Cúp Vàng CONCACAF 1998

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Cúp Vàng CONCACAF 1998
CONCACAF Championship
Chi tiết giải đấu
Nước chủ nhàHoa Kỳ
Thời gian1 – 15 tháng 2
Số đội10 (từ 2 liên đoàn)
Địa điểm thi đấu3 (tại 3 thành phố chủ nhà)
Vị trí chung cuộc
Vô địch México (lần thứ 6)
Á quân Hoa Kỳ
Hạng ba Brasil
Hạng tư Jamaica
Thống kê giải đấu
Số trận đấu16
Số bàn thắng44 (2,75 bàn/trận)
Vua phá lướiCosta Rica Paulo Wanchope
México Luis Hernández
(4 bàn)
Cầu thủ
xuất sắc nhất
Hoa Kỳ Kasey Keller
1996
2000

Cúp Vàng CONCACAF 1998Cúp Vàng CONCACAF lần thứ tư do CONCACAF tổ chức.

Giải đấu được diễn ra tại Hoa Kỳ từ 1 đến 15 tháng 2 năm 1998. Giải đấu có 10 đội tham dự, trong đó, Brasil là khách mời từ CONMEBOL, chia làm 3 để chọn ra 4 đội đứng đầu bảng giành quyền vào bán kết. Đương kim vô địch México bảo vệ được chức vô địch sau khi vượt qua Hoa Kỳ 1–0 ở trận chung kết.

Các đội giành quyền tham dự[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Tư cách qua vòng loại Các lần tham dự
Vùng Bắc Mỹ
 Hoa Kỳ Chủ nhà 3
 México Dự thẳng 3
 Canada (1) Dự thẳng 3
Top 2 Cúp Caribe 1997
 Trinidad và Tobago Vô địch 3
 Cuba Á quân Lần đầu
Top 4 Cúp bóng đá Trung Mỹ 1997
 Costa Rica Vô địch 2
 Guatemala Á quân 2
 El Salvador Hạng ba Lần đầu
 Honduras 4th Place 4th
CONMEBOL
 Brasil Invited 2nd

(1) Canada bỏ cuộc và thay thế bởi Jamaica.

Trận play-off[sửa | sửa mã nguồn]

Cuba  2–0  Saint Kitts và Nevis

Cầu thủ tham dự[sửa | sửa mã nguồn]

Địa điểm[sửa | sửa mã nguồn]

Los Angeles Oakland Miami
Los Angeles Memorial Coliseum Oakland-Alameda County Coliseum Orange Bowl
Sức chứa: 93.607 Sức chứa: 63.026 Sức chứa: 74.476
11-11-06-LA-Coliseum-USC-UO.jpg Oakland Coliseum field from Mt. Davis.JPG Orange Bowl.jpg

Vòng bảng[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Pld W D L GF GA GD Pts
 Jamaica 3 2 1 0 5 2 +3 7
 Brasil 3 1 2 0 5 1 +4 5
 Guatemala 3 0 2 1 3 4 −1 2
 El Salvador 3 0 1 2 0 6 −6 1
El Salvador  0–0  Guatemala
Chi tiết
Khán giả: 26.391
Trọng tài: Ali Bujsaim (UAE)

Brasil  0–0  Jamaica
Chi tiết
Khán giả: 43.754

Brasil  1–1  Guatemala
Romário Bàn thắng 79' Chi tiết Plata Bàn thắng 90'
Khán giả: 17.842

El Salvador  0–4  Brasil
Chi tiết Edmundo Bàn thắng 7'
Romário Bàn thắng 19'
Élber Bàn thắng 87'90'

Guatemala  2–3  Jamaica
Plata Bàn thắng 16'
Westphal Bàn thắng 84'
Chi tiết Hall Bàn thắng 14'67'
Williams Bàn thắng 55'

Jamaica  2–0  El Salvador
Gayle Bàn thắng 41'
Simpson Bàn thắng 62'
Chi tiết
  • Trận đấu được dời vào 6 tháng 2 do cơn mưa nặng hạt.

