Đội tuyển bóng đá quốc gia Barbados

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Barbados
Tên khác Bajan Tridents
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Barbados
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc Mỹ)
Huấn luyện viên Colin Harewood
Đội trưởng Emmerson Boyce
Ghi bàn nhiều nhất Gregory Goodridge (16)
Sân nhà Sân vận động quốc gia Barbados
Mã FIFA BRB
Xếp hạng FIFA 157 (9.2016)
Cao nhất 92 (10.2009)
Thấp nhất 178 (6.2012)
Hạng Elo 174 (3.4.2016)
Elo cao nhất 106 (16.7.2000)
Elo thấp nhất 176 (22.3.2015)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Barbados 3–2 Martinique 
(Barbados; 11 tháng 2, 1931)
Trận thắng đậm nhất
 Barbados 7–1 Anguilla 
(St. John's, Antigua và Barbuda; 24 tháng 9, 2006)
Trận thua đậm nhất
 Guiana thuộc Anh 9–0 Barbados 
(Guyana; 1931)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Barbados là đội tuyển cấp quốc gia của Barbados do Hiệp hội bóng đá Barbados quản lý.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng tư: 2005

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1974 - Không tham dự
  • 1978 - Không vượt qua vòng loại
  • 1982 - Không tham dự
  • 1986 - Bỏ cuộc
  • 1990 - Không tham dự
  • 1994 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1991 - Không tham dự
  • 1993 đến 2013 - Không vượt qua vòng loại

Current squad[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là danh sách 20 cầu thủ tham dự vòng loại World Cup 2018 gặp Aruba vào tháng 6 năm 2015[1]

Số liệu thống kê tính đến ngày 14 tháng 6, 2015'

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
22 1TM Dario Weir 25 tháng 4, 1991 (25 tuổi) 6 0 Barbados Barbados Defence Force
1 1TM Keasel Broome 18 tháng 9, 1991 (25 tuổi) 2 0 Hoa Kỳ New York Cosmos
15 2HV Emmerson Boyce (Đội trưởng) 24 tháng 9, 1979 (37 tuổi) 10 2 Anh Blackpool F.C.
4 2HV Akeene Browne 28 tháng 12, 1992 (23 tuổi) 11 0 Barbados Barbados Defence Force
2 2HV Ricardo Morris 24 tháng 4, 1994 (22 tuổi) 18 1 Barbados Barbados Defence Force
13 2HV Ramon Manning 11 tháng 1, 1993 (23 tuổi) 7 0 Barbados UWI
2HV Rico Graham 21 tháng 6, 1991 (25 tuổi) 0 0 Barbados Gall Hill
2HV Paul Alexander 21 tháng 4, 1987 (29 tuổi) 3 0 Barbados Barbados Defence Force
8 3TV Romario Harewood 17 tháng 8, 1994 (22 tuổi) 12 3 Barbados Barbados Defence Force
3TV Renaldo Marques 24 tháng 7, 1988 (28 tuổi) 20 0 Barbados Weymouth Wales
14 3TV Sebastian Hunte 21 tháng 10, 1996 (19 tuổi) 7 0 Barbados Paradise
3TV Jomo Harris 15 tháng 2, 1995 (21 tuổi) 4 1 Barbados Paradise
11 3TV Raheim Sargeant 9 tháng 6, 1992 (24 tuổi) 18 1 Anh Lancaster City F.C.
19 3TV Jamal Chandler 26 tháng 11, 1989 (26 tuổi) 16 3 Barbados Barbados Defence Force
10 3TV Hadan Holligan 11 tháng 9, 1996 (20 tuổi) 8 2 Barbados Weymouth Wales
3TV Rashad Jules 24 tháng 6, 1992 (24 tuổi) 1 0 Barbados Barbados Defence Force
9 4 Mario Harte 30 tháng 8, 1988 (28 tuổi) 40 10 Barbados Barbados Defence Force
21 4 Jomo Harewood 5 tháng 9, 1988 (28 tuổi) 3 1 Barbados Weymouth Wales
4 Arantees Lawrence 3 tháng 7, 1984 (32 tuổi) 8 2 Barbados Pinelands

