RB Leipzig

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
RB Leipzig
RB Leipzig 2014 logo.svg.png
Tên đầy đủRasenBallsport Leipzig e.V.
Biệt danhDie Roten Bullen (The Red Bulls)
Tên ngắn gọnRBL
Thành lập19 tháng 5 năm 2009; 11 năm trước (2009-05-19)
Sân vận độngRed Bull Arena
Sức chứa sân42.959
Chủ sở hữuRed Bull GmbH (99%)
Chủ tịch điều hànhOliver Mintzlaff[1]
Người quản lýJulian Nagelsmann
Giải đấuBundesliga
2018–19Thứ 3
Trang webTrang web của câu lạc bộ
Màu áo sân khách
Màu áo thứ ba
Mùa giải hiện nay

RasenBallsport Leipzig e.V., thường được gọi là RB Leipzig hay Red Bull Leipzig, là một câu lạc bộ bóng đá Đức được thành lập ở Leipzig, Saxony. Câu lạc bộ được thành lập vào năm 2009 bởi hãng nước tăng lực Red Bull GmbH. Tiền thân của câu lạc bộ là đội bóng SSV Markranstädt, trong vòng 8 năm, RB Leipzig liên tục thăng hạng từ giải hạng năm lên  thi đấu tại Bundesliga. Câu lạc bộ được quản lý bởi tổ chức RasenballSport Leipzig GmbH.[1] Sân nhà của RB Leipzig là sân Red Bull Arena.

Trong mùa giải đầu tiên năm 2009–10, RB Leipzig đã thống trị giải đấu NOFV-Oberliga Süd (giải hạng 5 của Đức), sau đó vô địch Regionalliga Nord (giải hạng 4). RB Leipzig đã vô địch giải Regionalliga Nordost với thành tích bất bại chỉ để thủng lưới 1 bàn duy nhất và được thăng hạng lên giải hạng 3 (3. Liga) (III), ở mùa giải tiếp theo đội bóng về nhì tại giải hạng 3 (3.Liga) và được thăng lên thi đấu tại giải hạng 2 - 2.Bundesliga (II), và là đội bóng đầu tiên của giải hạng 3.Liga được thăng hạng sau duy nhất một mùa giải.

Ngày 8 tháng 5 năm 2016, Leipzig chính thức được thăng hạng lên Bundesliga mùa giải 2016-17 sau khi đánh bại Karlsruher SC với tỉ số 2-0.[2]

Năm 2017 họ giành ngôi Á quân Buldesliga với 67 điểm qua 34 vòng đấu

Các cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 31 tháng 5 2020[3][4]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
1 Hungary TM Péter Gulácsi
3 Tây Ban Nha HV Angeliño (cho mượn từ Manchester City)
4 Hungary HV Willi Orban (Đội trưởng)
5 Pháp HV Dayot Upamecano
6 Pháp HV Ibrahima Konaté
7 Áo Marcel Sabitzer (đội phó)
8 Mali TV Amadou Haidara
9 Đan Mạch Yussuf Poulsen (đội phó thứ 3)
10 Thụy Điển TV Emil Forsberg
11 Đức Timo Werner
14 Hoa Kỳ TV Tyler Adams
16 Đức HV Lukas Klostermann
17 Anh Ademola Lookman
Số áo Vị trí Cầu thủ
18 Pháp TV Christopher Nkunku
19 Áo TV Hannes Wolf
21 Cộng hòa Séc Patrik Schick (cho mượn từ Roma)
22 Pháp HV Nordi Mukiele
23 Đức HV Marcel Halstenberg
25 Tây Ban Nha TV Dani Olmo
26 Wales HV Ethan Ampadu (cho mượn từ Chelsea)
27 Áo HV Konrad Laimer
28 Thụy Sĩ TM Yvon Mvogo
32 Đức TM Tim Schreiber
33 Đức TM Philipp Tschauner
44 Slovenia TV Kevin Kampl
53 Đức TV Tom Krauß

Cầu thủ cho mượn[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
Đức TV Elias Abouchabaka (tại Greuther Fürth đến ngày 30 tháng 6 năm 2020)
Pháp Jean-Kévin Augustin (tại Monaco đến ngày 30 tháng 6 năm 2020)

Những cầu thủ đáng chú ý[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách cầu thủ chuyên nghiệp đá chính trên 50 trận [sửa | sửa mã nguồn]

Thống kê đến mùa giải 2019–20 

  • Tham dự các trận đấu chính thức tại hệ thống giải đấu Đức.
  • Bao gồm cả cầu thủ dự bị
  • In đậm là những cầu thủ hiện đang còn thi đấu cho đội bóng
Tên Quốc tịch Vị trí Mùa giải  Số trận Ghi chú[5][6][7]
Poulsen, YussufYussuf Poulsen

 Đan Mạch Tiền đạo 2013– 250
Demme, DiegoDiego Demme  Đức Tiền vệ 2013–2020 214
Sabitzer, MarcelMarcel Sabitzer  Áo Tiền đạo 2014– 78
Gulácsi, PéterPéter Gulácsi

 Hungary Thủ môn 2015– 172
Forsberg, EmilEmil Forsberg

  Thụy Điển Tiền vệ 2014– 169
Kaiser, DominikDominik Kaiser  Đức Tiền vệ 2012–2018 167
Klostermann, LukasLukas Klostermann  Đức Hậu vệ 2014– 163
Orban, WilliWilli Orban  Hungary Hậu vệ 2015– 154
Werner, TimoTimo Werner  Đức Tiền đạo 2016– 154
Halstenberg, MarcelMarcel Halstenberg

