Đội tuyển bóng đá quốc gia Saint Kitts và Nevis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Saint Kitts và Nevis
Tên khác The Sugar Boyz
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá St. Kitts và Nevis
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc, Trung Mỹ và Caribe)
Huấn luyện viên Jacques Passy
Sân nhà Warner Park
Mã FIFA SKN
Xếp hạng FIFA 138 Giảm 2 (24 tháng 10 năm 2019)[1]
Cao nhất 73 (10.2016)
Thấp nhất 176 (11.1994)
Hạng Elo 153 Giảm 5 (18 tháng 10 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 118 (29.7.2003)
Elo thấp nhất 174 (8.2009)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Saint Kitts và Nevis 2–4 Grenada 
(Saint Kitts và Nevis; 18 tháng 8 năm 1938)
Trận thắng đậm nhất
 Saint Kitts và Nevis 10–0 Montserrat 
(Basseterre, Saint Kitts và Nevis; 17 tháng 4 năm 1992)
Trận thua đậm nhất
 México 8–0 Saint Kitts và Nevis 
(Monterrey, México; 17 tháng 11 năm 2004)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Saint Kitts và Nevis là đội tuyển cấp quốc gia của St. Kitts và Nevis do Hiệp hội bóng đá St. Kitts và Nevis quản lý.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Á quân: 1997
Hạng tư: 1993

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1994 - Chưa gia nhập FIFA
  • 1998 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1991 đến 2017 - Không vượt qua vòng loại

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình được triệu tập tham dự CONCACAF Nations League gặp  Belize vào tháng 10 năm 2019.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
18 1TM Julani Archibald 18 tháng 5, 1991 (28 tuổi) 37 0 Honduras Real de Minas
1 1TM Jamal Jeffers 23 tháng 3, 1993 (26 tuổi) 8 0 Saint Kitts và Nevis St Paul's United
23 1TM Adolphus Jones 24 tháng 6, 1984 (35 tuổi) 7 0 Saint Kitts và Nevis Cayon Rockets

13 2HV Thrizen Leader 3 tháng 7, 1984 (35 tuổi) 71 1 Saint Kitts và Nevis St Paul's United
3 2HV Gerard Williams 4 tháng 6, 1988 (31 tuổi) 63 2 Ấn Độ TRAU
6 2HV Justin Springer 8 tháng 7, 1993 (26 tuổi) 13 0 Canada York9
15 2HV Alain Sargeant 27 tháng 11, 1995 (23 tuổi) 10 0 Canada Vaughan Azzurri
22 2HV Raheem Hanley 24 tháng 2, 1994 (25 tuổi) 5 0 Anh Hereford
2 2HV Petrez Williams 18 tháng 6, 2000 (19 tuổi) 4 0 Hoa Kỳ Portland Timbers U23
17 2HV Yusuf Saunders 27 tháng 2, 1997 (22 tuổi) 1 0 Saint Kitts và Nevis Newtown United

4 3TV Theo Wharton 15 tháng 11, 1994 (25 tuổi) 13 2 Cầu thủ tự do
5 3TV Yohannes Mitchum 6 tháng 4, 1998 (21 tuổi) 12 1 México Puebla
7 3TV G'Vaune Amory 22 tháng 6, 1997 (22 tuổi) 11 3 Saint Kitts và Nevis Village Superstars
20 3TV Omari Sterling-James 15 tháng 9, 1993 (26 tuổi) 7 2 Anh Mansfield Town
16 3TV Evansroy Barnes 3 tháng 6, 1996 (23 tuổi) 5 0 Saint Kitts và Nevis Saddlers United
14 3TV Tyquan Terrell 16 tháng 4, 1998 (21 tuổi) 1 0 Saint Kitts và Nevis St. Peters Strikers
12 3TV Mervin Lewis 26 tháng 4, 2000 (19 tuổi) 0 0 Saint Kitts và Nevis Conaree

