MSV Duisburg

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
MSV Duisburg
150px
Tên đầy đủMeidericher Spielverein 02 e. V. Duisburg
Biệt danhDie Zebras (The Zebras)
Thành lập1902; 118 năm trước (1902)
Sân vận độngSchauinsland-Reisen-Arena
Sức chứa sân31.514
Người quản lýTorsten Lieberknecht
Giải đấuBản mẫu:German football updater
Bản mẫu:German football updaterBản mẫu:German football updater
Trang webTrang web của câu lạc bộ
Mùa giải hiện nay

Meidericher Spielverein 02 e. V. Duisburg, hay đơn giản MSV Duisburg (phát âm tiếng Đức: [ʔɛm ʔɛs faʊ ˈdyːsbʊɐ̯k]), là một câu lạc bộ bóng đá Đức đến từ Duisburg, Bắc Rhine-Westphalia. Có biệt danh Die Zebras do trang phục dạng sọc, câu lạc bộ là một trong những thành viên đầu tiên của Bundesliga khi được thành lập năm 1963, nhưng hiện tại đang thi đấu ở hạng ba của bóng đá Đức.

Các mùa giải gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Mùa giải Hạng đấu Cấp độ Thứ hạng
1963-64[1] 1. Bundesliga I thứ 2
1964-65 1. Bundesliga thứ 7
1965-66 1. Bundesliga thứ 8
1966-67 1. Bundesliga thứ 11
1967-68 1. Bundesliga thứ 7
1968-69 1. Bundesliga thứ 12
1969-70 1. Bundesliga thứ 15
1970-71 1. Bundesliga thứ 7
1971-72 1. Bundesliga thứ 14
1972-73 1. Bundesliga thứ 10
1973-74 1. Bundesliga thứ 15
1974-75 1. Bundesliga thứ 14
1975-76 1. Bundesliga thứ 10
1976-77 1. Bundesliga thứ 9
1977-78 1. Bundesliga thứ 6
1978-79 1. Bundesliga thứ 13
1979-80 1. Bundesliga thứ 14
1980-81 1. Bundesliga thứ 12
1981-82 1. Bundesliga thứ 18 ↓
1982-83 2. Bundesliga II thứ 11
1983-84 2. Bundesliga thứ 3
1984-85 2. Bundesliga thứ 13
1985-86 2. Bundesliga thứ 20 ↓
1986-87 Oberliga Nordrhein III thứ 2
1987-88 Oberliga Nordrhein thứ 1
1988-89 Oberliga Nordrhein thứ 1 ↑
1989-90 2. Bundesliga II thứ 10
1990-91 2. Bundesliga thứ 2 ↑
1991-92 1. Bundesliga I thứ 19 ↓
1992-93 2. Bundesliga II thứ 2 ↑
1993-94 1. Bundesliga I thứ 9
1994-95 1. Bundesliga thứ 17 ↓
1995-96 2. Bundesliga II thứ 3 ↑
1996-97 1. Bundesliga I thứ 9
1997-98 1. Bundesliga thứ 8
1998-99 1. Bundesliga thứ 8
1999-2000 Bundesliga thứ 18 ↓
2000-01 2. Bundesliga II thứ 11
2001-02 2. Bundesliga thứ 11
2002-03 2. Bundesliga thứ 8
2003-04 2. Bundesliga thứ 7
2004-05 2. Bundesliga thứ 2 ↑
2005-06 Bundesliga I thứ 18 ↓
2006-07 2. Bundesliga II thứ 3 ↑
2007-08 Bundesliga I thứ 18 ↓
2008-09 2. Bundesliga II thứ 6
2009-10 2. Bundesliga thứ 6
2010-11 2. Bundesliga thứ 8
2011-12 2. Bundesliga thứ 10
2012-13 2. Bundesliga thứ 11 ↓↓
2013-14 3. Liga III thứ 7
2014-15 3. Liga thứ 2 ↑
2015-16 2. Bundesliga II thứ 16 ↓
2016-17 3. Liga III thứ 1 ↑
2017-18 2. Bundesliga II thứ 7
2018-19 2. Bundesliga thứ 18 ↓
2019-20 3. Liga III thứ 5
2020-21 3. Liga
Từ khóa
Thăng hạng Xuống hạng

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Giải quốc nội
Cúp
Đội nghiệp dư/Đội trẻ

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 18 tháng 8 năm 2020[2]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
1 Đức TM Leo Weinkauf (on loan from Hannover 96)
2 Đức HV Maximilian Sauer
4 Đức HV Dominik Schmidt
4 Đức HV Dominic Volkmer
5 Montenegro TV Mirnes Pepić
6 Đức TV Connor Krempicki
7 Đức TV Lukas Scepanik
8 România TV Darius Ghindovean
9 Đức TV Ahmet Engin
10 Đức TV Moritz Stoppelkamp (Đội trưởng)
11 Đức TV Arnold Budimbu
17 Đức HV Arne Sicker
Số áo Vị trí Cầu thủ
19 Đức Sinan Karweina
20 Đức Leroy-Jacques Mickels
21 Đức TV Maximilian Jansen
22 Đức TM Jonas Brendieck
23 Đức HV Joshua Bitter
24 Hà Lan Vincent Vermeij (Đội phó)
25 Croatia Petar Slišković
26 Đức HV Vincent Gembalies
27 Đức HV Niko Bretschneider
30 Thụy Sĩ TM Steven Deana
35 Đức Cem Sabanci

Đội hình hai[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

Đội bóng nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Văn hóa đại chúng[sửa | sửa mã nguồn]

Tatort, một loạt phim tội phạm nổi tiếng ở Đức, có một tập mang tên Zweierlei Blut (de) (Blood of Two Kinds) giải quyết một vụ giết người ở hiện trường hooligan của MSV Duisburg. Trong một phân cảnh, điều tra viên Horst Schimanski bị đánh tơi tả và bị kéo trần truồng vào vòng tròn trung tâm của Wedaustadion.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ 30 Jahre Bundesliga, DFB special edition booklet
  2. ^ Team

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:MSV Duisburg Bản mẫu:3. Liga

Bản mẫu:2. Bundesliga Bản mẫu:Niederrheinliga Bản mẫu:U19 Bundesliga West