 Đức Hậu vệ 2015– 147
Ilsanker, StefanStefan Ilsanker  Áo Tiền vệ 2015–2020 131
Laimer, KonradKonrad Laimer  Áo Tiền vệ 2017– 109
Upamecano, DayotDayot Upamecano  Pháp Hậu vệ 2017– 107

Đội trưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Sân nhà Red Bull Arena
  • Chỉ tính trong trận đấu chính thức.
  • In đậm là vẫn còn thi đấu cho RB Leipzig
Đội trưởng Quốc tịch Năm Ghi chú
Hertzsch, IngoIngo Hertzsch  Đức 2009–10 [8]
Sebastian, TimTim Sebastian  Đức 2010–11 [8]
Frahn, DanielDaniel Frahn  Đức 2011–15 [9]
Kaiser, DominikDominik Kaiser

 Đức 2015– [10]


Vị trí Tên Ghi chú[11][12]
Head coach Áo Ralph Hasenhüttl
Assistant coach Hungary Zsolt Lőw
Assistant coach Đức Robert Deising
Goalkeeping coach Đức Frederik Gößling
Athletic coach Đức Nicklas Dietrich
Athletic coach Đức Kai Kraft
Sporting director Đức Ralf Rangnick
Sports coordinator Đức Frank Aehlig
Team manager Đức Thomas Westphal
Club doctor Đức Dr. Frank Striegler
Club doctor Đức Dr. Ralf Zimmermann
Sports psychologist Đức Sascha Lense
Physiotherapist Đức Alexander Sekora
Physiotherapist Đức Sven Wobser
Physiotherapist Đức Nikolaus Schmidt
Physiotherapist Đức Christopher Weichert
Kit manager Đức Claudia Laux
Video analyst Đức Daniel Ackermann
Video analyst Đức Danny Röhl

Danh sách Huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

# HLV trưởng Quốc tịch Từ Đến Số này Ghi chú
1 Vogel, TinoTino Vogel  Đức ngày 1 tháng 7 năm 2009 ngày 30 tháng 5 năm 2010 333 [13]
2 Oral, TomasTomas Oral  Đức ngày 1 tháng 7 năm 2010 ngày 30 tháng 6 năm 2011 364 [13]
3 Pacult, PeterPeter Pacult  Áo ngày 1 tháng 7 năm 2011 ngày 30 tháng 6 năm 2012 365 [13]
4 Zorniger, AlexanderAlexander Zorniger  Đức ngày 1 tháng 7 năm 2012 Feb 10, 2015 954 [13]
5 Beierlorzer , AchimAchim Beierlorzer  Đức Feb 11, 2015 ngày 30 tháng 6 năm 2015 39 [13]Note 1
6 Rangnick, RalfRalf Rangnick  Đức ngày 1 tháng 7 năm 2015 ngày 30 tháng 6 năm 2016 365 [13]
7 Hasenhüttl, RalphRalph Hasenhüttl  Áo ngày 1 tháng 7 năm 2016 [13][14]

Ghi chú

Các mùa giải trước[sửa | sửa mã nguồn]

Mùa giải Giải đấu Vị trí Thắng Hòa Thua GF GA Điểm DFB Cup
2009–10 NOFV-Oberliga Süd (V) 1 26 2 2 74 17 80 not qualified
2010–11 Regionalliga Nord (IV) 4 18 10 6 57 29 64 not qualified
2011–12 Regionalliga Nord 3 22 7 5 71 30 73 Round 2
2012–13 Regionalliga Nordost 1 21 9 0 65 22 72 not qualified
2013–14 3. Liga (III) 2 24 7 7 65 34 79 Round 1
2014–15 2. Bundesliga (II) 5 13 11 10 39 31 50 Round of 16
2015–16 2. Bundesliga 2 20 7 7 54 32 67 Round 2
2016–17 Bundesliga (I)
Màu xanh là mùa được thăng hạng

Dẫn chứng[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “Impressum”. dierotenbullen.com (bằng tiếng German). Leipzig: RasenBallsport Leipzig GmbH. Truy cập ngày 8 tháng 4 năm 2016. 
  2. ^ "RB Leipzig seal promotion to first division".
  3. ^ “RB Leipzig Squad”. bundesliga.com (bằng tiếng German). Frankfurt am Main: Deutsche Fußball Liga GmbH. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 1 năm 2017. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2017.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  4. ^ “Die Roten Bullen – Mannschaft” [The Red Bulls – Team] (bằng tiếng German). Leipzig: RasenballSport Leipzig GmbH. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2015. 
  5. ^ "RasenBallsport Leipzig – eingesetzte Spieler Saison 2013/14".
  6. ^ "RasenBallsport Leipzig – eingesetzte Spieler Saison 2014/15".
  7. ^ "RasenBallsport Leipzig – eingesetzte Spieler Saison 2015/16".
  8. ^ a ă "Tim Sebastian neuer RB-Kapitän".
  9. ^ Hennig, John (ngày 30 tháng 7 năm 2011).
  10. ^ Kroemer, Ullrich (ngày 23 tháng 7 năm 2015).
  11. ^ "Die Roten Bullen – Mannschaft". dierotenbullen.com (in German).
  12. ^ "Die Roten Bullen – Mannschaft – Betreuer". dierotenbullen.com (in German).
  13. ^ a ă â b c d đ "RB Leipzig – Manager history". worldfootball.net.
  14. ^ "Medien: Hasenhüttl geht nach Leipzig".

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]