Đội tuyển bóng đá quốc gia Quần đảo Turks và Caicos

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Quần đảo Turks và Caicos
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Quần đảo Turks và Caicos
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc Mỹ)
Huấn luyện viên Charles Cook
Thi đấu nhiều nhất Philip Shearer (11)
Ghi bàn nhiều nhất Gavin Glinton (4)
Sân nhà Sân vận động quốc gia Quần đảo Turks và Caicos
Mã FIFA TCA
Xếp hạng FIFA 204 Tăng 1 (24 tháng 10 năm 2019)[1]
Cao nhất 158 (2.2008)
Thấp nhất 207 (10.2012)
Hạng Elo 210 Tăng 3 (18 tháng 10 năm 2019)[2]
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Bahamas 3–0 Quần đảo Turks và Caicos 
(Nassau, Bahamas; 24 tháng 2 năm 1999)
Trận thắng đậm nhất
 Quần đảo Cayman 0–2 Quần đảo Turks và Caicos 
(La Habana, Cuba; 4 tháng 9 năm 2006)
 Quần đảo Virgin thuộc Anh 0–2 Quần đảo Turks và Caicos 
(Oranjestad, Aruba; 3 tháng 6 năm 2014)
Trận thua đậm nhất
 Saint Kitts và Nevis 8–0 Quần đảo Turks và Caicos 
(Basseterre, Saint Kitts và Nevis; 18 tháng 3 năm 2000)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Quần đảo Turks và Caicos là đội tuyển cấp quốc gia của Quần đảo Turks và Caicos do Hiệp hội bóng đá Quần đảo Turks và Caicos quản lý.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1998 - Không tham dự
  • 2002 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1991 đến 1998 - Không tham dự
  • 2000 - Không vượt qua vòng loại
  • 2002 đến 2003 - Không tham dự
  • 2005 - Bỏ cuộc
  • 2007 - Không vượt qua vòng loại
  • 2009 đến 2013 - Không tham dự
  • 2015 đến 2017 - Không vượt qua vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình sau khi hoàn thành CONCACAF Nations League.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Pendieno Brooks 4 tháng 1, 2001 (18 tuổi) 5 0 Quần đảo Turks và Caicos SWA Sharks
23 1TM Sebastian Turbyfield 19 tháng 12, 2002 (16 tuổi) 0 0
3 2HV Wildens Delva 15 tháng 10, 1991 (28 tuổi) 10 0 Quần đảo Turks và Caicos SWA Sharks
4 2HV Ledson Jerome 28 tháng 12, 1998 (20 tuổi) 6 0 Quần đảo Turks và Caicos Academy Jaguars
6 2HV Jepthe Francois 20 tháng 3, 1999 (20 tuổi) 5 1 Quần đảo Turks và Caicos Academy Jaguars
14 2HV Widlin Calixte 21 tháng 4, 1990 (29 tuổi) 8 2 Quần đảo Turks và Caicos Beaches
17 2HV Herby Magny 28 tháng 12, 1997 (21 tuổi) 7 0 Quần đảo Turks và Caicos Academy Jaguars
5 3TV Christopher Louisy 6 tháng 4, 2005 (14 tuổi) 0 0 Quần đảo Turks và Caicos Academy Eagles
7 3TV Billy Forbes 13 tháng 12, 1990 (28 tuổi) 11 4
8 3TV Jose Elcius 6 tháng 11, 2000 (19 tuổi) 5 0 Quần đảo Turks và Caicos Academy Jaguars
10 3TV Marco Fenelus 22 tháng 8, 1992 (27 tuổi) 12 2 Trung Hoa Đài Bắc Tatung
11 3TV Jeff Beljour 4 tháng 4, 1998 (21 tuổi) 7 0 Quần đảo Turks và Caicos Academy Jaguars
15 3TV Watson Jean-Louis 16 tháng 11, 2004 (15 tuổi) 0 0 Quần đảo Turks và Caicos Academy Eagles
16 3TV Stevens Derilien 16 tháng 2, 1992 (27 tuổi) 7 1 Quần đảo Turks và Caicos Full Physic
18 3TV Peterson Evariste 23 tháng 10, 1991 (28 tuổi) 0 0 Quần đảo Turks và Caicos SWA Sharks
19 3TV Alex Bryan 12 tháng 5, 1994 (25 tuổi) 9 0 Quần đảo Turks và Caicos Academy Jaguars
9 4 Markenly Amilcar 10 tháng 12, 1997 (21 tuổi) 3 0 Quần đảo Turks và Caicos Academy Jaguars
20 4 Lenford Singh 8 tháng 8, 1985 (34 tuổi) 14 0 Quần đảo Turks và Caicos SWA Sharks
22 4 Fred Dorvil 10 tháng 12, 1995 (23 tuổi) 9 1 Quần đảo Turks và Caicos Beaches

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 24 tháng 10 năm 2019. Truy cập 24 tháng 10 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 18 tháng 10 năm 2019. Truy cập 18 tháng 10 năm 2019. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]