Đội tuyển bóng đá quốc gia Curaçao

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Curaçao
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Curaçao
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc, Trung Mỹ và Caribe)
Đội trưởng Cuco Martina
Thi đấu nhiều nhất Cuco Martina (25)
Ghi bàn nhiều nhất Felitciano Zschusschen (7)
Sân nhà Sân vận động Ergilio Hato
Mã FIFA CUW
Xếp hạng FIFA 68 (7.2017)
Cao nhất 68 (7.2017)
Thấp nhất 183 (4.2013)
Hạng Elo 177 (3.4.2016)
Elo cao nhất 41 (3.1963)
Elo thấp nhất 188 (10.2012)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Aruba 0–4 Curaçao <
(Aruba; 6.4.1924)
 Cộng hòa Dominica 1 – 0 Curaçao 
(Cộng hòa Dominica; 18.8.2011)
Trận thắng đậm nhất
Curaçao 14–0 Puerto Rico 
(Colombia; 21.12.1948)
Trận thua đậm nhất
 Hà Lan 8–1 Curaçao
(Hà Lan, 23.4.1948)

Giải vô địch CONCACAF
& Cúp Vàng
Số lần tham dự 5 (lần đầu vào năm 1963)
Kết quả tốt nhất Hạng ba, 19631969

Đội tuyển bóng đá quốc gia Curaçao là đội tuyển cấp quốc gia của Curaçao do Liên đoàn bóng đá Curaçao quản lý.

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1954 - Không tham dự
  • 1958 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá CONCACAF & Cúp Vàng CONCACAF
Năm Thành tích Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
El Salvador 1963 Hạng ba 8 5 0 3 14 9
Guatemala 1965 Hạng năm 5 0 2 3 4 16
1967 Không vượt qua vòng loại
Costa Rica 1969 Hạng ba 5 2 1 2 9 12
1971 Không tham dự
Haiti 1973 Hạng sáu 5 0 2 3 4 19
1977 đến 1991 Không vượt qua vòng loại
1993 Không tham dự
1996 đến 2000 Không vượt qua vòng loại
2002 Không tham dự
2003 Không vượt qua vòng loại
2005 Bỏ cuộc
2007 đến 2015 Không vượt qua vòng loại
Hoa Kỳ 2017 Vòng bảng 3 0 0 3 0 6
Tổng cộng 2 lần hạng ba 27 7 7 16 39 68

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự trận giao hữu gặp Bolivia vào các ngày 22 và 26 tháng 3 năm 2018.[1]
Số liệu thống kê tính đến ngày 10 tháng 10 năm 2018 sau trận gặp Qatar.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Eloy Room 6 tháng 2, 1989 (29 tuổi) 19 0 Hà Lan PSV
16 1TM Jarzinho Pieter 11 tháng 11, 1987 (30 tuổi) 12 0 Curaçao Centro Dominguito
20 1TM Rowendy Sumter 19 tháng 5, 1988 (30 tuổi) 8 0 Curaçao Scherpenheuvel

2HV Darryl Lachman 11 tháng 11, 1989 (28 tuổi) 17 1 Hà Lan Willem II
2HV Shermar Martina 14 tháng 4, 1996 (22 tuổi) 0 0 Hà Lan MVV Maastricht
2HV Jurich Carolina 15 tháng 7, 1998 (20 tuổi) 0 0 Hà Lan PSV
2HV Quentin Jakoba 19 tháng 12, 1987 (30 tuổi) 7 0 Hà Lan Kozakken Boys
3 2HV Cuco Martina (đội trưởng) 25 tháng 9, 1989 (28 tuổi) 31 0 Anh Everton
12 2HV Shanon Carmelia 20 tháng 3, 1989 (29 tuổi) 31 2 Hà Lan IJsselmeervogels
5 2HV Ayrton Statie 22 tháng 7, 1994 (23 tuổi) 7 0 Azerbaijan Səbail
2HV Bradley Martis 13 tháng 7, 1998 (20 tuổi) 0 0 Hà Lan Sparta

