Đội tuyển bóng đá quốc gia Curaçao

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
 Curaçao
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Curaçao
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc Mỹ)
Huấn luyện viên Hà Lan Patrick Kluivert
Đội trưởng Cuco Martina
Ghi bàn nhiều nhất Rocky Siberie (6)
Sân nhà Ergilio Hato
Mã FIFA CUW
Xếp hạng FIFA 151 (12.2015)
Cao nhất 144 (6.2015)
Thấp nhất 183 (4.2013)
Hạng Elo 177
Elo cao nhất 41 (3.1963)
Elo thấp nhất 188 (10.2012)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Aruba  0 – 4  Curaçao
(Aruba; 6.4.1924)
Cộng hòa Dominica  1 – 0  Curaçao
(Dominicana; 18.11.2011)
Trận thắng đậm nhất
Curaçao  14 – 0  Puerto Rico
(Colombia; 21.12.1948)
Trận thua đậm nhất
 Hà Lan 8 – 1  Curaçao
(Hà Lan, 23.4.1948)


Đội tuyển bóng đá quốc gia Curaçao là đội tuyển cấp quốc gia của Curaçao do Liên đoàn bóng đá Curaçao quản lý.

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1954 - Không tham dự
  • 1958 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1991 - Không vượt qua vòng loại
  • 1993 - Không tham dự
  • 1995 đến 2000 - Không vượt qua vòng loại
  • 2002 - Không tham dự
  • 2003 - Không vượt qua vòng loại
  • 2005 - Bỏ cuộc
  • 2007 đến 2015 - Không vượt qua vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên Patrick Kluivert triệu tập đội hình dưới đây để tham dự vòng loại World Cup 2018 gặp El Salvador.[1]
Số liệu thống kê tính đến ngày 14 tháng 6, 2015 sau trận gặp Cuba.

0#0 Pos. Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1TM Rowendy Sumter 19 tháng 5, 1988 (27 tuổi) 8 0 Curaçao Jong Holland
1TM Eloy Room 6 tháng 2, 1989 (27 tuổi) 3 0 Hà Lan Vitesse
1TM Zeus de la Paz 11 tháng 3, 1995 (20 tuổi) 2 0 Anh Nuneaton Town
2HV Gillian Justiana 5 tháng 3, 1991 (24 tuổi) 4 0 Hà Lan Helmond Sport
2HV Cuco Martina 25 tháng 9, 1989 (26 tuổi) 19 0 Anh Southampton
2HV Shelton Martis 29 tháng 11, 1982 (33 tuổi) 11 1 Hà Lan SteDoCo
2HV Jason Wall 10 tháng 12, 1991 (24 tuổi) 9 0 Hà Lan RKTVV Tilburg
2HV Darryl Lachman 11 tháng 11, 1989 (26 tuổi) 4 1 Anh Sheffield Wednesday
2HV Dustley Mulder 27 tháng 10, 1985 (30 tuổi) 4 0 Hà Lan NAC Breda
2HV Shanon Carmelia 20 tháng 3, 1989 (26 tuổi) 10 2 Hà Lan JVC Cuijk
3TV Papito Merencia 4 tháng 3, 1994 (21 tuổi) 15 5 Cầu thủ tự do INJ
3TV Luidjino Hoyer 5 tháng 2, 1988 (28 tuổi) 13 0 Hà Lan Magreb '90
3TV Kemy Agustien 20 tháng 8, 1986 (29 tuổi) 3 0 Đan Mạch Vendsyssel FF
3TV Jeremy de Nooijer 26 tháng 6, 1992 (23 tuổi) 3 0 Bulgaria Levski Sofia
3TV Michaël Maria 31 tháng 1, 1995 (21 tuổi) 2 0 Đức VfL Bochum
3TV Elson Hooi 1 tháng 10, 1991 (24 tuổi) 1 0 Hà Lan NAC Breda
3TV Gevaro Nepomuceno 10 tháng 11, 1992 (23 tuổi) 7 1 România Petrolul Ploiești
4 Charlton Vicento 19 tháng 1, 1991 (25 tuổi) 6 2 Hà Lan Helmond Sport
4 Quenten Martinus 7 tháng 3, 1991 (24 tuổi) 4 1 România Botoșani
4 Dino Cornet 24 tháng 1, 1989 (27 tuổi) 0 0 Cầu thủ tự do
4 Rihairo Meulens 3 tháng 6, 1988 (27 tuổi) 5 3 Azerbaijan Zira
4 Gino van Kessel 9 tháng 3, 1993 (22 tuổi) 2 0 Slovakia Trenčín
4 Felitciano Zschusschen 24 tháng 1, 1992 (24 tuổi) 3 1 Hà Lan Oss
4 Kenneth Kunst 1 tháng 11, 1986 (29 tuổi) 6 0 Curaçao Centro Barber

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Pos. Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Jairzinho Pieter 11 tháng 11, 1987 (28 tuổi) 11 0 Curaçao Centro Dominguito v.  Montserrat, 31 tháng 3, 2015
TM Rugenio Josephia 1 tháng 12, 1989 (26 tuổi) 5 0 Hà Lan NOAD Cúp bóng đá Caribe 2014
HV Derwin Martina 19 tháng 7, 1994 (21 tuổi) 3 0 Hà Lan RKC Waalwijk v.  Suriname, 20 tháng 5, 2015
HV Soranley Tomsjansen 21 tháng 5, 1984 (31 tuổi) 3 0 Curaçao Centro Barber v.  Montserrat, 31 tháng 3, 2015
TV Roly Bonevacia 8 tháng 10, 1991 (24 tuổi) 1 0 New Zealand Wellington Phoenix v.  El Salvador, 4 tháng 9, 2015WTD
TV Jonathan Richard 21 tháng 6, 1991 (24 tuổi) 2 0 Hà Lan AFC v.  Cuba, 14 tháng 6, 2015
TV Ayrton Statie 22 tháng 7, 1994 (21 tuổi) 1 0 Hà Lan Den Bosch v.  Suriname, 20 tháng 5, 2015
Gianluca Maria 26 tháng 6, 1992 (23 tuổi) 3 0 Israel Hapoel Ashkelon v.  El Salvador, 4 tháng 9, 2015INJ
Guyon Fernandez 18 tháng 4, 1986 (29 tuổi) 0 0 Úc Perth Glory v.  El Salvador, 4 tháng 9, 2015WTD
Prince Rajcomar 25 tháng 4, 1985 (30 tuổi) 6 4 Hà Lan MVV v.  Cuba, 14 tháng 6, 2015
Romero Regales 7 tháng 11, 1986 (29 tuổi) 1 0 Bỉ OH Leuven v.  Montserrat, 31 tháng 3, 2015
  • WTD Cầu thủ rút lui khỏi đội hình.
  • INJ Cầu thủ vắng mặt do chấn thương

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]