew 2 0
3TV Junior Laurencin 5 tháng 3, 1985 (32 tuổi) 8 0 Quần đảo Virgin thuộc Mỹ Positive Vibes
17 3TV Kennan Massicott 22 tháng 9, 1996 (21 tuổi) 1 0
14 4 Adam Fuller 29 tháng 12, 1990 (26 tuổi) 6 0
5 4 Konner Kendall 20 tháng 5, 1997 (20 tuổi) 0 0 Quần đảo Virgin thuộc Mỹ Positive Vibes

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]