Cúp bóng đá Bắc, Trung Mỹ và Caribe

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cúp bóng đá Bắc, Trung Mỹ và Caribe
Thành lập 1991
Khu vực Bắc Mỹ, Trung Mỹ & Vùng Caribe (CONCACAF)
Số đội 12
Đương kim vô địch hiện tại  México (lần thứ 10)
Đội tuyển thành công nhất  México (10 lần)
Trang chủ www.goldcup.org
Cúp Vàng CONCACAF 2017

Cúp bóng đá Bắc, Trung Mỹ và Caribe hay Cúp Vàng CONCACAF (tiếng Anh: CONCACAF Gold Cup) là giải bóng đá giữa các đội tuyển bóng đá quốc gia khu vực Bắc, Trung MỹCaribe do Liên đoàn bóng đá Bắc, Trung Mỹ và Caribe (CONCACAF) tổ chức. Giải lần đầu tiên, diễn ra tại Hoa Kỳ năm 1991 và nhà vô địch đầu tiên là Hoa Kỳ. Thực ra, giải vô địch Bắc, Trung Mỹ và Caribe đã được tổ chức từ năm 1963 với tên gọi Giải vô địch bóng đá CONCACAF và đến năm 1991 được đổi tên như hiện nay. Tính đến nay, Méxicoquốc gia đoạt chức vô địch nhiều lần nhất với tổng cộng 10 lần, trong đó có 7 lần vô địch Cúp Vàng.

Từ năm 1996 đến năm 2005, một số quốc gia Nam Mỹ (Brasil, Colombia, Peru) và châu Á (Hàn Quốc) đã được mời tham dự.

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá CONCACAF
Năm Quốc gia Xếp hạng cuối cùng
Vô địch Á quân Hạng ba Hạng tư
1963
Chi tiết
 El Salvador
Costa Rica

El Salvador

Antille thuộc Hà Lan

Honduras
1965
Chi tiết
 Guatemala
México

Guatemala

Costa Rica

El Salvador
1967
Chi tiết
 Honduras
Guatemala

México

Honduras

Trinidad và Tobago
1969
Chi tiết
 Costa Rica
Costa Rica

Guatemala

Antille thuộc Hà Lan

México
1971
Chi tiết
Cờ Trinidad và Tobago Trinidad và Tobago
México

Haiti

Costa Rica

Cuba
1973
Chi tiết (1)
 Haiti
Haiti

Trinidad và Tobago

México

Honduras
1977
Chi tiết (1)
Cờ Mexico Mexico
México

Haiti

El Salvador

Canada
1981
Chi tiết (1)
 Honduras
Honduras

El Salvador

México

Canada
1985
Chi tiết(1)
Nhiều quốc gia
Canada

Honduras

Costa Rica

El Salvador
1989
Chi tiết (1)
Nhiều quốc gia
Costa Rica

Hoa Kỳ

Trinidad và Tobago

Guatemala
Cúp Vàng CONCACAF
Năm Chủ nhà Chung kết Trận tranh hạng 3
Vô địch Tỉ số Á quân Hạng ba Tỉ số Hạng tư
1991
Chi tiết
 Hoa Kỳ
Hoa Kỳ
0–0 (h.p)
4–3 (11m)

Honduras

México
2–0
Costa Rica
1993
Chi tiết
 Hoa Kỳ
&  México

México
4–0
Hoa Kỳ
 Costa Rica 1–1 (h.p)(2)  Jamaica
1996
Chi tiết
 Hoa Kỳ
México
2–0
Brasil

Hoa Kỳ
3–0
Guatemala
1998
Chi tiết
 Hoa Kỳ
México
1–0
Hoa Kỳ

Brasil
1–0
Jamaica
2000
Chi tiết
 Hoa Kỳ
Canada
2–0
Colombia
 Peru
 Trinidad và Tobago(3)
2002
Chi tiết
 Hoa Kỳ
Hoa Kỳ
2–0
Costa Rica

Canada
2–1
Hàn Quốc
2003
Chi tiết
 Hoa Kỳ
&  México

México
1–0 (h.p)
Bàn thắng vàng

Brasil

Hoa Kỳ
3–2
Costa Rica
2005
Chi tiết
 Hoa Kỳ
Hoa Kỳ
0–0 (h.p)
3–1 (11m)

Panama
Không tổ chức
 Colombia
 Honduras
2007
Chi tiết
 Hoa Kỳ
Hoa Kỳ
2–1
México
 Canada
 Guadeloupe
2009
Chi tiết
 Hoa Kỳ
México
5–0
Hoa Kỳ
 Costa Rica
 Honduras
2011
Chi tiết
 Hoa Kỳ
México
4–2
Hoa Kỳ
 Panama
 Honduras
2013
Chi tiết
 Hoa Kỳ
Hoa Kỳ
1–0
Panama
 Honduras
 México
2015
Chi tiết
 Hoa Kỳ
&  Canada

México
3–1
Jamaica

Panama
1–1 (h.p)
4–3 (11m)

Hoa Kỳ
2017
Chi tiết

(Các đội mời được in nghiêng)

1 Đây là vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới. Đội xếp đầu vòng loại giành chức vô địch.
2 Costa RicaJamaica đồng giải 3 sau khi hòa 1–1 (có cả 2 hiệp phụ).

