Danh sách cầu thủ tham dự Cúp Vàng CONCACAF 2002

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Đây là các đội hình tham gia Cúp Vàng CONCACAF 2002.

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

 El Salvador[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: El Salvador Carlos Recinos

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Santos Rivera 8 tháng 4, 1974 (27 tuổi) 28 (0) El Salvador C.D. Municipal Limeño
2 2HV William Osorio 13 tháng 4, 1971 (30 tuổi) 41 (0) El Salvador C.D. FAS
4 2HV Marvin Benítez 14 tháng 8, 1974 (27 tuổi) 5 (0) El Salvador C.D. Municipal Limeño
5 2HV Víctor Velásquez 12 tháng 4, 1976 (25 tuổi) 12 (3) El Salvador C.D. FAS
6 2HV Jaime Cubías 10 tháng 3, 1974 (27 tuổi) 24 (0) El Salvador A.D. Isidro Metapán
7 3TV Héctor Canjura 15 tháng 7, 1976 (25 tuổi) 14 (7) El Salvador C.D. Luis Ángel Firpo
8 3TV Santos Cabrera 1 tháng 11, 1976 (25 tuổi) 16 (8) El Salvador C.D. Luis Ángel Firpo
9 3TV Josué Galdámez 18 tháng 12, 1982 (19 tuổi) 7 (0) El Salvador C.D. Municipal Limeño
11 4 Ronald Cerritos 3 tháng 1, 1975 (27 tuổi) 48 (0) Hoa Kỳ Dallas Burn
12 3TV Cristian Álvarez 19 tháng 4, 1978 (23 tuổi) 8 (0) El Salvador C.D. FAS
13 3TV Deris Umanzor 7 tháng 1, 1980 (22 tuổi) 10 (1) El Salvador C.D. Municipal Limeño
14 4 Rudis Corrales 6 tháng 11, 1979 (22 tuổi) 8 (8) El Salvador C.D. Municipal Limeño
16 3TV Adonay Martínez 3 tháng 10, 1975 (26 tuổi) 8 (0) El Salvador Alianza F.C.
17 3TV Jorge Rodríguez 20 tháng 5, 1971 (30 tuổi) 50 (0) Hoa Kỳ Dallas Burn
18 3TV Óscar Navarro 13 tháng 1, 1979 (23 tuổi) 0 (0) El Salvador Alianza F.C.
19 2HV Elmer Martínez 3 tháng 1, 1975 (27 tuổi) 20 (0) El Salvador C.D. Municipal Limeño
20 2HV Guillermo García 4 tháng 8, 1969 (32 tuổi) 32 (1) El Salvador C.D. Luis Ángel Firpo
22 1TM Juan José Gómez 8 tháng 11, 1980 (21 tuổi) 19 (0) El Salvador C.D. Águila

 Guatemala[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Uruguay Julio César Cortés

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Edgar Estrada 16 tháng 11, 1967 (34 tuổi) 71 (0) Guatemala CSD Municipal
2 2HV Denis Chen 9 tháng 8, 1977 (24 tuổi) 9 (1) Guatemala CSD Municipal
3 2HV Pablo Melgar 14 tháng 1, 1980 (22 tuổi) 0 (0) Guatemala Antigua GFC
4 2HV Luis Swisher 21 tháng 6, 1978 (23 tuổi) 23 (0) Guatemala CSD Comunicaciones
5 2HV Gustavo Cabrera 13 tháng 12, 1979 (22 tuổi) 16 (0) Guatemala CSD Comunicaciones
6 2HV Alvaro Jiménez 24 tháng 11, 1974 (27 tuổi) 9 (0) Guatemala CSD Comunicaciones
7 2HV Fabricio Benitez 11 tháng 6, 1975 (26 tuổi) 12 (0) Guatemala Cobán Imperial
8 3TV Gonzalo Romero 25 tháng 3, 1975 (26 tuổi) 9 (0) Guatemala CSD Municipal
9 4 Mario Acevedo 15 tháng 2, 1969 (32 tuổi) 26 (3) Guatemala CSD Municipal
10 3TV Freddy García 12 tháng 1, 1977 (25 tuổi) 38 (15) Guatemala CSD Comunicaciones
11 4 Guillermo Ramírez 26 tháng 3, 1978 (23 tuổi) 33 (4) Hy Lạp PAS Giannina
14 3TV Claudio Albizuris 1 tháng 7, 1981 (20 tuổi) 2 (0) Guatemala CSD Municipal
15 4 Juan Carlos Plata 1 tháng 1, 1971 (31 tuổi) 55 (25) Guatemala CSD Municipal
18 2HV Uwaldo Pérez 25 tháng 10, 1979 (22 tuổi) 14 (1) Guatemala CSD Comunicaciones
19 3TV Fredy Thompson 2 tháng 6, 1982 (19 tuổi) 7 (0) Guatemala CSD Comunicaciones
20 4 Carlos Ruíz 15 tháng 9, 1979 (22 tuổi) 28 (11) Guatemala CSD Municipal
21 3TV Omar Pivaral 2 tháng 4, 1975 (26 tuổi) 0 (0) Guatemala CSD Municipal
22 1TM Danny Ortiz 26 tháng 7, 1976 (25 tuổi) 8 (0) Guatemala CSD Comunicaciones
23 2HV Israel Donis 11 tháng 8, 1975 (26 tuổi) 7 (0) Guatemala CSD Municipal