3TV Shermaine Martina 14 tháng 4, 1996 (22 tuổi) 0 0 Hà Lan MVV Maastricht
7 3TV Leandro Bacuna 21 tháng 8, 1991 (26 tuổi) 14 5 Anh Reading
8 3TV Jarchinio Antonia 27 tháng 12, 1990 (27 tuổi) 14 0 Cộng hòa Síp Omonia
4 3TV Juriën Gaari 3 tháng 12, 1993 (24 tuổi) 5 0 Hà Lan Kozakken Boys
11 3TV Gevaro Nepomuceno 10 tháng 11, 1992 (25 tuổi) 30 4 Anh Oldham Athletic
13 3TV Elson Hooi 1 tháng 10, 1991 (26 tuổi) 12 3 Hà Lan ADO Den Haag

10 4 Charlison Benschop 21 tháng 8, 1989 (28 tuổi) 1 0 Đức Hannover 96
9 4 Gino van Kessel 9 tháng 3, 1993 (25 tuổi) 17 7 Anh Oxford United
4 Jimbertson Vapor 10 tháng 2, 1996 (22 tuổi) 0 0 Curaçao Scherpenheuvel
4 Charlton Vicento 19 tháng 1, 1991 (27 tuổi) 6 2 Hà Lan Helmond Sport
4 Randal Winklaar 15 tháng 7, 1994 (24 tuổi) 6 2 Curaçao Jong Holland
4 Guyon Fernandez 18 tháng 4, 1986 (32 tuổi) 0 0 Ấn Độ Delhi Dynamos

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Rowendy Sumter 19 tháng 5, 1988 (30 tuổi) 8 0 Curaçao Scherpenheuvel v.  Qatar, 10 tháng 10 năm 2017INJ

HV Suently Alberto 9 tháng 6, 1996 (22 tuổi) 1 0 Hà Lan N.E.C. v.  Bolivia, 23 tháng 3 năm 2018INJ
HV Patrick van Aanholt 29 tháng 8, 1990 (27 tuổi) 0 0 Anh Crystal Palace v.  Qatar, 10 tháng 10 năm 2017INJ
HV Gillian Justiana 5 tháng 3, 1991 (27 tuổi) 14 0 Hà Lan IJsselmeervogels v.  Qatar, 10 tháng 10 năm 2017
HV Dustley Mulder 27 tháng 10, 1985 (32 tuổi) 19 0 Cầu thủ tự do Cúp Vàng CONCACAF 2017
HV Doriano Kortstam 7 tháng 7, 1994 (24 tuổi) 3 0 Hà Lan FC Eindhoven Cúp Vàng CONCACAF 2017

TV Michaël Maria 31 tháng 1, 1995 (23 tuổi) 11 0 Hà Lan FC Twente v.  Bolivia, 23 tháng 3 năm 2018INJ
TV Brandley Kuwas 19 tháng 9, 1992 (25 tuổi) 1 0 Hà Lan Heracles v.  Bolivia, 23 tháng 3 năm 2018INJ
TV Jeremy de Nooijer 15 tháng 3, 1992 (26 tuổi) 7 1 Moldova Sheriff Tiraspol v.  Qatar, 10 tháng 10 năm 2017
TV Ashar Bernardus 21 tháng 12, 1985 (32 tuổi) 15 0 Curaçao Centro Dominguito v.  Qatar, 10 tháng 10 năm 2017WTD
TV Quenten Martinus tháng 3 7,, 1991 (26 tuổi) 6 0 Nhật Bản Urawa Red Diamonds v.  Qatar, 10 tháng 10 năm 2017
TV Kemy Agustien 20 tháng 8, 1986 (31 tuổi) 13 0 Hà Lan TEC Cúp Vàng CONCACAF 2017
TV Christopher Isenia 23 tháng 10, 1993 (24 tuổi) 6 1 Curaçao Centro Barber v.  El Salvador, 22 tháng 3 năm 2017

Rangelo Janga 16 tháng 4, 1992 (26 tuổi) 11 4 Bỉ AA Gent v.  Bolivia, 23 tháng 3 năm 2018INJ
Felitciano Zschusschen 24 tháng 1, 1992 (26 tuổi) 14 9 Scotland Inverness Caledonian Thistle Cúp Vàng CONCACAF 2017
  • WTD Cầu thủ rút lui khỏi đội hình.
  • INJ Cầu thủ vắng mặt do chấn thương

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]