VfL Wolfsburg

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
VfL Wolfsburg
Logo-VfL-Wolfsburg
Tên đầy đủ Verein für Leibesübungen Wolfsburg e. V. (Sports club)
Verein für Leibesübungen Wolfsburg Fußball GmbH (Professional football club)
Biệt danh Die Wölfe (The Wolves)
Thành lập 12 tháng 9, 1945; 72 năm trước
Sân vận động Sân vận động Volkswagen
Sức chứa sân 30.000
Chủ sở hữu Volkswagen (GmbH)
Giám đốc điều hành Francisco Javier García Sanz
Huấn luyện viên trưởng Dieter Hecking
Giải đấu Bundesliga
2016–17 Hạng 16
Website Trang chủ của câu lạc bộ
Sân khách
Khác
Mùa giải hiện nay

Verein für Leibesübungen Wolfsburg-Fußball GmbH, thường được biết đến với cái tên VfL Wolfsburg là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp có trụ sở ở Wolfsburg, bang Niedersachsen, nước Đức. Họ giành danh hiệu đầu tiên trong lịch sử ở mùa giải 08-09. Câu lạc bộ được dựng nên ban đầu là để cho công nhân của nhà máy Volkswagen trong thành phố Wolfsburg và được sở hữu 100% bởi tập đoàn Volkswagen.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Đội chính[sửa | sửa mã nguồn]

Đội trẻ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Sân vận động[sửa | sửa mã nguồn]

Wolfsburg thi đấu ở sân Volkswagen Arena, sân vận động có sức chứa 30,122 chỗ ngồi.

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới 7 April 2018 [1][2][3]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
1 Bỉ TM Koen Casteels
2 Brasil HV William
3 Hà Lan HV Paul Verhaegh (vice-captain)
4 Tây Ban Nha TV Ignacio Camacho (captain)
5 Hà Lan HV Jeffrey Bruma
6 Hà Lan TV Riechedly Bazoer
8 Thụy Sĩ TV Renato Steffen
9 Bỉ Landry Dimata
10 Thổ Nhĩ Kỳ TV Yunus Mallı
11 Đức TV Daniel Didavi
13 Đức TV Yannick Gerhardt
14 Bỉ Divock Origi (on loan from Liverpool)
16 Ba Lan TV Jakub Błaszczykowski
17 Đức HV Ohis Felix Uduokhai
18 Nigeria Victor Osimhen
Số áo Vị trí Cầu thủ
20 Đức TM Max Grün
21 Croatia Josip Brekalo
22 Thụy Sĩ Admir Mehmedi
23 Pháp TV Josuha Guilavogui
24 Đức HV Sebastian Jung
25 Hoa Kỳ HV John Brooks
26 Đức TV Justin Möbius
27 Đức TV Maximilian Arnold
29 Cộng hòa Dân chủ Congo HV Marcel Tisserand (on loan from FC Ingolstadt)
31 Đức HV Robin Knoche
35 Đức HV Gian-Luca Itter
36 Đức TM Phillip Menzel
37 Kosovo TV Elvis Rexhbeçaj
39 Đức HV Paul Jaeckel

Cho mượn[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
32 Anh Kaylen Hinds (at Greuther Fürth until 30 June 2018)
Đức TV Amara Condé (at Holstein Kiel until 30 June 2018)
Bỉ TV Ismail Azzaoui (at Willem II until 30 June 2018)
Số áo Vị trí Cầu thủ
Đức TV Marvin Stefaniak (at 1. FC Nürnberg until 30 June 2018)
Pháp TV Paul-Georges Ntep (at Saint-Étienne until 30 June 2018)
Đức TV Paul Seguin (at Dynamo Dresden until 30 June 2018)

Số áo vinh danh[sửa | sửa mã nguồn]

VfL Wolfsburg II[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 31 tháng 7 năm 2015[5]
Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
1 Đức TM Alexander Brunst
21 Đức TM Niklas Klinger
-- Thụy Sĩ TM Milan Anicic
2 Đức HV Marvin Kleihs
3 Đức HV Noah Korczowski
4 Đức HV Julian Klamt
5 Đức HV Moritz Sprenger
13 Đức HV Maximilian Rossmann
14 Đức HV Nicolas Abdat
15 Đức HV Robert Schick
16 Đức HV Jasin Ghandour
22 Đức HV Thore Dengler
24 Đức HV Hendrik Hansen
30 Đức HV Jannis Pläschke
Số áo Vị trí Cầu thủ
7 Đức TV Robert Hermann
8 Đức TV Bastian Schulz
9 Áo TV Dino Medjedovic
11 Cuba TV Onel Hernandez
17 Đức TV Hilal El-Helwe
18 Đức TV Danilo Dittrich
23 Đức TV Lucas-Simon Lohmann
25 Đức TV Junior Ebot-Etchi
27 Đức TV David Chamorro
28 Áo TV Sebastian Wimmer
12 Albania Albion Avdijaj
19 Ba Lan Oskar Zawada
20 Đức Sebastian Stolze
-- Hungary Gergely Bobál

Huấn luyện viên: Pháp Valérien Ismaël

Ban huấn luyện[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 27 tháng 2 năm 2015[6]

Huấn luyện viên trưởng Dieter Hecking
Vị trí Tên
Huấn luyện viên trưởng Dieter Hecking
Huấn luyện viên phó Dirk Bremser
Huấn luyện viên phó Ton Lokhoff
Huấn luyện viên thủ môn Andreas Hilfiker
Huấn luyện viên thể lực Oliver Mutschler
Huấn luyện viên thể lực Felix Sunkel

Đội bóng đá nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Bài chi tiết: VfL Wolfsburg (nữ)

Cựu cầu thủ đáng chú ý[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Kader”. VfL Wolfsburg. Truy cập ngày 8 tháng 8 năm 2017. 
  2. ^ “VfL Wolfsburg Squad”. bundesliga.com. Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2017. 
  3. ^ “Perspektiv-Verpflichtung”. Wolfsburg.de. 
  4. ^ “Wolfsburg retire le numéro de Malanda pour la saison prochaine” [Wolfsburg retire Malanda's number for next season]. L'Equipe (bằng tiếng French). 2 tháng 7 năm 2015. Truy cập ngày 2 tháng 7 năm 2015. 
  5. ^ VfL Wolfsburg II Kader
  6. ^ “Coaching staff” (bằng tiếng Đức). VfL Wolfsburg. Truy cập ngày 27 tháng 2 năm 2015. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]