 México[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: México Javier Aguirre

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Adrián Martínez 1 tháng 1, 1970 (32 tuổi) 2 (0) México Santos Laguna
2 2HV Adrián García Arias 6 tháng 12, 1975 (26 tuổi) 0 (0) México Deportivo Toluca
3 2HV Sindey Balderas 20 tháng 6, 1975 (26 tuổi) 0 (0) México Tigres UANL
4 2HV Ignacio Hierro 22 tháng 6, 1978 (23 tuổi) 9 (0) México Atlante
5 2HV Francisco Gabriel de Anda 5 tháng 6, 1971 (30 tuổi) 9 (1) México Pachuca
6 3TV Alfonso Sosa (Captain) 5 tháng 10, 1967 (34 tuổi) 9 (0) México Pachuca
7 2HV Víctor Gutiérrez 27 tháng 1, 1978 (23 tuổi) 1 (0) México Cruz Azul
8 3TV Tomás Campos 14 tháng 9, 1975 (26 tuổi) 4 (1) México Cruz Azul
9 4 Carlos Ochoa 5 tháng 3, 1978 (23 tuổi) 0 (0) México Tigres UANL
10 3TV Marco Garcés 7 tháng 11, 1972 (29 tuổi) 0 (0) México Pachuca
11 4 Antonio de Nigris 1 tháng 4, 1978 (23 tuổi) 15 (4) México Monterrey
12 1TM Omar Ortíz 13 tháng 3, 1976 (25 tuổi) 0 (0) México Celaya
13 3TV Antonio Sancho 14 tháng 3, 1976 (25 tuổi) 1 (0) México Tigres UANL
14 4 Jair García 25 tháng 10, 1978 (23 tuổi) 1 (0) México Guadalajara
15 3TV José Antonio Noriega 29 tháng 12, 1969 (32 tuổi) 3 (0) México Monarcas Morelia
16 3TV Joaquín Reyes 20 tháng 2, 1978 (23 tuổi) 3 (0) México Santos Laguna
17 3TV Erik Espinosa 13 tháng 1, 1980 (22 tuổi) 0 (0) México Deportivo Toluca
18 4 Adolfo Bautista 15 tháng 5, 1979 (22 tuổi) 0 (0) México Guadalajara

