Đội tuyển bóng đá quốc gia Barbados

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Barbados
Tên khác Bajan Tridents
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Barbados
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc Mỹ)
Huấn luyện viên Colin Harewood
Đội trưởng Emmerson Boyce
Ghi bàn nhiều nhất Gregory Goodridge (16)
Sân nhà Sân vận động quốc gia Barbados
Mã FIFA BRB
Xếp hạng FIFA 160 Tăng 10 (24 tháng 10 năm 2019)[1]

FIFA max = 92

Thấp nhất 181 (7.2017)
Hạng Elo 178 Giảm 4 (18 tháng 10 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 106 (16.7.2000)
Elo thấp nhất 176 (22.3.2015)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Barbados 3–2 Martinique 
(Barbados; 11 tháng 2 năm 1931)
Trận thắng đậm nhất
 Barbados 7–1 Anguilla 
(St. John's, Antigua và Barbuda; 24 tháng 9 năm 2006)
Trận thua đậm nhất
 Guiana thuộc Anh 9–0 Barbados 
(Guyana; 1931)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Barbados là đội tuyển cấp quốc gia của Barbados do Hiệp hội bóng đá Barbados quản lý.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng tư: 2005

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1974 - Không tham dự
  • 1978 - Không vượt qua vòng loại
  • 1982 - Không tham dự
  • 1986 - Bỏ cuộc
  • 1990 - Không tham dự
  • 1994 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1991 - Không tham dự
  • 1993 đến 2017 - Không vượt qua vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là danh sách 20 cầu thủ tham dự CONCACAF Nations League gặp Nicaragua vào tháng 3 năm 2019[3]

Số liệu thống kê tính đến ngày 24 tháng 3 năm 2019'

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Keasel Broome 18 tháng 9, 1991 (28 tuổi) 13 0 Hoa Kỳ Pittsburgh Riverhounds
18 1TM Liam Brathwaite 6 tháng 11, 2000 (19 tuổi) 0 0
21 1TM Kishmar Primus 4 tháng 9, 1998 (21 tuổi) 8 0 Barbados Barbados Defence Force

2 2HV Ricardio Morris 24 tháng 4, 1993 (26 tuổi) 35 1 Barbados Weymouth Wales
3 2HV Shane Codrington 10 tháng 12, 1995 (23 tuổi) 17 0 Phần Lan Kemi City FC
5 2HV Ranaldo Bailey 5 tháng 7, 1996 (23 tuổi) 28 0 Hoa Kỳ Aiken Pacers
12 2HV Kaeson Trench 16 tháng 1, 2000 (19 tuổi) 3 0 Canada Toronto FC III
17 2HV Rashad Smith 31 tháng 7, 1996 (23 tuổi) 4 0 Barbados Barbados Defence Force

4 3TV Ranaldo Trim 29 tháng 1, 1999 (20 tuổi) 1 0 Barbados Barbados Defence Force
6 3TV Niall Reid-Stephen 8 tháng 9, 2001 (18 tuổi) 2 0 Barbados UWI
7 3TV Ackeel Applewhaite 17 tháng 7, 1999 (20 tuổi) 18 1 Phần Lan Kemi City FC
8 3TV Mario Williams 19 tháng 8, 1992 (27 tuổi) 24 0 Barbados Paradise FC
10 3TV Hadan Holligan 11 tháng 9, 1996 (23 tuổi) 33 4 Barbados Weymouth Wales
11 3TV Rashad Jules (đội trưởng) 24 tháng 6, 1992 (27 tuổi) 22 4 Phần Lan Kemi City FC
13 4 Shakille Belle 21 tháng 10, 1996 (23 tuổi) 10 0 Barbados Ellerton
15 3TV Raheim Sargeant 9 tháng 6, 1992 (27 tuổi) 45 3 Barbados Barbados Defence Force
22 3TV Akeem Hill 1 tháng 11, 1996 (23 tuổi) 17 0 Barbados Barbados Defence Force
23 3TV Elijah Downey 17 tháng 3, 1999 (20 tuổi) 5 0 Barbados Paradise

