Đội tuyển bóng đá quốc gia Saint Kitts và Nevis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Saint Kitts và Nevis
Tên khác The Sugar Boyz
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá St. Kitts và Nevis
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc, Trung Mỹ và Caribe)
Huấn luyện viên Jacques Passy
Sân nhà Warner Park
Mã FIFA SKN
Xếp hạng FIFA 124 (7.2017)
Cao nhất 73 (10.2016)
Thấp nhất 176 (11.1994)
Hạng Elo 143 (3.4.2016)
Elo cao nhất 118 (29.7.2003)
Elo thấp nhất 174 (8.2009)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Saint Kitts và Nevis 2–4 Grenada 
(Saint Kitts và Nevis; 18 tháng 8 năm 1938)
Trận thắng đậm nhất
 Saint Kitts và Nevis 10–0 Montserrat 
(Basseterre, Saint Kitts và Nevis; 17 tháng 4 năm 1992)
Trận thua đậm nhất
 México 8–0 Saint Kitts và Nevis 
(Monterrey, México; 17 tháng 11 năm 2004)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Saint Kitts và Nevis là đội tuyển cấp quốc gia của St. Kitts và Nevis do Hiệp hội bóng đá St. Kitts và Nevis quản lý.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Á quân: 1997
Hạng tư: 1993

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1994 - Chưa gia nhập FIFA
  • 1998 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1991 đến 2017 - Không vượt qua vòng loại

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình được triệu tập tham dự Cúp Vàng CONCACAF 2017 gặp  Haiti.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Julani Archibald 18 tháng 5, 1991 (26 tuổi) 6 0 Trinidad và Tobago W Connection
1TM Jamal Jeffers 23 tháng 3, 1993 (24 tuổi) 1 0 Saint Kitts và Nevis St Paul's United
2HV Alain Sargeant 27 tháng 11, 1995 (21 tuổi) 2 0 Hoa Kỳ George Mason Patriots
2HV Atiba Harris (Đội trưởng) 9 tháng 1, 1985 (32 tuổi) 56 14 Hoa Kỳ FC Dallas
2HV Errol O'Loughlin 18 tháng 8, 1984 (33 tuổi) 30 1 Saint Kitts và Nevis Conaree United
2HV Thrizen Leader 3 tháng 7, 1984 (33 tuổi) 46 2 Saint Kitts và Nevis St Paul's United
2HV Vidal Hendrickson 5 tháng 9, 1994 (23 tuổi) 3 0 Saint Kitts và Nevis Newtown United FC
2HV Clyde Mitcham 16 tháng 6, 1994 (23 tuổi) 3 0 Saint Kitts và Nevis Cayon Rockets
3TV Romaine Sawyers 2 tháng 11, 1991 (25 tuổi) 18 4 Anh Brentford F.C.
3TV Lois Maynard 22 tháng 1, 1989 (28 tuổi) 7 0 Anh Tranmere Rovers F.C.
3TV Jason St Juste 21 tháng 9, 1985 (32 tuổi) 5 0 Anh Boston United F.C.
3TV Theo Wharton 15 tháng 11, 1994 (22 tuổi) 0 0 Wales Cardiff City F.C.
3TV Gerard Williams 4 tháng 6, 1988 (29 tuổi) 27 2 Trinidad và Tobago W Connection F.C.
3TV Kimaree Rogers 14 tháng 1, 1994 (23 tuổi) 5 2 Saint Kitts và Nevis Village Superstars FC
3TV Kennedy Isles 25 tháng 1, 1991 (26 tuổi) 3 0 Trinidad và Tobago St. Ann's Rangers F.C.
4 Harry Panayiotou 28 tháng 10, 1994 (22 tuổi) 8 6 Anh Barrow A.F.C.
4 Zephaniah Thomas 14 tháng 11, 1989 (27 tuổi) 17 2 Anh Mickleover Sports F.C.
4 Devaughn Elliott 28 tháng 10, 1991 (25 tuổi) 24 4 Hoa Kỳ Pittsburgh Riverhounds
4 Carlos Bertie 10 tháng 9, 1995 (22 tuổi) 2 1 El Salvador Once Municipal
4 Javeim Blanchette 29 tháng 9, 1991 (25 tuổi) 8 2 Saint Kitts và Nevis Cayon Rockets
4 Tahir Hanley 5 tháng 5, 1997 (20 tuổi) 1 0 Saint Kitts và Nevis Garden Hotspurs FC

Recent callups[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là đội hình từng được triệu tập trong vòng 12 tháng. [1]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
21 1TM Akil Byron 10 tháng 6, 1980 (37 tuổi) 29 0 Saint Kitts và Nevis Newtown United
4 2HV Patrece Liburd 15 tháng 9, 1992 (25 tuổi) 4 0 Anh Frickley Athletic
22 2HV Kareem Harris 6 tháng 1, 1988 (29 tuổi) 6 0 Saint Kitts và Nevis Harris Paint St.Peter's FC
3TV Ian Lake 9 tháng 3, 1982 (29 tuổi) 41 19 Saint Kitts và Nevis Newtown United
3TV Tiran Hanley 22 tháng 3, 1988 (23 tuổi) 13 0 Guyana Alpha United
3TV Keithroy Saddler 1 tháng 5, 1985 (32 tuổi) 14 0
4 Aaron Moses-Garvey 6 tháng 9, 1989 (28 tuổi) 4 0 Anh Redditch United
4 Jevon Francis 5 tháng 1, 1980 (37 tuổi) 40 15 Myanmar Southern Myanmar
4 Alexis Saddler 22 tháng 8, 1990 (27 tuổi) 23 8 Saint Kitts và Nevis Newtown United

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]