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

 Cuba[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Peru Miguel Company

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Odelín Molina 3 tháng 8, 1974 (27 tuổi) 18 (0) Cuba Villa Clara
2 2HV Alexander Driggs 18 tháng 10, 1973 (28 tuổi) 22 (0) Cuba Holguín
3 2HV Yénier Márquez 3 tháng 1, 1979 (23 tuổi) 23 (2) Cuba Villa Clara
4 2HV Mario Rodríguez López 20 tháng 9, 1977 (24 tuổi) 17 (0) Cuba Ciudad de La Habana
5 2HV Alexander Cruzata 26 tháng 7, 1977 (24 tuổi) 30 (1) Cuba Holguín
6 2HV Mario Pedraza 18 tháng 7, 1973 (28 tuổi) 15 (0) Cuba Cienfuegos
7 3TV Raciel Torres 1 tháng 3, 1981 (20 tuổi) 0 (0) Cuba Ciudad de La Habana
8 3TV Miguel Ángel Gandara 31 tháng 1, 1975 (26 tuổi) 24 (2) Cuba Ciudad de La Habana
9 4 Lazaro Dalcourt 25 tháng 4, 1971 (30 tuổi) 41 (5) Cuba Pinar del Río
10 4 Alberto Delgado 3 tháng 11, 1978 (23 tuổi) 20 (4) Cuba Ciudad de La Habana
11 4 Ariel Betancourt 30 tháng 9, 1970 (31 tuổi) 11 (0) Cuba Villa Clara
12 1TM Alexis Revé 17 tháng 11, 1972 (29 tuổi) 3 (0) Cuba Villa Clara
13 2HV Silvio Pedro Miñoso 23 tháng 12, 1976 (25 tuổi) 0 (0) Cuba Villa Clara
14 3TV Jorge Luis Ramírez 10 tháng 7, 1977 (24 tuổi) 0 (0) Cuba Granma
17 3TV Liván Pérez 1 tháng 1, 1977 (25 tuổi) 8 (0) Cuba Ciego de Ávila
18 4 Rey Ángel Martínez 13 tháng 5, 1980 (21 tuổi) 15 (2) Cuba Ciudad de La Habana
19 4 Maykel Galindo 28 tháng 1, 1981 (20 tuổi) 0 (0) Cuba Villa Clara
22 3TV René Estrada 1 tháng 1, 1978 (24 tuổi) 2 (0) Cuba Industriales

 Hàn Quốc[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Hà Lan Guus Hiddink

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Kim Byung-Ji 8 tháng 4, 1970 (31 tuổi) Hàn Quốc Pohang Steelers
3 3TV Hyun Young-Min 25 tháng 12, 1979 (22 tuổi) Hàn Quốc Konkuk University
4 2HV Kim Tae-Young 8 tháng 11, 1970 (31 tuổi) Hàn Quốc Chunnam Dragons
5 3TV Kim Nam-Il 14 tháng 3, 1977 (24 tuổi) Hàn Quốc Chunnam Dragons
7 2HV Song Chong-Gug 20 tháng 2, 1979 (22 tuổi) Hàn Quốc Busan I'Park
8 4 Kim Do-Hoon 21 tháng 7, 1970 (31 tuổi) Hàn Quốc Jeonbuk Hyundai Motors
9 4 Choi Yong-Soo 10 tháng 9, 1973 (28 tuổi) Nhật Bản JEF United
10 4 Hwang Sun-Hong 14 tháng 7, 1968 (33 tuổi) Nhật Bản Kashiwa Reysol
11 3TV Lee Chun-Soo 9 tháng 7, 1981 (20 tuổi) Hàn Quốc Ulsan Hyundai Horangi
12 1TM Lee Woon-Jae 26 tháng 4, 1973 (28 tuổi) Hàn Quốc Sangmu
13 3TV Lee Eul-Yong 8 tháng 8, 1975 (26 tuổi) Hàn Quốc Bucheon
15 2HV Choi Jin-Cheul 26 tháng 3, 1971 (30 tuổi) Hàn Quốc Jeonbuk Hyundai Motors
16 3TV Park Ji-Sung 25 tháng 2, 1981 (20 tuổi) Nhật Bản Kyoto Sanga
17 2HV Lee Young-Pyo 23 tháng 4, 1977 (24 tuổi) Hàn Quốc Anyang LG Cheetahs
18 2HV Yoo Sang-Chul 18 tháng 10, 1971 (30 tuổi) Nhật Bản Kashiwa Reysol
20 4 Cha Du-Ri 25 tháng 7, 1980 (21 tuổi) Hàn Quốc Korea University
21 4 Ahn Hyo-Yeon 16 tháng 4, 1978 (23 tuổi) Nhật Bản Kyoto Sanga
24 2HV Kim Sang-Sik 17 tháng 12, 1976 (25 tuổi) Hàn Quốc Seongnam Ilhwa Chunma

