Volkswagen Arena

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Volkswagen Arena
VW-Arena (Panorama).jpg
Tên đầy đủVolkswagen Arena
Vị tríWolfsburg, Đức
Tọa độ52°25′57,5″B 10°48′14″Đ / 52,41667°B 10,80389°Đ / 52.41667; 10.80389Tọa độ: 52°25′57,5″B 10°48′14″Đ / 52,41667°B 10,80389°Đ / 52.41667; 10.80389
Chủ sở hữuWolfsburg AG
Nhà điều hànhVfL Wolfsburg-Fußball GmbH[1]
Số phòng điều hành31[2]
Sức chứa30,000 (Trận đấu giải quốc nội)[2]
26,000 (Trận đấu quốc tế)[2]
Kích thước sân105×68 m
Mặt sânhybrid grass[3]
Công trình xây dựng
Được xây dựng2001–2002
Khánh thành13 tháng 12 năm 2002[4]
Chi phí xây dựng53 triệu[2]
Kiến trúc sưHPP, Dusseldorf
nb+b, Wolfsburg
Người thuê sân
VfL Wolfsburg (2002–nay)
Đội tuyển bóng đá quốc gia Đức (lựa chọn trận đấu)

Volkswagen Arena (phát âm tiếng Đức: [ˈfɔlksvaːɡŋ̍ ʔaˌʁeːnaː]; cũng được biết đến với VfL Wolfsburg Arena vì nhà tài trợ quy định của UEFA) là một sân vận động bóng đá nằm ở Wolfsburg, Lower Saxony, Đức.[5] Nó đã được khánh thành vào năm 2002 và đặt tên theo hãng xe Volkswagen AG.[6][7] Volkswagen Arena có sức chứa là 30,000 người: 22,000 chỗ ngồi và 8,000 chỗ đứng.[2] Nó nằm ở Allerpark và là sân nhà của câu lạc bộ bóng đá VfL Wolfsburg.[8]

Toàn cảnh sân vận động[sửa | sửa mã nguồn]

Toàn cảnh của sân vận động Volkswagen-Arena

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Das Herz der Wölfe”. Autogramm (bằng tiếng Đức) (11). 2012. 
  2. ^ a ă â b c “Daten und Fakten”. vfl-wolfsburg.de (bằng tiếng Đức). Truy cập ngày 1 tháng 12 năm 2015. 
  3. ^ “Hybrides Hightech-Rasensystem für den VfL Wolfsburg”. stadionwelt-business.de (bằng tiếng Đức). Truy cập ngày 1 tháng 12 năm 2015. 
  4. ^ “Endlich raus aus der Provinz”. Handelsblatt (bằng tiếng Đức). 13 tháng 12 năm 2002. tr. 44. 
  5. ^ “Neues VW-Stadion”. Berliner Kurier (bằng tiếng Đức). 26 tháng 2 năm 2002. tr. 30. 
  6. ^ “Volkswagen Arena”. ndr.de (bằng tiếng Đức). 3 tháng 8 năm 2014. Truy cập ngày 1 tháng 12 năm 2015. 
  7. ^ “VfL Wolfsburg Stadion heisst Volkswagen Arena”. horizont.net (bằng tiếng Đức). 25 tháng 2 năm 2002. Truy cập ngày 1 tháng 12 năm 2015. 
  8. ^ “Die Lage: VfL Wolfsburg”. Die Tageszeitung (bằng tiếng Đức). 12 tháng 12 năm 2002. tr. 5. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]