Đội tuyển bóng đá quốc gia Quần đảo Turks và Caicos

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Quần đảo Turks và Caicos
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Quần đảo Turks và Caicos
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc Mỹ)
Huấn luyện viên Charles Cook
Thi đấu nhiều nhất Philip Shearer (11)
Ghi bàn nhiều nhất Gavin Glinton (4)
Sân nhà Sân vận động quốc gia Quần đảo Turks và Caicos
Mã FIFA TCA
Xếp hạng FIFA 202 (7.2017)
Cao nhất 158 (2.2008)
Thấp nhất 207 (10.2012)
Hạng Elo 218 (3.4.2016)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Bahamas 3–0 Quần đảo Turks và Caicos 
(Nassau, Bahamas; 24 tháng 2 năm 1999)
Trận thắng đậm nhất
 Quần đảo Cayman 0–2 Quần đảo Turks và Caicos 
(La Habana, Cuba; 4 tháng 9 năm 2006)
 Quần đảo Virgin thuộc Anh 0–2 Quần đảo Turks và Caicos 
(Oranjestad, Aruba; 3 tháng 6 năm 2014)
Trận thua đậm nhất
 Saint Kitts và Nevis 8–0 Quần đảo Turks và Caicos 
(Basseterre, Saint Kitts và Nevis; 18 tháng 3 năm 2000)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Quần đảo Turks và Caicos là đội tuyển cấp quốc gia của Quần đảo Turks và Caicos do Hiệp hội bóng đá Quần đảo Turks và Caicos quản lý.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1998 - Không tham dự
  • 2002 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1991 đến 1998 - Không tham dự
  • 2000 - Không vượt qua vòng loại
  • 2002 đến 2003 - Không tham dự
  • 2005 - Bỏ cuộc
  • 2007 - Không vượt qua vòng loại
  • 2009 đến 2013 - Không tham dự
  • 2015 đến 2017 - Không vượt qua vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình sau khi hoàn thành vòng loại World Cup 2018.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Raymondson Azemard 18 tháng 8, 1992 (26 tuổi) 5 0 Quần đảo Turks và Caicos KPMG
18 1TM Ian Jones 11 tháng 7, 1980 (38 tuổi) 3 0 Quần đảo Turks và Caicos KPMG

- 2HV Kely Louima 22 tháng 8, 1987 (31 tuổi) 3 0 Quần đảo Turks và Caicos
2HV Marcdonald Fenelus 22 tháng 8, 1992 (26 tuổi) 4 0 Quần đảo Turks và Caicos AFC Academy
- 2HV Wildens Delva 15 tháng 10, 1991 (27 tuổi) 5 0 Quần đảo Turks và Caicos
4 2HV Alex Bryan 12 tháng 5, 1994 (25 tuổi) 2 0 Quần đảo Turks và Caicos

5 3TV James Rene 2 tháng 2, 1986 (33 tuổi) 6 0 Quần đảo Turks và Caicos AFC Academy
- 3TV Stevens Derilien 16 tháng 2, 1992 (27 tuổi) 4 1 Quần đảo Turks và Caicos
19 3TV Lenford Singh 8 tháng 8, 1985 (33 tuổi) 7 0 Quần đảo Turks và Caicos ProvoPool Celtic
10 3TV Billy Forbes 13 tháng 12, 1990 (28 tuổi) 6 1 Hoa Kỳ San Antonio Scorpions
- Widlin Calixte 21 tháng 4, 1990 (29 tuổi) 2 2 Quần đảo Turks và Caicos
6 Dady Aristide 6 tháng 6, 1970 (48 tuổi) 2 0 Quần đảo Turks và Caicos
8 Herby Magny 28 tháng 12, 1997 (21 tuổi) 2 0 Quần đảo Turks và Caicos
- Bobby Kwatt 3 tháng 2, 1987 (32 tuổi) 0 0 Quần đảo Turks và Caicos
- Evens Alcide 22 tháng 7, 1992 (26 tuổi) 1 0 Quần đảo Turks và Caicos

15 4 Syed Hassan 21 tháng 6, 1976 (42 tuổi) 3 0 Quần đảo Turks và Caicos SWA Sharks FC
11 4 Marc Fenelus 22 tháng 8, 1992 (26 tuổi) 6 1 Đài Loan Tatung FC
20 4 Fred Dorvil 10 tháng 12, 1995 (23 tuổi) 5 0 Hoa Kỳ Western Texas College

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]