Danh sách cầu thủ tham dự Cúp Vàng CONCACAF 1998

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Đây là các đội hình tham gia Cúp Vàng CONCACAF 1998.[1]

Brasil[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Brasil Mário Zagallo

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Taffarel 8 tháng 5, 1968 (29 tuổi) Brasil Atlético Mineiro
2 2HV Zé Maria 25 tháng 7, 1973 (24 tuổi) Ý Parma
3 2HV Júnior Baiano 14 tháng 3, 1970 (27 tuổi) Brasil Flamengo
4 2HV Gonçalves 22 tháng 2, 1966 (31 tuổi) Brasil Botafogo
5 3TV Mauro Silva 12 tháng 1, 1968 (30 tuổi) Tây Ban Nha Deportivo de La Coruña
6 2HV Júnior 20 tháng 6, 1973 (24 tuổi) Brasil Palmeiras
7 4 Edmundo 2 tháng 4, 1971 (26 tuổi) Ý Fiorentina
8 3TV Flávio Conceição 12 tháng 6, 1974 (23 tuổi) Tây Ban Nha Deportivo de La Coruña
9 3TV Zinho 17 tháng 6, 1967 (30 tuổi) Brasil Palmeiras
10 4 Denílson 24 tháng 8, 1977 (20 tuổi) Brasil São Paulo
11 4 Romário 29 tháng 1, 1966 (32 tuổi) Brasil Flamengo
12 1TM Carlos Germano 14 tháng 8, 1970 (27 tuổi) Brasil Vasco da Gama
13 2HV Russo 16 tháng 6, 1976 (21 tuổi) Brasil Cruzeiro
14 2HV César 16 tháng 11, 1975 (22 tuổi) Brasil Portuguesa
15 2HV Sylvinho 12 tháng 4, 1974 (23 tuổi) Brasil Corinthians
16 3TV Doriva 28 tháng 5, 1972 (25 tuổi) Bồ Đào Nha Porto
17 3TV Marcos Assunção 25 tháng 7, 1976 (21 tuổi) Brasil Flamengo
18 3TV Sérgio Manoel 2 tháng 3, 1972 (25 tuổi) Brasil Grêmio
19 4 Donizete 24 tháng 10, 1968 (29 tuổi) Brasil Vasco da Gama
20 4 Élber 23 tháng 7, 1972 (25 tuổi) Đức Bayern München

Costa Rica[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Costa Rica Rolando Villalobos

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 Erick Lonnis Costa Rica Alajuela
2 Hárold Wallace Costa Rica Liga Deportiva Alajuelense
3 Luis Antonio Marín Costa Rica Alajuela
4 Alexander Madrigal Costa Rica Liga Deportiva Alajuelense
5 Luis Diego Arnáez Costa Rica Alajuela
6 Wílmer López-Arguedas Costa Rica Liga Deportiva Alajuelense
7 Allan Oviedo México Curtidores
8 Joaquín Guillén-González Costa Rica Alajuela
9 Paulo Wanchope Anh Derby County
10 Roy Meyers Costa Rica Deportivo Saprissa
11 Jewison Bennett-Grant Guatemala Comunucationes
12 Richard Mahoney Costa Rica Belen
13 Alfredo Morales-Cháves Costa Rica Goicochea
14 Floyd Guthrie Guatemala Comunicaciones
15 Jervis Drummond-Johnson Costa Rica Deportivo Saprissa
16 Bernard Mullins Campbell Costa Rica Cartago
17 Carlos Rodríguez Costa Rica Herediano
18 Austin Berry Costa Rica Liga Deportiva Alajuelense
19 Mauricio Wright Guatemala Comunicaciones
20 Ricardo González Fonseca Costa Rica Alajuela

