Đội tuyển bóng đá quốc gia Saint Kitts và Nevis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Saint Kitts và Nevis
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhThe Sugar Boyz
Hiệp hộiHiệp hội bóng đá St. Kitts và Nevis
Liên đoàn châu lụcCONCACAF (Bắc, Trung Mỹ và Caribe)
Huấn luyện viên trưởngClaudio Caimi[1]
Thi đấu nhiều nhấtThrizen Leader (71)
Ghi bàn nhiều nhấtKeith Gumbs (47)
Sân nhàKhu liên hợp thể thao Warner Park
Mã FIFASKN
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 140 Giữ nguyên (6 tháng 10 năm 2022)[2]
Cao nhất73 (10.2016, 3.2017)
Thấp nhất176 (11.1994)
Hạng Elo
Hiện tại 166 Giảm 7 (10 tháng 7 năm 2022)[3]
Cao nhất109 (1.8.2003)
Thấp nhất175 (9.11.2008)
Trận quốc tế đầu tiên
 Saint Kitts và Nevis 2–4 Grenada 
(Saint Kitts và Nevis; 18 tháng 8 năm 1938)
Trận thắng đậm nhất
 Saint Kitts và Nevis 10–0 Montserrat 
(Basseterre, Saint Kitts và Nevis; 17 tháng 4 năm 1992)
Trận thua đậm nhất
 México 8–0 Saint Kitts và Nevis 
(Monterrey, México; 17 tháng 11 năm 2004)
Sồ lần tham dự(Lần đầu vào năm -)
Kết quả tốt nhất-
Sồ lần tham dự(Lần đầu vào năm -)
Kết quả tốt nhất-

Đội tuyển bóng đá quốc gia Saint Kitts và Nevis là đội tuyển cấp quốc gia của Saint Kitts và Nevis do Hiệp hội bóng đá St. Kitts và Nevis quản lý.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Á quân: 1997

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1994 - Chưa gia nhập FIFA
  • 1998 đến 2022 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1991 đến 2017 - Không vượt qua vòng loại

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình được triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2022 gặp GuyanaTrinidad và Tobago vào tháng 6 năm 2021.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Zaykeese Smith 24 tháng 2, 2000 (22 tuổi) 0 0 Saint Kitts và Nevis Village Superstars
18 1TM Julani Archibald 18 tháng 5, 1991 (31 tuổi) 40 0 Honduras Real de Minas
23 1TM Clifford Samuel 13 tháng 1, 1990 (32 tuổi) 0 0 Saint Kitts và Nevis Conaree

2 2HV Ordell Flemming 16 tháng 9, 1993 (29 tuổi) 6 0 Saint Kitts và Nevis Village Superstars
3 2HV Petrez Williams 18 tháng 6, 2000 (22 tuổi) 5 0 Saint Kitts và Nevis St. Paul's United
5 2HV Andre Burley 10 tháng 9, 1999 (23 tuổi) 2 0 Anh Wycombe Wanderers
13 2HV Thrizen Leader 3 tháng 7, 1984 (38 tuổi) 73 1 Saint Kitts và Nevis St Paul's United
17 2HV Malique Roberts 1 tháng 8, 2001 (21 tuổi) 1 0 Saint Kitts và Nevis Cayon Rockets
22 2HV Xavier French 14 tháng 5, 1997 (25 tuổi) 0 0 Saint Kitts và Nevis SPD United

4 3TV Theo Wharton 15 tháng 11, 1994 (28 tuổi) 16 2 Wales Barry Town United
6 3TV Lois Maynard 22 tháng 1, 1989 (33 tuổi) 15 0 Anh Stockport County
8 3TV Yohannes Mitchum 6 tháng 4, 1998 (24 tuổi) 17 1 Saint Kitts và Nevis Newtown United
11 3TV Omari Sterling-James 15 tháng 9, 1993 (29 tuổi) 10 3 Anh Kidderminster Harriers
14 3TV Raheem Somersall 5 tháng 7, 1997 (25 tuổi) 10 0 Hoa Kỳ Tucson
15 3TV Raheem Francis 28 tháng 5, 1996 (26 tuổi) 3 0 Saint Kitts và Nevis Village Superstars
19 3TV Romaine Sawyers 2 tháng 11, 1991 (31 tuổi) 26 4 Anh West Bromwich Albion

7 4 Vinceroy Nelson 10 tháng 1, 1996 (26 tuổi) 6 1 Saint Kitts và Nevis St. Paul's United
9 4 Rowan Liburd 28 tháng 8, 1992 (30 tuổi) 8 4 Anh Billericay Town
10 4 Harry Panayiotou 28 tháng 10, 1994 (28 tuổi) 25 10 Anh Aldershot Town
16 4 Keithroy Freeman 16 tháng 10, 1993 (29 tuổi) 5 2 Saint Kitts và Nevis St. Paul's United
20 4 Tiquanny Williams 10 tháng 9, 2001 (21 tuổi) 0 0

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập

HV Raheem Hanley 4 tháng 2, 1994 (28 tuổi) 0 0 Anh Radcliffe vs.  Bahamas, 27 tháng 3 năm 2021
HV Gerard Williams 4 tháng 6, 1988 (34 tuổi) 67 2 Ấn Độ TRAU vs.  Bahamas, 27 tháng 3 năm 2021

TV Dennis Flemming 17 tháng 12, 1996 (25 tuổi) 1 0 Saint Kitts và Nevis Village Superstars vs.  Bahamas, 27 tháng 3 năm 2021
TV Mervin Lewis 26 tháng 8, 2000 (22 tuổi) 1 0 Saint Kitts và Nevis Cayon Rockets vs.  Bahamas, 27 tháng 3 năm 2021

Tahir Hanley 5 tháng 5, 1997 (25 tuổi) 7 1 Honduras Real de Minas vs.  Bahamas, 27 tháng 3 năm 2021
Tishan Hanley 22 tháng 8, 1990 (32 tuổi) 32 3 Hoa Kỳ Allentown United vs.  Bahamas, 27 tháng 3 năm 2021
Kimaree Rogers 14 tháng 1, 1994 (28 tuổi) 23 4 Saint Kitts và Nevis Village Superstars vs.  Bahamas, 27 tháng 3 năm 2021

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ FIFA.com. “Member Association - St. Kitts and Nevis - FIFA.com”. www.fifa.com (bằng tiếng Anh). Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 1 năm 2020. Truy cập ngày 27 tháng 1 năm 2020.
  2. ^ “Bảng xếp hạng FIFA/Coca-Cola thế giới”. FIFA. 6 tháng 10 năm 2022. Truy cập 6 tháng 10 năm 2022.
  3. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 10 tháng 7 năm 2022. Truy cập 10 tháng 7 năm 2022.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]