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Pld W D L GF GA GD Pts
 México 2 2 0 0 6 2 +4 6
 Trinidad và Tobago 2 1 0 1 5 5 0 3
 Honduras 2 0 0 2 1 5 −4 0
Honduras  1–3  Trinidad và Tobago
Pavón Bàn thắng 66' Chi tiết Nixon Bàn thắng 35'
John Bàn thắng 39'70'
Khán giả: 11.234
Trọng tài: Peter Prendergast (Jamaica)

México  4–2  Trinidad và Tobago
Ramírez Bàn thắng 37'
Hernández Bàn thắng 63'82'
Palencia Bàn thắng 65'
Chi tiết Marcelle Bàn thắng 59'
Nixon Bàn thắng 75'
Khán giả: 17.256
Trọng tài: Mendoça (Brasil)

México  2–0  Honduras
Blanco Bàn thắng 22'86' Chi tiết
Khán giả: 36.240

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Pld W D L GF GA GD Pts
 Hoa Kỳ 2 2 0 0 5 1 +4 6
 Costa Rica 2 1 0 1 8 4 +4 3
 Cuba 2 0 0 2 2 10 −8 0
Hoa Kỳ  3–0  Cuba
Wegerle Bàn thắng 55'
Wynalda Bàn thắng 58'
Moore Bàn thắng 76' (ph.đ.)
Chi tiết
Khán giả: 11.234
Trọng tài: Mourad Daami (Tunisia)

Costa Rica  7–2  Cuba
Berry Bàn thắng 3'
Wanchope Bàn thắng 21'32'64'78'
López Bàn thắng 29' (ph.đ.)
Myers Bàn thắng 44'
Chi tiết Marten-Pellicier Bàn thắng 50'
Sebrango Bàn thắng 90'
Khán giả: 17.256

Hoa Kỳ  2–1  Costa Rica
Pope Bàn thắng 7'
Preki Bàn thắng 78'
Chi tiết Oviedo Bàn thắng 56'
Khán giả: 36.240
Trọng tài: Mohammed Nazri (Malaysia)

Vòng đấu loại trực tiếp[sửa | sửa mã nguồn]

Sơ đồ[sửa | sửa mã nguồn]

Bán kết Chung kết
10 tháng 2 – Los Angeles
   Hoa Kỳ   1  
   Brasil   0  
 
15 tháng 2 – Los Angeles
       Hoa Kỳ   0
     México   1
Tranh hạng ba
12 tháng 2 - Los Angeles 14 tháng 2 – Los Angeles
   Jamaica   0    Brasil   1
   México   1      Jamaica   0

Bán kết[sửa | sửa mã nguồn]

Hoa Kỳ  1–0  Brasil
Preki Bàn thắng 65' Chi tiết
Khán giả: 12.298
Trọng tài: Ali Bujsaim (UAE)

México  1–0 (h.p.)  Jamaica
Hernández Ghi bàn thắng vàng sau 105 phút 105' Chi tiết

Tranh hạng ba[sửa | sửa mã nguồn]

Brasil  1–0  Jamaica
Romário Bàn thắng 77' Chi tiết
Khán giả: 91.255
Trọng tài: Ali Bujsaim (UAE)

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Hoa Kỳ  0–1  México
Chi tiết Hernández Bàn thắng 43'
Vô địch Cúp Vàng CONCACAF 1998
Flag of Mexico.svg
Mexico
Lần thứ sáu

Giải thưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Best XI
Thủ môn Hậu vệ Tiền vệ Tiền đạo
México Jorge Campos Hoa Kỳ Eddie Pope
México Claudio Suárez
Brasil Ze María
México Ramón Ramírez
Hoa Kỳ Preki
Jamaica Paul Hall
México Cuauhtémoc Blanco
Brasil Edmundo
Brasil Romário
Costa Rica Paulo Wanchope

Vua phá lưới[sửa | sửa mã nguồn]

4 bàn
3 bàn
2 bàn

Bảng xếp hạng giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

R Đội G W D L GF GA GD Pts
1  México B 4 4 0 0 8 2 +6 12
2  Hoa Kỳ C 4 3 0 1 6 2 +4 9
3  Brasil A 5 2 2 1 6 2 +4 8
4  Jamaica A 5 2 1 2 5 4 +1 7
5  Costa Rica C 2 1 0 1 8 4 +4 3
6  Trinidad và Tobago B 2 1 0 1 5 5 0 3
7  Guatemala A 3 0 2 1 3 4 −2 2
8  El Salvador A 3 0 1 2 0 6 −6 1
9  Honduras B 2 0 0 2 1 5 −4 0
10  Cuba C 2 0 0 2 2 10 −8 0

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]