Cuba[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Cuba William Bennett

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 Alexis Revé
2 Juan Carlos Llorente
3 Mario Pedraza
4 Kadafi Gou
5 Alexander Cruzata
7 Omar Montero
8 Tobio Mora
9 Lázaro Darcourt 25 tháng 4, 1971 (26 tuổi) Pinar del Río
10 Manuel Bobadilla
11 Lester Moré
12 Lázaro Sánchez
13 Yomber Aguado
14 Ariel Álvarez
15 Osmín Hernández 27 tháng 6, 1970 (27 tuổi) Pinar del Río
16 Eduardo Sebrango
18 Israel Blake Cantero
19 Alexander Driggs
20 Luis Martén

El Salvador[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Cộng hòa Macedonia Kiril Dojcinovski

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Álvaro Misael Alfaro El Salvador C.D. Luis Ángel Firpo
2 2HV José Hernandez El Salvador C.D. Águila
3 2HV Leonel Cárcamo El Salvador C.D. Luis Ángel Firpo
4 2HV Nelson Rojas El Salvador Alianza F.C.
5 3TV Washington de la Cruz El Salvador Alianza F.C.
6 3TV Vladan Vićević El Salvador C.D. Águila
7 3TV Willian Renderos El Salvador C.D. Luis Ángel Firpo
8 3TV Carlos Castro Borja Guatemala Deportivo Zacapa
9 4 Israel Castro El Salvador C.D. Luis Ángel Firpo
10 4 Jorge González El Salvador C.D. FAS
11 4 Ronald Cerritos Hoa Kỳ San Jose Clash
12 3TV Mauricio Cienfuegos Hoa Kỳ Los Angeles Galaxy
14 3TV José Alexander Amaya del Cid El Salvador C.D. Águila
15 3TV Nelson Quintanilla El Salvador C.D. Luis Ángel Firpo
16 2HV Reynaldo Argueta El Salvador C.D. Águila
17 3TV Jorge Rodríguez Hoa Kỳ Dallas Burn
18 3TV Waldir Guerra El Salvador C.D. Águila
19 4 Raúl Díaz Arce Hoa Kỳ New Anh Revolution
20 2HV Wilfredo Iraheta El Salvador C.D. FAS
21 2HV Guillermo Rivera El Salvador C.D. FAS
22 1TM Santos Rivera El Salvador ADET

Guatemala[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Argentina Miguel Ángel Brindisi

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Edgar Estrada Guatemala Comunicaciones
2 Erick Miranda Guatemala Comunicaciones
3 Nelson Cáceres Guatemala Comunicaciones
4 Germán Ruano Guatemala Municipal
5 Jorge Pérez Guatemala Coban Imperial
6 Iván León Guatemala Comunicaciones
7 Juan Carlos Plata Guatemala Municipal
8 Claudio Rojas Guatemala Comunicaciones
9 Edwin Wesphal Guatemala Comunicaciones
10 Juan Manuel Funes Guatemala Comunicaciones
11 Martín Machón Hoa Kỳ LA Galaxy
12 1TM Hilton Moreira Guatemala Juventud Catolica
13 Engelvert Herrera Guatemala Comunicaciones
14 Julio Girón Guatemala Aurora
15 Fabricio Benítez Guatemala Coban Imperial
16 Guillermo Ramírez Guatemala Municipal
17 Jairo Pérez Guatemala Municipal
18 Víctor Gómez Guatemala Aurora
19 Everaldo Valencia Guatemala Comunicaciones
20 1TM Jorge Vinicio Ovando Guatemala Municipal

Honduras[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Peru Miguel Company

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 Milton Flores Honduras Club Deportivo Real España
2 Merlyn Membreño Honduras Club Deportivo Olímpia
3 Arnold Cruz Hoa Kỳ San Jose Clash
4 Hernain Arzú Honduras Club Deportivo Motagua
5 César Cloter Herrera Honduras Club Deportivo Real España
6 Nigel Zúñiga Honduras Club Deportivo Motagua
7 Robel Bernárdez Honduras Club Deportivo Platense
8 Alex Pineda Chacon Honduras Club Deportivo Olímpia
9 Carlos Alberto Pavón México Necaxa
10 Christian Santamaría Honduras Club Deportivo Olímpia
11 Wilmer Velásquez Honduras Club Deportivo Olímpia
13 Basilio Zapata Honduras C.D. Marathón
15 Jorge Samuel Caballero Honduras Club Deportivo Olímpia
16 José Serrano Alvarez Honduras Club Deportivo Olímpia
17 Camilo Bonilla Honduras Club Deportivo Real España
18 Jairo Martínez Honduras Club Deportivo Motagua
19 Presley Carson Honduras Club Deportivo Motagua
20 Amado Guevara Honduras Club Deportivo Motagua
28 Noel Valladares Honduras Club Deportivo Motagua