3 Đồng giải 3 (không thi đấu).

Các đội lọt vào top 4[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Vô địch Á quân Hạng ba Hạng tư
 México 10 (1965, 1971, 1977, 1993, 1996, 1998, 2003, 2009, 2011, 2015) 2 (1967, 2007) 4 (1973, 1981, 1991, 2013) 1 (1969)
 Hoa Kỳ 5 (1991, 2002, 2005, 2007, 2013) 5 (1989, 1993, 1998, 2009, 2011) 2 (1996, 2003) 1 (2015)
 Costa Rica 3 (1963, 1969, 1989) 1 (2002) 5 (1965, 1971, 1985, 1993, 2009) 2 (1991, 2003)
 Canada 2 (1985, 2000) - 2 (2002, 2007) 2 (1977, 1981)
 Honduras 1 (1981) 2 (1985, 1991) 5 (1967, 2005, 2009, 2011, 2013) 2 (1963, 1973)
 Guatemala 1 (1967) 2 (1965, 1969) 2 (1989, 1996)
 Haiti 1 (1973) 2 (1971, 1977)
 El Salvador 2 (1963, 1981) 2 (1977) 1 (1965)
 Panama 2 (2005, 2013) 2 (2011, 2015)
 Brasil 2 (1996, 2003) 1 (1998)
 Trinidad và Tobago 1 (1973) 2 (1989, 2000) 1 (1967)
 Jamaica 1 (2015) 1 (1993) 1 (1998)
 Colombia 1 (2000) 1 (2005)
 Antille thuộc Hà Lan 2 (1963, 1969)
 Peru 1 (2000)
 Guadeloupe 1 (2007)
 Cuba 1 (1971)
 Hàn Quốc 1 (2002)

Kết quả của các nước chủ nhà[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Nước đăng cai Chung kết
1991  Hoa Kỳ Vô địch
1993  Hoa Kỳ Á quân
 México Vô địch
1996  Hoa Kỳ Vô địch
1998  Hoa Kỳ Á quân
2000  Hoa Kỳ Tứ kết
2002  Hoa Kỳ Vô địch
2003  Hoa Kỳ Hạng ba
 México Vô địch
2005  Hoa Kỳ Vô địch
2007  Hoa Kỳ Vô địch
2009  Hoa Kỳ Á quân
2011  Hoa Kỳ Á quân
2013  Hoa Kỳ Vô địch
2015  Hoa Kỳ Hạng tư
 Canada Vòng bảng

Kết quả của đương kim vô địch[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Đương kim vô địch Chung kết
1993  Hoa Kỳ Á quân
1996  México Vô địch
1998  México Vô địch
2000  México Tứ kết
2002  Canada Hạng ba
2003  Hoa Kỳ Hạng ba
2005  México Tứ kết
2007  Hoa Kỳ Vô địch
2009  Hoa Kỳ Á quân
2011  México Vô địch
2013  México Bán kết
2015  Hoa Kỳ Hạng tư

Giải thưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ xuất sắc nhất giải[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Cầu thủ
1991 Hoa Kỳ Tony Meola
1993 México Ramón Ramírez
1996 México Raúl Lara
1998 Hoa Kỳ Kasey Keller
2000 Canada Craig Forrest
2002 Hoa Kỳ Brian McBride
2003 México Jesús Arellano
2005 Panama Luis Tejada
2007 Canada Julian de Guzman
2009 México Giovani dos Santos
2011 México Javier Hernández
2013 Hoa Kỳ Landon Donovan
2015 México Andrés Guardado

Vua phá lưới[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Cầu thủ Số bàn
thắng
1991 México Benjamín Galindo 4
1993 Nigeria Zaguinho 11
1996 Hoa Kỳ Eric Wynalda 4
1998 Costa Rica Paulo Wanchope 4
México Luis Hernández
2000 Canada Carlo Corazzin 4
2002 Hoa Kỳ Brian McBride 4
2003 Costa Rica Walter Centeno 2
Hoa Kỳ Landon Donovan
2005 Guatemala Carlos Ruiz 5
Honduras Wilmer Velásquez
Panama Luis Tejada
Hoa Kỳ DaMarcus Beasley
Hoa Kỳ Landon Donovan
2007 Honduras Carlos Pavón 5
2009 México Miguel Sabah 4
2011 México Javier Hernández 7
2013 Panama Gabriel Torres 5
Hoa Kỳ Landon Donovan
Hoa Kỳ Chris Wondolowski
2015 Hoa Kỳ Clint Dempsey 7

