Đội tuyển bóng đá quốc gia Curaçao

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
 Curaçao
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Curaçao
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc Mỹ)
Huấn luyện viên Manuel Bilches
Sân nhà Ergilio Hato
Mã FIFA CUW
Xếp hạng FIFA 159 (3.2015)
Cao nhất 146 (3.2011)
Thấp nhất 183 (4.2013)
Hạng Elo 188 (15.8.2014)
Elo cao nhất 41 ()
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Aruba  0 – 4  Curaçao
(Aruba; 6.4.1924) [1]
Trận thắng đậm nhất
Curaçao  14 – 0  Puerto Rico
(Colombia; 21.12.1948)
Trận thua đậm nhất
 Hà Lan 8 – 1 Curaçao Hà Lan
(Hà Lan, 23.4.1948)


Đội tuyển bóng đá quốc gia Curaçao là đội tuyển cấp quốc gia của Curaçao do Liên đoàn bóng đá Curaçao quản lý.

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1954 - Không tham dự
  • 1958 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1991 - Không vượt qua vòng loại
  • 1993 - Không tham dự
  • 1995 đến 2000 - Không vượt qua vòng loại
  • 2002 - Không tham dự
  • 2003 - Không vượt qua vòng loại
  • 2005 - Bỏ cuộc
  • 2007 đến 2013 - Không vượt qua vòng loại

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

0#0 Pos. Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1 1TM Rugenio Josephia 1 tháng 12, 1989 (25 tuổi) 5 0 Hà Lan TSV NOAD
22 1TM Marcello Pisas 4 tháng 9, 1977 (37 tuổi) 1 0 Curaçao Deportivo Barber
23 1TM Raymar Revierre 28 tháng 7, 1982 (33 tuổi) 0 0
2 2HV Angelo Cijntje 9 tháng 11, 1980 (34 tuổi) 6 1 Hà Lan SC Veendam
3 2HV Hubertson Pauletta 3 tháng 6, 1989 (26 tuổi) 3 0
4 2HV Cuco Martina 25 tháng 9, 1989 (25 tuổi) 6 0 Hà Lan RKC Waalwijk
5 2HV Glenciene Gregoria 17 tháng 9, 1992 (22 tuổi) 5 0 Curaçao Sithoc
13 2HV Joël Victoria 7 tháng 4, 1990 (25 tuổi) 5 0 Curaçao VESTA
14 2HV Richenel Doran 16 tháng 7, 1978 (37 tuổi) 1 0 Curaçao Deportivo Barber
15 2HV Fernando Zimmerman 31 tháng 5, 1992 (23 tuổi) 4 0 Curaçao CRKSV Jong Holland
17 2HV Jervine Mook 28 tháng 5, 1990 (25 tuổi) 1 0
18 2HV Ruchendro Kierindongo 3 tháng 6, 1993 (22 tuổi) 1 0
6 3TV Christy Bonevacia 25 tháng 12, 1985 (29 tuổi) 6 0 Hà Lan Zwaluwen 1930
8 3TV Shanon Carmelia 20 tháng 3, 1989 (26 tuổi) 4 2 Hà Lan NEC
10 3TV Everon Espacia 22 tháng 2, 1984 (31 tuổi) 2 1 Curaçao Hubentut Fortuna
12 3TV Frenly Servania 4 tháng 6, 1988 (27 tuổi) 3 0
16 3TV Jerachmeel Cleofa 26 tháng 9, 1990 (24 tuổi) 1 0 Curaçao Deportivo Barber
19 3TV Shurvey Delando 2 tháng 9, 1990 (24 tuổi) 2 0 Curaçao Banda Abou
7 4 Sendley Sidney Bito 20 tháng 7, 1983 (32 tuổi) 4 2 Ukraina Tavriya Simferopol
9 4 Rocky Siberie 24 tháng 3, 1982 (33 tuổi) 6 6 Ý Pro Settimo
11 4 Daymon Lodovica 16 tháng 8, 1989 (26 tuổi) 4 0 Curaçao Banda Abou

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]