 Hoa Kỳ[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Hoa Kỳ Bruce Arena

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Tony Meola 21 tháng 2, 1969 (32 tuổi) 97 (0) Hoa Kỳ Kansas City Wizards
2 2HV Frankie Hejduk 5 tháng 8, 1974 (27 tuổi) 30 (5) Đức Bayer 04 Leverkusen
4 3TV DaMarcus Beasley 24 tháng 5, 1982 (19 tuổi) 3 (0) Hoa Kỳ Chicago Fire
7 3TV Eddie Lewis 17 tháng 5, 1974 (27 tuổi) 29 (2) Anh Fulham
8 3TV Richie Williams 3 tháng 6, 1970 (31 tuổi) 17 (0) Hoa Kỳ MetroStars
11 4 Ante Razov 2 tháng 3, 1974 (27 tuổi) 19 (5) Hoa Kỳ Chicago Fire
12 2HV Jeff Agoos 2 tháng 5, 1968 (33 tuổi) 117 (3) Hoa Kỳ San Jose Earthquakes
13 3TV Cobi Jones 16 tháng 6, 1970 (31 tuổi) 144 (14) Hoa Kỳ Los Angeles Galaxy
14 3TV Chris Armas 27 tháng 8, 1972 (29 tuổi) 35 (2) Hoa Kỳ Chicago Fire
15 4 Josh Wolff 25 tháng 2, 1977 (24 tuổi) 10 (3) Hoa Kỳ Chicago Fire
17 2HV Carlos Bocanegra 25 tháng 5, 1979 (22 tuổi) 1 (0) Hoa Kỳ Chicago Fire
18 1TM Kasey Keller 29 tháng 11, 1969 (32 tuổi) 50 (0) Anh Tottenham
19 3TV Manny Lagos* 1 tháng 6, 1971 (30 tuổi) 1 (0) Hoa Kỳ San Jose Earthquakes
20 4 Brian McBride 19 tháng 6, 1972 (29 tuổi) 50 (14) Hoa Kỳ Columbus Crew
21 4 Landon Donovan 4 tháng 3, 1982 (19 tuổi) 9 (1) Hoa Kỳ San Jose Earthquakes
25 3TV Pablo Mastroeni 26 tháng 8, 1976 (25 tuổi) 2 (0) Hoa Kỳ Colorado Rapids
26 2HV Danny Califf 17 tháng 3, 1980 (21 tuổi) 0 (0) Hoa Kỳ Los Angeles Galaxy
27 3TV Jeff Cunningham* 21 tháng 8, 1976 (25 tuổi) 1 (0) Hoa Kỳ Columbus Crew
  • Lagos and Cunningham were replaced after group matches by
Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
10 3TV Brian Maisonneuve 28 tháng 6, 1973 (28 tuổi) 10 (0) Hoa Kỳ Columbus Crew
5 4 Clint Mathis 25 tháng 11, 1976 (25 tuổi) 11 (3) Hoa Kỳ MetroStars

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

 Costa Rica[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Brasil Alexandre Guimarães

