Bước tới nội dung

VfL Wolfsburg

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
VfL Wolfsburg
Tên đầy đủVerein für Leibesübungen Wolfsburg e. V. (Câu lạc bộ thể thao)
Verein für Leibesübungen Wolfsburg Fußball GmbH (Câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp)
Biệt danhDie Wölfe (The Wolves)
Die Weißgrünen (The White and Greens)
Thành lập12 tháng 9 năm 1945; 80 năm trước (1945-09-12)
SânVolkswagen Arena
Sức chứa30.000
Chủ sở hữuVolkswagen AG (của GmbH)[1]
Giám đốc quản lýPeter Christiansen
Michael Meeske
Tim Schumacher
Huấn luyện viên trưởngPaul Simonis
Giải đấuBundesliga
2024–25Bundesliga, thứ 11 trên 18
Websitevfl-wolfsburg.de
Mùa giải hiện nay

Verein für Leibesübungen Wolfsburg e. V., thường được biết đến là VfL Wolfsburg (phát âm [ˌfaʊ ʔɛf ʔɛl ˈvɔlfsbʊɐ̯k]), là một câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Đức có trụ sở ở Wolfsburg, Niedersachsen. Câu lạc bộ phát triển từ một câu lạc bộ thể thao đa môn dành cho công nhân Volkswagen ở thành phố Wolfsburg. Câu lạc bộ được biết đến nhiều nhất với bộ môn bóng đá, nhưng vẫn có các bộ môn khác bao gồm cầu lông, bóng némđiền kinh.

Đội bóng đá chuyên nghiệp nam thi đấu ở Bundesliga, hạng đấu cao nhất của hệ thống giải đấu bóng đá Đức. Wolfsburg đã vô địch Bundesliga 1 lần trong lịch sử vào mùa giải 2008–09, 1 DFB-Pokal vào năm 2015DFL-Supercup vào năm 2015.

Bóng đá chuyên nghiệp được điều hành bởi tổ chức phụ VfL Wolfsburg-Fußball GmbH, một công ty con do Tập đoàn Volkswagen sở hữu hoàn toàn.[2][3] Từ năm 2002, sân vận động của Wolfsburg là Volkswagen Arena.

Danh hiệu

[sửa | sửa mã nguồn]

Đội chính

[sửa | sửa mã nguồn]

Đội nữ

[sửa | sửa mã nguồn]

Sân vận động

[sửa | sửa mã nguồn]

Wolfsburg thi đấu ở sân Volkswagen Arena, sân vận động có sức chứa 30,122 chỗ ngồi.

Cầu thủ

[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại

[sửa | sửa mã nguồn]
Tính đến 10 tháng 9 năm 2025[4][5]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM Ba Lan Kamil Grabara
2 HV Đức Kilian Fischer
3 HV Slovakia Denis Vavro
4 HV Hy Lạp Konstantinos Koulierakis
5 TV Brasil Vinícius Souza
7 Đan Mạch Andreas Skov Olsen
9 Algérie Mohamed Amoura
10 TV Croatia Lovro Majer
11 Đan Mạch Adam Daghim (cho mượn từ Red Bull Salzburg)
12 TM Áo Pavao Pervan
13 HV Brasil Rogério
14 HV Hà Lan Jenson Seelt (cho mượn từ Sunderland)
15 HV Đức Moritz Jenz
17 Đức Dženan Pejčinović
Số VT Quốc gia Cầu thủ
19 Đan Mạch Jesper Lindstrøm (cho mượn từ Napoli)
21 HV Đan Mạch Joakim Mæhle
22 HV Pháp Mathys Angely
23 Đan Mạch Jonas Wind
24 TV Đan Mạch Christian Eriksen
25 HV Đức Aaron Zehnter
26 HV Pháp Saël Kumbedi (cho mượn từ Lyon)
27 TV Đức Maximilian Arnold (đội trưởng)
29 TM Đức Marius Müller
30 TM Ba Lan Jakub Zieliński
31 TV Đức Yannick Gerhardt
32 TV Thụy Điển Mattias Svanberg
39 Áo Patrick Wimmer
40 TV Hoa Kỳ Kevin Paredes
TV Hungary Bence Dárdai

Cầu thủ cho mượn

[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
HV Pháp Nicolas Cozza (tại Nantes đến 30 tháng 6 năm 2026)
TV Croatia Bartol Franjić (tại Venezia đến 30 tháng 6 năm 2026)
TV Ba Lan Eryk Grzywacz (tại 1. FC Nürnberg đến 30 tháng 6 năm 2026)
Số VT Quốc gia Cầu thủ
TV Bỉ Aster Vranckx (tại Sassuolo đến 30 tháng 6 năm 2026)
Ba Lan Jakub Kamiński (tại 1. FC Köln đến 30 tháng 6 năm 2026)

Số áo vinh danh

[sửa | sửa mã nguồn]

Ban huấn luyện

[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 27 tháng 2 năm 2015[7]

Huấn luyện viên trưởng Dieter Hecking
Vị trí Tên
Huấn luyện viên trưởng Dieter Hecking
Huấn luyện viên phó Dirk Bremser
Huấn luyện viên phó Ton Lokhoff
Huấn luyện viên thủ môn Andreas Hilfiker
Huấn luyện viên thể lực Oliver Mutschler
Huấn luyện viên thể lực Felix Sunkel

Đội bóng đá nữ

[sửa | sửa mã nguồn]

Cựu cầu thủ đáng chú ý

[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. "Volkswagen Group Annual Report 2009". ngày 23 tháng 5 năm 2009. Lưu trữ bản gốc ngày 31 tháng 3 năm 2018. Truy cập ngày 17 tháng 8 năm 2010.
  2. "Volkswagen Group Annual Report 2009". ngày 23 tháng 5 năm 2009. Lưu trữ bản gốc ngày 31 tháng 3 năm 2018. Truy cập ngày 17 tháng 8 năm 2010.
  3. "VfL Wolfsburg Club History". Lưu trữ bản gốc ngày 27 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 17 tháng 8 năm 2010.
  4. "Kader". VfL Wolfsburg. Truy cập ngày 8 tháng 8 năm 2017.
  5. "VfL Wolfsburg Squad". bundesliga.com. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 11 năm 2018. Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2017.
  6. "Wolfsburg retire le numéro de Malanda pour la saison prochaine" [Wolfsburg retire Malanda's number for next season]. L'Equipe (bằng tiếng Pháp). ngày 2 tháng 7 năm 2015. Truy cập ngày 2 tháng 7 năm 2015.
  7. "Coaching staff" (bằng tiếng Đức). VfL Wolfsburg. Truy cập ngày 27 tháng 2 năm 2015.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]