9 4 Mario Harte 30 tháng 8, 1988 (31 tuổi) 55 15 Barbados UWI
14 4 Armando Lashley 8 tháng 11, 1991 (28 tuổi) 24 0 Barbados Paradise
16 4 Abiola Grant 17 tháng 11, 2002 (17 tuổi) 0 0
19 4 Shaquille Stewart 6 tháng 10, 1994 (25 tuổi) 7 1 Barbados Porey Springs FC

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Các cầu thủ dưới đây được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Jason Boxhill 21 tháng 5, 1983 (36 tuổi) 26 0 Barbados Paradise v.  Jamaica, 20 tháng 8 năm 2018
TM Dario Weir 25 tháng 4, 1991 (28 tuổi) 12 0 Barbados Barbados Defence Force v.  Cuba, 26 tháng 8 năm 2018

HV Tito Beckles 10 tháng 8, 1987 (32 tuổi) 3 0 Barbados UWI v.  Cuba, 29 tháng 8 năm 2018
HV Rico Graham 21 tháng 6, 1991 (28 tuổi) 6 0 Barbados Weymouth Wales v.  El Salvador, 13 tháng 10 năm 2018
HV Teriq Highland 3 tháng 12, 1989 (30 tuổi) 7 0 Antigua và Barbuda SAP F.C. v.  Guyana, 6 tháng 9 năm 2018
HV Carl Hinkson 14 tháng 4, 1997 (22 tuổi) 2 0 Hoa Kỳ SI Cougars v.  Belize, 3 tháng 6 năm 2018
HV Ramon Manning 11 tháng 1, 1993 (26 tuổi) 10 0 Barbados Paradise v.  Quần đảo Virgin thuộc Mỹ, 18 tháng 11 năm 2018
HV Ramar Miller 14 tháng 3, 1996 (23 tuổi) 9 0 Barbados Weymouth Wales v.  Dominica, 8 tháng 3 năm 2019
HV Krystian Pearce 5 tháng 1, 1990 (29 tuổi) 2 0 Anh Mansfield Town v.  El Salvador, 13 tháng 10 năm 2018

TV Nicoli Brathwaite 24 tháng 12, 2000 (18 tuổi) 1 0 Barbados Kick Start v.  Cuba, 29 tháng 8 năm 2018
TV Romario Harewood 17 tháng 8, 1994 (25 tuổi) 18 3 Barbados Weymouth Wales v.  Quần đảo Virgin thuộc Mỹ, 18 tháng 11 năm 2018
TV Jomo Harris 15 tháng 2, 1995 (24 tuổi) 24 2 Phần Lan Kemi City FC v.  Dominica, 8 tháng 3 năm 2019
TV Sheran Hoyte 21 tháng 2, 2000 (19 tuổi) 4 0 Barbados Paradise v.  Saint Vincent và Grenadines, 28 tháng 2 năm 2019
TV Darico King 29 tháng 5, 1997 (22 tuổi) 6 0 Barbados St. Andrew Lions SC v.  Cuba, 29 tháng 8 năm 2018

Jabarry Chandler 11 tháng 4, 1994 (25 tuổi) 8 2 Barbados Empire SC v.  Cuba, 29 tháng 8 năm 2018
Zico Edmee 9 tháng 8, 1990 (29 tuổi) 13 4 Barbados Notre Dame v.  El Salvador, 13 tháng 10 năm 2018
Thierry Gale 1 tháng 5, 2002 (17 tuổi) 4 0 Hungary Budapest Honvéd II v.  Jamaica, 20 tháng 8 năm 2018
Antone Greaves 4 tháng 12, 1999 (20 tuổi) 2 0 Barbados Weymouth Wales v.  El Salvador, 13 tháng 10 năm 2018
Hallam Hope 17 tháng 3, 1994 (25 tuổi) 2 2 Anh Carlisle United v.  El Salvador, 13 tháng 10 năm 2018
Dishon Howell 12 tháng 7, 2001 (18 tuổi) 6 2 Barbados Notre Dame v.  Guyana, 6 tháng 9 năm 2018
Omani Leacock 1 tháng 5, 1991 (28 tuổi) 5 0 Barbados Barbados Defence Force v.  Cuba, 29 tháng 8 năm 2018

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 24 tháng 10 năm 2019. Truy cập 24 tháng 10 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 18 tháng 10 năm 2019. Truy cập 18 tháng 10 năm 2019. 
  3. ^ Senior Men's Are Ready to Go

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]