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Erick Lonnis 9 tháng 9, 1965 (36 tuổi) 66 (0) Costa Rica Deportivo Saprissa
2 2HV Jervis Drummond 8 tháng 9, 1976 (25 tuổi) 36 (1) Costa Rica Deportivo Saprissa
3 2HV Luis Marín 10 tháng 8, 1974 (27 tuổi) 65 (3) Costa Rica Alajuelense
4 3TV Max Sánchez 2 tháng 1, 1973 (29 tuổi) 2 (0) Costa Rica Santos de Guápiles
5 2HV Gilberto Martínez 1 tháng 10, 1979 (22 tuổi) 18 (0) Costa Rica Deportivo Saprissa
6 3TV Wilmer López 3 tháng 8, 1971 (30 tuổi) 58 (6) Costa Rica Alajuelense
7 4 Rolando Fonseca 6 tháng 6, 1974 (27 tuổi) 72 (36) Costa Rica Alajuelense
8 3TV Mauricio Solís 13 tháng 12, 1972 (29 tuổi) 75 (5) Costa Rica Alajuelense
10 3TV Walter Centeno 10 tháng 6, 1974 (27 tuổi) 40 (5) Costa Rica Deportivo Saprissa
12 4 Óscar Rojas 27 tháng 4, 1979 (22 tuổi) 1 (0) México La Piedad
14 2HV Austin Berry 5 tháng 4, 1971 (30 tuổi) 64 (6) Costa Rica Herediano
15 3TV Harold Wallace 7 tháng 9, 1975 (26 tuổi) 48 (1) Costa Rica Alajuelense
16 3TV Steven Bryce 16 tháng 8, 1977 (24 tuổi) 24 (4) Costa Rica Alajuelense
17 4 Hernán Medford 23 tháng 5, 1968 (33 tuổi) 80 (17) Costa Rica Deportivo Saprissa
18 1TM Álvaro Mesén 24 tháng 12, 1972 (29 tuổi) 13 (0) Costa Rica Alajuelense
20 4 William Sunsing 12 tháng 5, 1977 (24 tuổi) 17 (1) Hoa Kỳ New Anh Revolution
21 2HV Reynaldo Parks 4 tháng 12, 1974 (27 tuổi) 41 (1) México Tecos UAG
22 2HV Carlos Castro 10 tháng 9, 1978 (23 tuổi) 15 (0) Costa Rica Alajuelense

 Martinique[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Martinique Théodore Antonin

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Jean-François Go 9 tháng 8, 1973 (28 tuổi) Martinique Case-Pilote
4 2HV Judes Vaton 17 tháng 4, 1972 (29 tuổi) Martinique Samaritaine
5 4 Patrick Percin 18 tháng 12, 1976 (25 tuổi) Martinique Franciscain
6 2HV Paul-Henri Clorus 11 tháng 4, 1974 (27 tuổi) Martinique Franciscain
7 3TV Xavier Bullet 10 tháng 3, 1979 (22 tuổi) Martinique New Club
8 2HV David Dicanot 23 tháng 9, 1973 (28 tuổi) Pháp RCF Paris
9 4 Loïc Pupon 24 tháng 12, 1977 (24 tuổi) Martinique Golden Star
10 4 José Goron 1 tháng 4, 1977 (24 tuổi) Martinique Case-Pilote
11 3TV Jean-Marie Agathine 24 tháng 3, 1979 (22 tuổi) Martinique New Club
12 2HV Ludovic Mirande 6 tháng 1, 1977 (25 tuổi) Martinique L’Assaut
14 3TV Marcel Gibon 22 tháng 5, 1973 (28 tuổi) Martinique Robert
15 2HV Laurent Lagrand 24 tháng 11, 1974 (27 tuổi) Martinique Aiglon
16 3TV Jean-Victor Lavril 24 tháng 8, 1969 (32 tuổi) Martinique Case-Pilote
17 2HV Pascal Lina 13 tháng 12, 1970 (31 tuổi) Martinique Franciscain
18 2HV Fabrice Reuperne 18 tháng 9, 1975 (26 tuổi) Pháp Stade Reims
19 4 Rodolphe Rano 16 tháng 4, 1972 (29 tuổi) Martinique New Club
20 4 Thierry Fondelot 19 tháng 6, 1970 (31 tuổi) Martinique Golden Star
24 1TM Eddy Heurlié 27 tháng 12, 1977 (24 tuổi) Pháp Troyes

 Trinidad và Tobago[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Brasil Renê Simões