9 4 Devaughn Elliott 28 tháng 10, 1991 (28 tuổi) 35 5 Saint Kitts và Nevis Village Superstars
8 4 Tishan Hanley 22 tháng 8, 1990 (29 tuổi) 29 3 Hoa Kỳ The Villages
10 4 Harry Panayiotou 28 tháng 10, 1994 (25 tuổi) 24 10 Anh Aldershot Town
11 4 Kimaree Rogers 14 tháng 1, 1994 (25 tuổi) 22 4 Saint Kitts và Nevis Newtown United
19 4 Tahir Hanley 5 tháng 5, 1997 (22 tuổi) 7 1 Saint Kitts và Nevis Village Superstars
21 4 Rowan Liburd 28 tháng 8, 1992 (27 tuổi) 4 4 Anh Hereford

Recent call-ups[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Zeleon Morton 6 tháng 3, 1989 (30 tuổi) 0 0 Saint Kitts và Nevis Village Superstars v.  Suriname, 23 tháng 3 năm 2019

HV Lois Maynard 22 tháng 1, 1989 (30 tuổi) 11 0 Anh Salford City v.  Guyane thuộc Pháp, 8 tháng 9 năm 2019
HV Salas Cannonier 29 tháng 11, 1997 (21 tuổi) 1 0 Trinidad và Tobago W Connection v.  Guyane thuộc Pháp, 8 tháng 9 năm 2019
HV Xavier French 14 tháng 5, 1997 (22 tuổi) 0 0 v.  Guyane thuộc Pháp, 8 tháng 9 năm 2019
HV Atiba Harris 9 tháng 1, 1985 (34 tuổi) 40 10 Hoa Kỳ Oklahoma City Energy v.  Canada, 18 tháng 11 năm 2018
HV Nile Walwyn 11 tháng 7, 1994 (25 tuổi) 3 0 Iceland Tindastóll v.  Canada, 18 tháng 11 năm 2018

TV Raheem Somersall 5 tháng 7, 1997 (22 tuổi) 7 0 Hoa Kỳ FC Tucson v.  Guyane thuộc Pháp, 8 tháng 9 năm 2019
TV Dennis Flemming 3 tháng 3, 1990 (29 tuổi) 1 0 Saint Kitts và Nevis Newtown United v.  Guyane thuộc Pháp, 8 tháng 9 năm 2019
TV Orlando Mitchum 19 tháng 5, 1987 (32 tuổi) 48 6 Saint Kitts và Nevis Newtown United v.  Suriname, 23 tháng 3 năm 2019
TV Romaine Sawyers 2 tháng 11, 1991 (28 tuổi) 22 4 Anh West Bromwich Albion v.  Suriname, 23 tháng 3 năm 2019
TV Joash Leader 2 tháng 8, 1990 (29 tuổi) 11 3 Saint Kitts và Nevis St Paul's United v.  Suriname, 23 tháng 3 năm 2019
TV Raheem Francis 28 tháng 5, 1996 (23 tuổi) 2 0 Saint Kitts và Nevis Village Superstars v.  Suriname, 23 tháng 3 năm 2019
TV Kennedy Isles 25 tháng 1, 1991 (28 tuổi) 10 2 Saint Kitts và Nevis Garden Hotspurs v.  Canada, 18 tháng 11 năm 2018

Tiquanny Williams 10 tháng 9, 2001 (18 tuổi) 0 0 v.  Guyane thuộc Pháp, 8 tháng 9 năm 2019
Tiran Hanley 22 tháng 3, 1988 (31 tuổi) 23 1 Saint Kitts và Nevis Village Superstars v.  Canada, 18 tháng 11 năm 2018
Carlos Bertie 10 tháng 9, 1995 (24 tuổi) 12 2 Saint Kitts và Nevis Newtown United v.  Canada, 18 tháng 11 năm 2018
Vinceroy Nelson 10 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 4 0 Saint Kitts và Nevis Cayon Rockets v. Bản mẫu:Country data SMN, 14 tháng 10 năm 2018
Kadeen Lewis 22 tháng 1, 1990 (29 tuổi) 2 0 Saint Kitts và Nevis Conaree v. Bản mẫu:Country data SMN, 14 tháng 10 năm 2018

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 24 tháng 10 năm 2019. Truy cập 24 tháng 10 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 18 tháng 10 năm 2019. Truy cập 18 tháng 10 năm 2019. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]