Yussuf Poulsen

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Yussuf Poulsen
Testspiel Rasenballsport Leipzig gegen FC Liefering (9.August 2016) 03.jpg
Poulsen năm 2016
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Yussuf Yurary Poulsen
Ngày sinh 15 tháng 6, 1994 (26 tuổi)
Nơi sinh Copenhagen, Đan Mạch
Chiều cao 1,93 m[1]
Vị trí Tiền đạo
Thông tin câu lạc bộ
Đội hiện nay
RB Leipzig
Số áo 9
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
BK Skjold
Lyngby BK
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2011–2013 Lyngby BK 35 (11)
2013– RB Leipzig 230 (62)
Đội tuyển quốc gia
2010 U-16 Đan Mạch 1 (0)
2010–2011 U-17 Đan Mạch 19 (2)
2011–2012 U-18 Đan Mạch 7 (4)
2012–2013 U-19 Đan Mạch 12 (8)
2012 U-20 Đan Mạch 3 (0)
2013–2015 U-21 Đan Mạch 15 (4)
2013 League XI Đan Mạch 1 (0)
2014– Đan Mạch 53 (7)
* Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ chuyên nghiệp chỉ được tính cho giải quốc gia và chính xác tính đến ngày 6 tháng 3 năm 2021
‡ Số lần khoác áo đội tuyển quốc gia và số bàn thắng chính xác tính đến ngày 31 tháng 3 năm 2021

Yussuf Yurary Poulsen (Phát âm tiếng Đan Mạch: [ˈjusuf ˈpʰʌwlsn̩]; sinh ngày 15 tháng 6 năm 1994) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Đan Mạch chơi cho câu lạc bộ Đức RB LeipzigĐội tuyển bóng đá quốc gia Đan Mạch với tư cách là một tiền đạo hoặc tiền vệ chạy cánh. Anh ta đôi khi cũng sử dụng Yurary làm tên áo đấu của mình.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 10 tháng 3 năm 2021.
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Châu lụcl Tổng cộng
Hạng Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Lyngby 2011–12 Superliga 5 0 0 0 5 0
2012–13 1st Division 30 11 2 0 32 11
Tổng cộng 35 11 2 0 37 11
RB Leipzig 2013–14 3. Liga 36 10 1 0 37 10
2014–15 2. Bundesliga 29 11 3 1 32 12
2015–16 32 7 2 0 34 7
2016–17 Bundesliga 29 5 1 0 30 5
2017–18 30 4 2 1 9 0 41 5
2018–19 31 15 6 2 8 2 45 19
2019–20 22 5 3 0 7 0 32 5
2020–21 21 5 4 5 8 1 33 11
Tổng cộng 230 62 22 9 33 3 285 74
Tổng cộng sự nghiệp 265 73 24 9 33 3 322 85

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 31 tháng 3 năm 2021.[2]
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Đan Mạch 2013 1 0
2014 2 0
2015 8 2
2016 7 1
2017 6 0
2018 11 2
2019 7 2
2020 9 0
2021 2 0
Tổng cộng 53 7

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 12 tháng 10 năm 2019.[3]
# Ngày Địa điểm Số trận Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1 13 tháng 6 năm 2015 Sân vận động Parken, Copenhagen, Đan Mạch 5  Serbia 1–0 2–0 Vòng loại Euro 2016
2 17 tháng 11 năm 2015 11  Thụy Điển 1–2 2–2
3 8 tháng 10 năm 2016 Sân vận động, Warsaw, Ba Lan 16  Ba Lan 2–3 2–3 Vòng loại World Cup 2018
4 9 tháng 6 năm 2018 Sân vận động Brøndby, Brøndby, Đan Mạch 28  México 1–0 2–0 Giao hữu
5 16 tháng 6 năm 2018 Mordovia Arena, Saransk, Nga 29  Peru 1–0 World Cup 2018
6 10 tháng 6 năm 2019 Sân vận động Parken, Copenhagen, Đan Mạch 39  Gruzia 4–1 5–1 Vòng loại Euro 2020
7 12 tháng 10 năm 2019 41  Thụy Sĩ 1–0 1–0

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “2018 FIFA World Cup Russia – List of Players” (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 4 tháng 6 năm 2018. Bản gốc (PDF) lưu trữ 12 Tháng tám năm 2018. Truy cập ngày 19 tháng 6 năm 2018.
  2. ^ Yussuf Poulsen tại National-Football-Teams.com
  3. ^ “Yussuf Yurary Poulsen”. DBU. Truy cập 9 Tháng sáu năm 2018.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]