VfL Wolfsburg

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
VfL Wolfsburg
Logo-VfL-Wolfsburg
Tên đầy đủ Verein für Leibesübungen Wolfsburg e. V. (Sports club)
Verein für Leibesübungen Wolfsburg Fußball GmbH (Professional football club)
Biệt danh Die Wölfe (The Wolves)
Thành lập 12 tháng 9, 1945; 70 năm trước
Sân vận động Sân vận động Volkswagen
Sức chứa 30.000
Chủ sở hữu Volkswagen (GmbH)
Giám đốc điều hành Francisco Javier García Sanz
Huấn luyện viên trưởng Dieter Hecking
Giải đấu Bundesliga
2014–15 Á quân
Web http://www.vfl-wolfsburg.de
Sân nhà
Sân khách
Khác
Soccerball current event.svg [[VfL Wolfsburg mùa giải 2015–16|Mùa giải hiện nay]]

Verein für Leibesübungen Wolfsburg-Fußball GmbH, thường được biết đến với cái tên VfL Wolfsburg là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp có trụ sở ở Wolfsburg, Hạt Saxony, nước Đức. Họ giành danh hiệu đầu tiên trong lịch sử ở mùa giải 08-09. Câu lạc bộ được dựng nên ban đầu là để cho công nhân của nhà máy Volkswagen trong thành phố Wolfsburg và được sở hữu 100% bởi tập đoàn Volkswagen.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Đội chính[sửa | sửa mã nguồn]

Đội trẻ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Sân vận động[sửa | sửa mã nguồn]

Wolfsburg thi đấu ở sân Volkswagen Arena, sân vận động có sức chứa 30,122 chỗ ngồi.

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 15 tháng 11, 2015[1]
 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
1 Thụy Sĩ TM Diego Benaglio (Đội trưởng)
3 Đan Mạch Nicklas Bendtner
4 Đức HV Marcel Schäfer
5 Thụy Sĩ HV Timm Klose
6 Peru HV Carlos Ascues
7 Ý TV Daniel Caligiuri
8 Bồ Đào Nha TV Vieirinha
10 Đức TV Julian Draxler
11 Đức Max Kruse
12 Hà Lan Bas Dost
15 Đức HV Christian Träsch
17 Đức TV André Schürrle
18 Brasil HV Dante
20 Đức TM Max Grün
22 Brasil TV Luiz Gustavo
 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
23 Pháp TV Josuha Guilavogui (cho mượn từ Atlético Madrid)
24 Đức HV Sebastian Jung
25 Brasil HV Naldo
26 Brasil HV Felipe
27 Đức TV Maximilian Arnold
28 Bỉ TM Koen Casteels
30 Đức TV Paul Seguin
31 Đức HV Robin Knoche
32 Ba Lan Oscar Zawada
33 Đức Sebastian Stolze
34 Thụy Sĩ HV Ricardo Rodríguez
35 Thụy Sĩ TV Francisco Rodríguez
37 Đức HV Moritz Sprenger
38 Bỉ TV Ismail Azzaoui


VfL Wolfsburg II[sửa | sửa mã nguồn]

(Tính đến 31 tháng 7, 2015 (2015 -07-31))[2]

 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
1 Đức TM Alexander Brunst
21 Đức TM Niklas Klinger
-- Thụy Sĩ TM Milan Anicic
2 Đức HV Marvin Kleihs
3 Đức HV Noah Korczowski
4 Đức HV Julian Klamt
5 Đức HV Moritz Sprenger
13 Đức HV Maximilian Rossmann
14 Đức HV Nicolas Abdat
15 Đức HV Robert Schick
16 Đức HV Jasin Ghandour
22 Đức HV Thore Dengler
24 Đức HV Hendrik Hansen
30 Đức HV Jannis Pläschke
 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
7 Đức TV Robert Hermann
8 Đức TV Bastian Schulz
9 Áo TV Dino Medjedovic
11 Cuba TV Onel Hernandez
17 Đức TV Hilal El-Helwe
18 Đức TV Danilo Dittrich
23 Đức TV Lucas-Simon Lohmann
25 Đức TV Junior Ebot-Etchi
27 Đức TV David Chamorro
28 Áo TV Sebastian Wimmer
12 Albania Albion Avdijaj
19 Ba Lan Oskar Zawada
20 Đức Sebastian Stolze
-- Hungary Gergely Bobál

Huấn luyện viên: Pháp Valérien Ismaël

Ban huấn luyện[sửa | sửa mã nguồn]

(Tính đến 27 tháng 2, 2015 (2015 -02-27))[3]

Huấn luyện viên trưởng Dieter Hecking
Vị trí Tên
Huấn luyện viên trưởng Dieter Hecking
Huấn luyện viên phó Dirk Bremser
Huấn luyện viên phó Ton Lokhoff
Huấn luyện viên thủ môn Andreas Hilfiker
Huấn luyện viên thể lực Oliver Mutschler
Huấn luyện viên thể lực Felix Sunkel

Đội bóng đá nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Bài chi tiết: VfL Wolfsburg (nữ)

Cựu cầu thủ đáng chú ý[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Players and Staff”. VfL Wolfsburg. Truy cập ngày 15 tháng 11 năm 2015. 
  2. ^ VfL Wolfsburg II Kader
  3. ^ “Coaching staff” (bằng tiếng Đức). VfL Wolfsburg. Truy cập ngày 27 tháng 2 năm 2015. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]