Jamaica[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Brasil René Simoes

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 Warren Barrett Jamaica Violet Kickers
2 Stephen Malcolm Jamaica Seba United FC
3 Christopher Dawes Jamaica Galaxy FC
4 Linval Dixon Jamaica Hazard FC
5 Ian Goodison Jamaica Olympic Gardens FC
6 Fitzroy Simpson Anh Portsmouth
7 Peter Cargill Jamaica Harbour View FC
8 Marcus Gayle Anh Wimbledon F.C.
9 Andy Williams Jamaica Real Mona FC
11 Theodore Whitmore Jamaica Seba United FC
13 Aaron Lawrence Jamaica Reno FC
14 Gregory Messam Jamaica Harbour View FC
17 Onandi Lowe Jamaica Harbour View FC
18 Deon Burton Anh Derby County
19 Frank Sinclair Anh Chelsea
20 Clifton Waugh Jamaica Black Star FC
21 Durrant Brown Jamaica Wadadah FC
22 Paul Hall Anh Portsmouth
24 Ricardo Gardner Jamaica Harbour View FC
25 Winston Griffiths Jamaica Hazard FC

Mexico[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: México Manuel Lapuente

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Óscar Pérez 1 February 1973 (aged 25) México Cruz Azul
2 2HV Claudio Suárez 17 December 1968 (aged 29) México Guadalajara
3 2HV Gabriel de Anda 5 June 1971 (aged 26) México Santos Laguna
4 3TV Germán Villa 2 April 1973 (aged 24) México Club América
5 2HV Duilio Davino 21 March 1976 (aged 21) México Club América
6 3TV Raúl Lara 28 February 1973 (aged 24) México Club América
7 3TV Ramón Ramírez 5 December 1969 (aged 28) México Guadalajara
8 3TV Braulio Luna 8 September 1974 (aged 23) México Pumas UNAM
9 4 Enrique Alfaro 11 December 1974 (aged 23) México Toluca
10 3TV Javier Lozano 9 February 1972 (aged 26) México Tigres UANL
11 4 Cuauhtémoc Blanco 17 January 1973 (aged 29) México Necaxa
12 3TV Ricardo Martínez 7 April 1966 (aged 31) México Monarcas Morelia
13 3TV Pável Pardo 26 July 1976 (aged 21) México Atlas
14 3TV Roberto Medina 16 March 1968 (aged 29) México León
15 4 Luis Hernández 22 December 1968 (aged 29) México Necaxa
16 2HV Héctor López 7 June 1971 (aged 26) México Atlas
17 4 Francisco Palencia 28 April 1973 (aged 24) México Cruz Azul
18 2HV Salvador Carmona 22 August 1975 (aged 22) México Toluca
19 3TV Sigifredo Mercado 21 December 1968 (aged 29) México León
20 4 Emilio Mora 7 March 1978 (aged 19) México Monarcas Morelia

Trinidad và Tobago[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Trinidad và Tobago Bertille St. Clair