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

[2][3][4]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Keon Harding 1 tháng 11, 1996 (19 tuổi) 1 0 Barbados UWI
1TM Jason Boxhill 21 tháng 5, 1983 (33 tuổi) 28 0 Barbados Paradise
1TM Kerry Holder 31 tháng 10, 1983 (32 tuổi) 4 0 Barbados Rendezvous FC
1TM Bentley Springer 19 tháng 11, 1979 (36 tuổi) Barbados Weymouth Wales
3 2HV Shane Mottley 16 tháng 1, 1996 (20 tuổi) 2 0 Barbados Notre Dame SC
17 2HV Shane Codrington 10 tháng 12, 1995 (20 tuổi) 1 0 Barbados Barbados Defence Force
2HV Akeem Maloney 6 tháng 10, 1994 (21 tuổi) 0 0 Barbados UWI
2HV Najee Holder 0 0 Barbados Paradise
2HV Romelle Burgess 14 tháng 3, 1982 (34 tuổi) 33 1 Barbados Paradise
2HV Andre Bourne 6 tháng 3, 1989 (27 tuổi) 6 0 Barbados Paradise
2HV Ramar Miller 14 tháng 3, 1996 (20 tuổi) 0 0 Barbados Gall Hill
2HV Ramuel Miller 28 tháng 1, 1980 (36 tuổi) 15 0 Barbados Gall Hill
2HV Chai Lloyd 3 0 Barbados Barbados Defence Force
2HV Barry Skeete 18 tháng 1, 1984 (32 tuổi) 38 2 Barbados Paradise
2HV Teriq Highland 1 0 Trinidad và Tobago Caledonia AIA
2HV Zico Phillips 0 0 Barbados Barbados Defence Force
16 3TV Amal Mayers 7 tháng 11, 1994 (21 tuổi) 3 0 Barbados UWI
5 3TV Renaldo Bailey 5 tháng 7, 1996 (20 tuổi) 10 0 Barbados Gall Hill
6 3TV Zari Prescod 10 tháng 1, 1994 (22 tuổi) 1 0 Hoa Kỳ Oral Roberts Golden Eagles
3TV Louis MossChấn thương 23 tháng 10, 1992 (23 tuổi) 6 0 Wales Colwyn Bay
3TV Jabarry Nicholls 0 0 Barbados Notre Dame SC
3TV Carl Joseph 20 tháng 9, 1988 (28 tuổi) 19 2 Barbados Weymouth Wales
3TV Rashida Williams 11 tháng 4, 1982 (34 tuổi) 28 8 Barbados Rendezvous FC
3TV Diquan Adamson 10 tháng 2, 1994 (22 tuổi) 4 1 Barbados Gall Hill
3TV Eric Field 0 0 Barbados Pro Shottas
3TV Shaquille Bynoe 0 0 Barbados Ellerton
3TV Louie Soares 8 tháng 1, 1985 (31 tuổi) 2 1 Anh Basingstoke Town
4 Shaquille Boyce 13 tháng 6, 1996 (20 tuổi) 1 0 Barbados
4 Akeem Hill 1 0 Barbados Notre Dame
23 4 Shaquille Stewart 6 tháng 10, 1994 (21 tuổi) 2 0 Barbados Barbados Defence Force
18 4 Kemar Headley 14 tháng 12, 1993 (22 tuổi) 8 1 Barbados Weymouth Wales
4 Armando Lashley 8 tháng 11, 1991 (24 tuổi) 9 0 Barbados Paradise
4 Rakim Lashley 0 0 Barbados Paradise
12 4 Jabarry Chandler 11 tháng 4, 1994 (22 tuổi) 5 1 Barbados Paradise
7 4 Kyle Gibson 15 tháng 9, 1992 (24 tuổi) 12 1 Barbados Barbados Defence Force

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]