VfL Wolfsburg

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
VfL Wolfsburg
Logo-VfL-Wolfsburg.svg
Tên đầy đủVerein für Leibesübungen Wolfsburg e. V. (Sports club)
Verein für Leibesübungen Wolfsburg Fußball GmbH (Professional football club)
Biệt danhDie Wölfe (The Wolves)
Thành lập12 tháng 9, 1945; 74 năm trước
Sân vận độngVolkswagen Arena
Sức chứa sân30.000
Chủ sở hữuVolkswagen (của GmbH)
Giám đốc điều hànhFrank Witter
Huấn luyện viên trưởngOliver Glasner
Giải đấuBundesliga
2018–19Thứ 6
Trang webTrang web của câu lạc bộ
Màu áo sân khách
Màu áo thứ ba
Mùa giải hiện nay

Verein für Leibesübungen Wolfsburg-Fußball GmbH, thường được biết đến với cái tên VfL Wolfsburg là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp có trụ sở ở Wolfsburg, bang Niedersachsen, nước Đức. Họ giành danh hiệu đầu tiên trong lịch sử ở mùa giải 08-09. Câu lạc bộ được dựng nên ban đầu là để cho công nhân của nhà máy Volkswagen trong thành phố Wolfsburg và được sở hữu 100% bởi tập đoàn Volkswagen.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Đội chính[sửa | sửa mã nguồn]

Đội trẻ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Sân vận động[sửa | sửa mã nguồn]

Wolfsburg thi đấu ở sân Volkswagen Arena, sân vận động có sức chứa 30,122 chỗ ngồi.

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 2 tháng 9 năm 2019[1][2]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
1 Bỉ TM Koen Casteels (đội phó)
2 Brasil HV William
4 Tây Ban Nha TV Ignacio Camacho
5 Hà Lan HV Jeffrey Bruma
6 Brasil HV Paulo Otávio
7 Croatia Josip Brekalo
8 Thụy Sĩ TV Renato Steffen
9 Hà Lan Wout Weghorst
10 Thổ Nhĩ Kỳ TV Yunus Mallı
11 Đức TV Felix Klaus
12 Áo TM Pavao Pervan
13 Đức TV Yannick Gerhardt
14 Thụy Sĩ Admir Mehmedi
15 Pháp HV Jérôme Roussillon
19 Thụy Sĩ HV Kevin Mbabu
Số áo Vị trí Cầu thủ
22 Đức Lukas Nmecha (cho mượn từ Manchester City)
23 Pháp TV Josuha Guilavogui (đội trưởng)
24 Áo TV Xaver Schlager
25 Hoa Kỳ HV John Brooks
27 Đức TV Maximilian Arnold (đội phó thứ hai)
30 Đức TM Niklas Klinger
31 Đức HV Robin Knoche
32 Cộng hòa Dân chủ Congo HV Marcel Tisserand
33 Đức Daniel Ginczek
36 Đức TM Phillip Menzel
37 Đức TV Elvis Rexhbeçaj
38 Bỉ TV Ismail Azzaoui
40 Brasil João Victor

Cầu thủ cho mượn[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
Đức HV Felix Uduokhai (tại FC Augsburg đến ngày 30 tháng 6 năm 2020)
Đức TV Marvin Stefaniak (tại Greuther Fürth đến ngày 30 tháng 6 năm 2021)
Cameroon Paul-Georges Ntep (tại Kayserispor đến ngày 30 tháng 6 năm 2020)
Đức TV John Yeboah (tại VVV-Venlo đến ngày 30 tháng 6 năm 2020)

Số áo vinh danh[sửa | sửa mã nguồn]

VfL Wolfsburg II[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 31 tháng 7 năm 2015[4]
Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
1 Đức TM Alexander Brunst
21 Đức TM Niklas Klinger
-- Thụy Sĩ TM Milan Anicic
2 Đức HV Marvin Kleihs
3 Đức HV Noah Korczowski
4 Đức HV Julian Klamt
5 Đức HV Moritz Sprenger
13 Đức HV Maximilian Rossmann
14 Đức HV Nicolas Abdat
15 Đức HV Robert Schick
16 Đức HV Jasin Ghandour
22 Đức HV Thore Dengler
24 Đức HV Hendrik Hansen
30 Đức HV Jannis Pläschke
Số áo Vị trí Cầu thủ
7 Đức TV Robert Hermann
8 Đức TV Bastian Schulz
9 Áo TV Dino Medjedovic
11 Cuba TV Onel Hernandez
17 Đức TV Hilal El-Helwe
18 Đức TV Danilo Dittrich
23 Đức TV Lucas-Simon Lohmann
25 Đức TV Junior Ebot-Etchi
27 Đức TV David Chamorro
28 Áo TV Sebastian Wimmer
12 Albania Albion Avdijaj
19 Ba Lan Oskar Zawada
20 Đức Sebastian Stolze
-- Hungary Gergely Bobál

Huấn luyện viên: Pháp Valérien Ismaël

Ban huấn luyện[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 27 tháng 2 năm 2015[5]

Huấn luyện viên trưởng Dieter Hecking
Vị trí Tên
Huấn luyện viên trưởng Dieter Hecking
Huấn luyện viên phó Dirk Bremser
Huấn luyện viên phó Ton Lokhoff
Huấn luyện viên thủ môn Andreas Hilfiker
Huấn luyện viên thể lực Oliver Mutschler
Huấn luyện viên thể lực Felix Sunkel

Đội bóng đá nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Bài chi tiết: VfL Wolfsburg (nữ)

Cựu cầu thủ đáng chú ý[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Kader”. VfL Wolfsburg. Truy cập ngày 8 tháng 8 năm 2017. 
  2. ^ “VfL Wolfsburg Squad”. bundesliga.com. Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2017. 
  3. ^ “Wolfsburg retire le numéro de Malanda pour la saison prochaine” [Wolfsburg retire Malanda's number for next season]. L'Equipe (bằng tiếng Pháp). 2 tháng 7 năm 2015. Truy cập ngày 2 tháng 7 năm 2015. 
  4. ^ VfL Wolfsburg II Kader
  5. ^ “Coaching staff” (bằng tiếng Đức). VfL Wolfsburg. Truy cập ngày 27 tháng 2 năm 2015. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]