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Shaka Hislop 22 tháng 2, 1969 (32 tuổi) 11 (0) Anh West Ham
3 3TV Dale Saunders 9 tháng 11, 1973 (28 tuổi) 40 (5) Trinidad và Tobago Joe Public
4 2HV Marvin Andrews 22 tháng 12, 1975 (26 tuổi) 67 (0) Scotland Livingston
5 2HV Brent Sancho 13 tháng 5, 1977 (24 tuổi) 14 (0) Hoa Kỳ Portland Timbers
6 2HV Avery John 18 tháng 6, 1975 (26 tuổi) 31 (0) Cộng hòa Ireland Bohemian
7 2HV Cyd Gray 21 tháng 11, 1973 (28 tuổi) 6 (0) Trinidad và Tobago Joe Public
8 3TV Angus Eve 23 tháng 2, 1973 (28 tuổi) 44 (17) Trinidad và Tobago San Juan Jabloteh
9 3TV Arnold Dwarika 23 tháng 2, 1973 (28 tuổi) 118 (55) Trinidad và Tobago Joe Public
10 3TV Reynold Carrington 27 tháng 1, 1970 (31 tuổi) 50 (0) Trinidad và Tobago W Connection
11 3TV Brent Rahim 8 tháng 8, 1978 (23 tuổi) 23 (2) Bulgaria Levski Sofia
12 4 Collin Samuel 27 tháng 1, 1981 (20 tuổi) 0 (0) Trinidad và Tobago San Juan Jabloteh
13 2HV Ansil Elcock 17 tháng 5, 1969 (32 tuổi) 108 (0) Hoa Kỳ Columbus Crew
14 4 Stern John 30 tháng 10, 1976 (25 tuổi) 42 (18) Anh Nottingham Forest
15 2HV Stokely Mason 24 tháng 10, 1975 (26 tuổi) 62 (3) Trinidad và Tobago Joe Public
16 2HV Keyeno Thomas 29 tháng 12, 1977 (24 tuổi) 17 (0) Trinidad và Tobago Joe Public
17 3TV Aurtis Whitley 1 tháng 5, 1977 (24 tuổi) 3 (0) Trinidad và Tobago San Juan Jabloteh
18 4 Nigel Pierre 6 tháng 2, 1979 (22 tuổi) 30 (15) Trinidad và Tobago Joe Public
22 1TM Clayton Ince 12 tháng 2, 1972 (29 tuổi) 61 (0) Anh Crewe Alexandra

Bảng D[sửa | sửa mã nguồn]

 Canada[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Đức Holger Osieck

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Lars Hirschfeld 17 tháng 10, 1978 (23 tuổi) 2 (0) Canada Calgary Storm
3 2HV Mark Rogers 13 tháng 11, 1975 (26 tuổi) 1 (0) Anh Wycombe Wanderers
4 2HV Tony Menezes 24 tháng 11, 1974 (27 tuổi) 21 (0) Brasil Botafogo
5 2HV Jason de Vos 2 tháng 1, 1974 (28 tuổi) 32 (3) Anh Wigan
6 3TV Jason Bent 3 tháng 8, 1977 (24 tuổi) 26 (0) Anh Plymouth Argyle
7 3TV Paul Stalteri 18 tháng 10, 1977 (24 tuổi) 32 (2) Đức Werder Bremen
8 3TV Nick Dasovic 5 tháng 12, 1968 (33 tuổi) 53 (2) Scotland St Johnstone
10 4 Davide Xausa 10 tháng 3, 1976 (25 tuổi) 26 (2) Scotland Livingston
11 2HV Jim Brennan 8 tháng 5, 1977 (24 tuổi) 26 (2) Anh Nottingham Forest
13 2HV Carl Fletcher 26 tháng 12, 1971 (30 tuổi) 32 (2) Hoa Kỳ Rochester Rhinos
14 3TV Daniel Imhof 22 tháng 11, 1977 (24 tuổi) 6 (0) Thụy Sĩ St. Gallen
15 3TV Richard Hastings 18 tháng 5, 1977 (24 tuổi) 20 (1) Scotland Ross County
16 3TV Julian de Guzman 25 tháng 3, 1981 (20 tuổi) 0 (0) Đức 1. FC Saarbrücken
17 4 Dwayne De Rosario 15 tháng 5, 1978 (23 tuổi) 9 (0) Hoa Kỳ San Jose Earthquakes
18 3TV Tam Nsaliwa 28 tháng 1, 1982 (19 tuổi) 3 (0) Đức 1. FC Saarbrücken
19 2HV Chris Pozniak 10 tháng 1, 1981 (21 tuổi) 0 (0) Thụy Điển Örebro
20 2HV Kevin McKenna 21 tháng 1, 1980 (21 tuổi) 7 (1) Scotland Heart of Midlothian
23 1TM Kenny Stamatopoulos 28 tháng 8, 1979 (22 tuổi) 1 (0) Hy Lạp Kalamata