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 Ross Russell Trinidad và Tobago Defence Force FC
2 Avery John Trinidad và Tobago American University
3 Sherwyn Julien Trinidad và Tobago Joe Public FC
4 Marvin Andrews Trinidad và Tobago Carib Sports Club
5 Anthony Rougier Scotland Raith Rovers
6 Shurland David Trinidad và Tobago Joe Public FC
7 Clint Marcelle Anh Barnsley
8 Stokely Mason Trinidad và Tobago Joe Public FC
9 Peter Prosper Trinidad và Tobago United Petrorin
10 Lyndon Andrews Trinidad và Tobago Superstar Rangers
11 Jerren Nixon Thụy Sĩ FC Zurich
12 David Nakhid Trinidad và Tobago Joe Public FC
13 Ansil Elcock Hoa Kỳ Columbus Crew
14 Stern John Hoa Kỳ Columbus Crew
15 Gary Glasgow Trinidad và Tobago Defence Force FC
16 Colvin Hutchinson Cầu thủ tự do
17 Dale Saunders Trinidad và Tobago San Juan Jabloteh CL
20 Clayton Ince Trinidad và Tobago Defence Force FC

Hoa Kỳ[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Hoa Kỳ Steve Sampson

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Brad Friedel 18 tháng 5, 1971 (26 tuổi) Anh Liverpool
2 2HV Frankie Hejduk 5 tháng 8, 1974 (23 tuổi) Hoa Kỳ Tampa Bay Mutiny
3 2HV Eddie Pope 24 tháng 12, 1974 (23 tuổi) Hoa Kỳ D.C. United
4 2HV Mike Burns 14 tháng 9, 1970 (27 tuổi) Hoa Kỳ New Anh Revolution
5 2HV Thomas Dooley 12 tháng 5, 1961 (36 tuổi) Hoa Kỳ Columbus Crew
6 3TV John Harkes 8 tháng 3, 1974 (23 tuổi) Hoa Kỳ D.C. United
7 4 Roy Wegerle 19 tháng 3, 1964 (33 tuổi) Hoa Kỳ D.C. United
9 4 Joe-Max Moore 23 tháng 2, 1971 (26 tuổi) Hoa Kỳ New Anh Revolution
11 4 Eric Wynalda 9 tháng 6, 1969 (28 tuổi) Hoa Kỳ San Jose Clash
12 2HV Jeff Agoos 2 tháng 5, 1968 (29 tuổi) Hoa Kỳ D.C. United
13 3TV Cobi Jones 16 tháng 6, 1970 (27 tuổi) Hoa Kỳ LA Galaxy
14 4 Preki Radosavljevic 24 tháng 6, 1963 (34 tuổi) Hoa Kỳ Kansas City Wizards
15 4 Roy Lassiter 6 tháng 3, 1969 (28 tuổi) Hoa Kỳ Tampa Bay Mutiny
16 2HV Brian Dunseth 2 tháng 3, 1977 (20 tuổi) Hoa Kỳ New Anh Revolution
17 2HV Marcelo Balboa 8 tháng 8, 1967 (30 tuổi) Hoa Kỳ Colorado Rapids
18 1TM Kasey Keller 29 tháng 11, 1969 (28 tuổi) Anh Leicester City
19 3TV Chris Henderson 11 tháng 12, 1970 (27 tuổi) Hoa Kỳ Colorado Rapids
20 4 Brian McBride 19 tháng 6, 1972 (25 tuổi) Hoa Kỳ Columbus Crew
21 3TV Claudio Reyna 20 tháng 7, 1973 (24 tuổi) Đức VfL Wolfsburg
22 2HV Alexi Lalas 1 tháng 6, 1970 (27 tuổi) Hoa Kỳ New Anh Revolution
23 2HV Gregg Berhalter 1 tháng 8, 1973 (24 tuổi) Hà Lan Sparta Rotterdam
24 1TM Juergen Sommer 27 tháng 2, 1969 (28 tuổi) Hoa Kỳ Columbus Crew

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Courtney, Barrie. "CONCACAF Championship, Gold Cup 1998 - Full Details" Lưu trữ 10 tháng 6 năm 2009 tại Wayback Machine.. RSSSF, 20 tháng 2 năm 2005. Retrieved on 24 tháng 3 năm 2013.

https://web.archive.org/web/20000831011530/http://www.concacaf.com/competitions/