Các đội tham dự[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Hoa Kỳ
1991
Hoa Kỳ
México
1993
Hoa Kỳ
1996
Hoa Kỳ
1998
Hoa Kỳ
2000
Hoa Kỳ
2002
Hoa Kỳ
México
2003
Hoa Kỳ
2005
Hoa Kỳ
2007
Hoa Kỳ
2009
Hoa Kỳ
2011
Hoa Kỳ
2013
Hoa Kỳ
Canada
2015
2017 Năm
Các thành viên Liên hiệp Bóng đá Bắc Mỹ
 Canada VB VB VB H1 H3 VB VB BK TK VB VB VB CXĐ 12
 México H3 H1 H1 H1 TK TK H1 TK H2 H1 H1 BK H1 CXĐ 13
 Hoa Kỳ H1 H2 H3 H2 TK H1 H3 H1 H1 H2 H2 H1 H4 CXĐ 13
Các thành viên Liên hiệp Bóng đá Caribe
 Cuba VB VB TK VB VB VB TK TK CXĐ 8
 Grenada VB VB CXĐ 2
 Guadeloupe BK TK VB CXĐ 3
 Haiti VB TK VB TK VB TK CXĐ 6
 Jamaica VB H3 H4 VB TK TK VB TK H2 CXĐ 9
 Martinique VB TK VB VB CXĐ 4
 Saint Vincent và Grenadines VB CXĐ 1
 Trinidad và Tobago VB VB VB BK VB VB VB TK TK CXĐ 9
Các thành viên Liên hiệp Bóng đá Trung Mỹ
 Belize VB CXĐ 1
 Costa Rica H4 H3 VB TK H2 BK TK TK BK TK TK TK CXĐ 12
 El Salvador VB VB TK TK VB VB TK TK VB CXĐ 9
 Guatemala VB H4 VB VB VB VB VB TK TK VB CXĐ 10
 Honduras H2 VB VB VB TK VB BK TK BK BK BK VB CXĐ 12
 Nicaragua VB CXĐ 1
 Panama VB H2 TK TK BK H2 H3 CXĐ 7
Các đội khách mời
 Brasil H2 H3 H2 CXĐ 3
 Colombia H2 TK BK CXĐ 3
 Ecuador VB CXĐ 1
 Peru BK CXĐ 1
 Nam Phi TK CXĐ 1
 Hàn Quốc VB H4 CXĐ 2
Tổng cộng 8 8 9 10 12 12 12 12 12 12 12 12 12
Các đội chưa từng tham dự CONCACAF Gold Cup
 Anguilla,  Antigua & Barbuda,  Aruba,  Bahamas,  Barbados,  Bermuda,  Quần đảo Virgin thuộc Anh,  Quần đảo Cayman,  Dominica,  Cộng hòa Dominica,  Guyane thuộc Pháp,  Guyana,  Montserrat,  Puerto Rico,  Saint Kitts & Nevis,  Saint Lucia,  Saint-Martin,  Sint Maarten,  Suriname,  Quần đảo Turks & Caicos,  Quần đảo Virgin (Mỹ).

Thống kê theo số trận thắng[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích
Đội vô địch CONCACAF Gold Cup
Đội Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số Điểm
 Hoa Kỳ 67 51 8 8 134 49 +85 161
 México 62 45 9 8 149 39 +110 144
 Costa Rica 50 16 15 19 76 63 +13 63
 Honduras 44 18 7 19 67 58 +9 61
 Canada 41 15 11 15 43 53 -10 56
 Panama 34 10 14 10 47 43 +4 44
 Jamaica 35 13 5 17 40 55 -15 44
 Trinidad và Tobago 27 7 7 13 38 46 -8 28
 El Salvador 28 7 6 15 24 49 -25 27
 Brasil 1 14 8 2 4 22 9 +13 26
 Guatemala 30 4 8 18 24 48 -24 20
 Colombia 1 13 5 2 6 14 17 -3 17
 Haiti 19 4 5 10 14 25 -11 17
 Guadeloupe 12 4 1 7 12 18 -6 13
 Cuba 24 3 2 19 18 80 -62 11
 Martinique 11 2 2 7 7 24 -17 8
 Nam Phi 1 4 1 3 0 7 6 +1 6
 Peru 1 4 1 1 2 7 7 0 4
 Hàn Quốc 1 7 0 4 3 5 9 -4 4
 Ecuador 1 2 1 0 1 2 2 0 3
 Saint Vincent và Grenadines 2 0 0 2 0 8 -8 0
 Nicaragua 3 0 0 3 0 8 -8 0
 Belize 3 0 0 3 1 11 -10 0
 Grenada 6 0 0 6 1 25 -24 0

1 Đội khách mời.

Các huấn luyện viên vô địch[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Huấn luyện viên Vô địch
1991 Nam Tư Bora Milutinović  Hoa Kỳ
1993 México Miguel Mejía Barón  México
1996 Cộng hòa Liên bang Nam Tư Bora Milutinović  Hoa Kỳ
1998 México Manuel Lapuente  México
2000 Đức Holger Osieck  Canada
2002 Hoa Kỳ Bruce Arena  Hoa Kỳ
2003 Argentina Ricardo La Volpe  México
2005 Hoa Kỳ Bruce Arena  Hoa Kỳ
2007 Hoa Kỳ Bob Bradley  Hoa Kỳ
2009 México Javier Aguirre  México
2011 México José Manuel de la Torre  México
2013 Đức Jürgen Klinsmann  Hoa Kỳ
2015 México Miguel Herrera  México

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]