 Ecuador[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Colombia Hernán Darío Gómez

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM José Francisco Cevallos 17 tháng 4, 1971 (30 tuổi) Ecuador Barcelona
2 2HV Augusto Porozo 13 tháng 4, 1974 (27 tuổi) Ecuador Emelec
3 2HV Iván Hurtado 16 tháng 8, 1974 (27 tuổi) México La Piedad
5 3TV Alfonso Obregón 12 tháng 5, 1972 (29 tuổi) Ecuador Delfín
6 2HV Raúl Guerrón 12 tháng 10, 1976 (25 tuổi) Ecuador Deportivo Quito
7 3TV Christian Lara 27 tháng 4, 1980 (21 tuổi) Ecuador El Nacional
8 3TV Luis Gómez 20 tháng 4, 1972 (29 tuổi) Ecuador Barcelona
9 4 Carlos Tenorio 14 tháng 5, 1979 (22 tuổi) Ecuador LDU Quito
10 3TV Álex Aguinaga 9 tháng 7, 1968 (33 tuổi) México Necaxa
11 3TV Nicolás Asencio 26 tháng 4, 1975 (26 tuổi) Ecuador Barcelona
12 1TM Oswaldo Ibarra 8 tháng 9, 1969 (32 tuổi) Ecuador El Nacional
13 4 Ángel Fernández 2 tháng 8, 1971 (30 tuổi) Ecuador El Nacional
15 3TV Marlon Ayoví 27 tháng 9, 1971 (30 tuổi) Ecuador Deportivo Quito
16 3TV Cléber Chalá 29 tháng 6, 1971 (30 tuổi) Ecuador El Nacional
17 2HV Giovanny Espinoza 12 tháng 4, 1977 (24 tuổi) México Monterrey
18 3TV Carlos Ramón Hidalgo 9 tháng 2, 1979 (22 tuổi) Ecuador Emelec
19 3TV Édison Méndez 16 tháng 5, 1979 (22 tuổi) Ecuador Deportivo Quito
20 3TV Edwin Tenorio 16 tháng 6, 1976 (25 tuổi) Ecuador Barcelona

 Haiti[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Argentina Jorge Castelli

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Geteau Ferdinand 19 tháng 5, 1974 (27 tuổi) Haiti Valencia
3 2HV Frantz Gilles 1 tháng 11, 1975 (26 tuổi) Haiti Zénith
4 3TV Jean Altidor 27 tháng 2, 1977 (24 tuổi) Haiti Roulado
5 2HV Jean-Jacques Pierre 23 tháng 1, 1981 (20 tuổi) Haiti Cavaly
6 2HV Gilbert Jean-Baptiste 19 tháng 2, 1973 (28 tuổi) Hoa Kỳ Charleston Battery
8 2HV Renel Monpremier 10 tháng 1, 1979 (23 tuổi) Haiti Capoise
9 4 Patrick Tardieu 9 tháng 6, 1968 (33 tuổi) Haiti Violette
10 4 Johnny Descolines 8 tháng 5, 1974 (27 tuổi) Haiti Violette
12 4 Golman Pierre 21 tháng 2, 1971 (30 tuổi) Haiti FICA
14 3TV Wilfrid Montilas 25 tháng 8, 1971 (30 tuổi) Haiti Don Bosco
15 2HV Luckenson Chery 1 tháng 1, 1982 (20 tuổi) Haiti Zénith
17 2HV David Saincius 5 tháng 6, 1975 (26 tuổi) Haiti Violette
19 4 Charles Alerte 22 tháng 7, 1982 (19 tuổi) Haiti Aigle Noir
20 2HV Roosevelt Désir 4 tháng 4, 1974 (27 tuổi) Haiti FICA
21 4 Pierre Roland Saint-Jean 21 tháng 6, 1971 (30 tuổi) Haiti Baltimore
22 3TV Ernst Atis-Clotaire 9 tháng 12, 1977 (24 tuổi) Pháp Draguignan
29 1TM Dieudonné Morency 18 tháng 2, 1971 (30 tuổi) Haiti Zénith
31 2HV Pierre Richard Bruny 6 tháng 4, 1972 (29 tuổi) Trinidad và Tobago Joe Public

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]