Đội tuyển bóng đá quốc gia Saint Kitts và Nevis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Saint Kitts và Nevis
Tên khác The Sugar Boyz
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá St. Kitts và Nevis
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc Mỹ)
Huấn luyện viên México Jacques Passy
Ghi bàn nhiều nhất Keith Gumbs (47)
Sân nhà Warner Park
Mã FIFA SKN
Xếp hạng FIFA 92 (4.2016)
Cao nhất 92 (4.2016)
Thấp nhất 176 (11.1994)
Hạng Elo 143 (3.4.2016)
Elo cao nhất 118 (29.7.2003)
Elo thấp nhất 174 (8.2009)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Saint Kitts & Nevis  2–4  Grenada
(Saint Kitts và Nevis; 18 tháng 8, 1938)
Trận thắng đậm nhất
Saint Kitts & Nevis  10–0  Montserrat
(Basseterre, Saint Kitts và Nevis; 17 tháng 4, 1992)
Trận thua đậm nhất
México  8–0  Saint Kitts & Nevis
(Monterrey, México; 17 tháng 11, 2004)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Saint Kitts và Nevis là đội tuyển cấp quốc gia của St. Kitts và Nevis do Hiệp hội bóng đá St. Kitts và Nevis quản lý.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Á quân: 1997
Hạng tư: 1993

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1994 - Chưa gia nhập FIFA
  • 1998 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1991 đến 2015 - Không vượt qua vòng loại

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình được triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2018 gặp  El Salvador

0#0 VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1 1TM Jamal Francis 23 tháng 3, 1993 (23 tuổi) 0 0 Saint Kitts và Nevis St.Paul's United
18 1TM Julanni Archibald 18 tháng 5, 1991 (24 tuổi) 6 0 Trinidad và Tobago W Connection
13 2HV Thrizen Leader 3 tháng 7, 1984 (31 tuổi) 41 0 Saint Kitts và Nevis St. Paul's United
11 2HV Atiba Harris (captain) 9 tháng 1, 1985 (31 tuổi) 33 12 Hoa Kỳ FC Dallas
15 2HV Errol O'Loughlin 14 tháng 8, 1984 (31 tuổi) 18 0 Saint Kitts và Nevis Conaree United
7 2HV Mudassa Howe 22 tháng 10, 1988 (27 tuổi) 5 0 Trinidad và Tobago San Juan Jabloteh F.C.
5 2HV Tesfa Robinson 7 tháng 12, 1985 (30 tuổi) 6 0 Anh Halesowen Town
2HV Irandy Byron 25 tháng 1, 1989 (27 tuổi) 6 0 Saint Kitts và Nevis Washington Archibald HS
2 2HV Nile Walwyn 11 tháng 7, 1994 (21 tuổi) 5 2 Hoa Kỳ Vermont Catamounts
3 3TV Gerard Williams 4 tháng 6, 1988 (27 tuổi) 32 2 Trinidad và Tobago W Connection
6 3TV Orlando Mitchum 19 tháng 5, 1987 (28 tuổi) 31 2 Antigua và Barbuda Antigua Barracuda
19 3TV Romaine Sawyers 2 tháng 11, 1991 (24 tuổi) 6 2 Anh Walsall
9 3TV Evansroy Barns 3 tháng 6, 1996 (19 tuổi) 0 0
12 3TV Kyron Phillip 0 0
22 3TV Shaquille Barzey 0 0
16 3TV Joash Leader 20 tháng 8, 1990 (25 tuổi) 4 1
9 4 Devaughn Elliott 28 tháng 10, 1991 (24 tuổi) 10 2 El Salvador Pasaquina FC
17 4 Zephaniah Thomas 14 tháng 11, 1989 (26 tuổi) 5 2 Anh Boston United
10 4 Harry Panayiotou 28 tháng 10, 1994 (21 tuổi) 3 1 Anh Leicester City
8 4 Tishan Hanley 22 tháng 8, 1990 (25 tuổi) 14 1 Philippines Kaya F.C.
7 4 Ryan Robbins 1 0 Anh Stamford AFC
21 4 Vinceroy Nelson 10 tháng 1, 1996 (20 tuổi) 0 0

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]