Ebbe Sand

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Ebbe Sand
Schalke Ebbe Sand 99.jpg
Thông tin cá nhân
Ngày sinh 19 tháng 7, 1972 (47 tuổi)
Nơi sinh Aalborg, Đan Mạch
Chiều cao 1,83 m (6 ft 0 in)
Vị trí Tiền đạo
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Brøndby IF (giám đốc bóng đá)
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
1977–1992 Hadsund BK
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
1992–1999 Brøndby IF 188 (85)
1999–2006 Schalke 04 282 (105)
Tổng cộng 470 (190)
Đội tuyển quốc gia
1998–2004 Đan Mạch 66 (22)
Các đội đã huấn luyện
2006–2007 Silkeborg IF (phát triển bóng đá trẻ)[1]
2006 Silkeborg IF (trợ lý huấn luyện viên)[2]
2007 Silkeborg IF (giám đốc bóng đá)[3]
2007 Silkeborg IF (huấn luyện)[4]
2007 Silkeborg IF (huấn luyện tiền đạo)[5]
2008–2014 Đan Mạch (huấn luyện tiền đạo)[6]
2015–2019 Schalke 04 (cố vấn thể thao)[7]
2019– Brøndby IF (giám đốc bóng đá)[8]
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia

Ebbe Sand (sinh ngày 19 tháng 7 năm 1972) là một cựu cầu thủ bóng đá người Đan Mạch được biết đến nhiều trong thời kì chơi cho FC Schalke 04Đức. Anh là vua phá lưới Bundesliga vào năm 2001, vô địch cúp quốc gia Đức vào năm 2001 và 2002 cùng Schalke. Trên cấp độ quốc tế, anh cùng đội tuyển bóng đá quốc gia Đan Mạch dự World Cup 1998World Cup 2002, cũng như giải vô địch bóng đá châu Âu 2000giải vô địch bóng đá châu Âu 2004 và trở thành cầu thủ ghi bàn nhanh nhất ở World Cup sau khi vào sân từ ghế dự bị, chỉ 16 giây ở World Cup 1998. Tổng cộng, anh đã ra sân 66 trận và ghi 22 bàn cho đội tuyển, từ năm 1998 đến 2004. Khi hợp đồng của anh với Schalke hết hạn vào năm 2006, anh trở về Đan Mạch và trở thành tuyển trạch viên cho Silkeborg IF.

Thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

Mùa giải CLB Giải đấu Mọi giải đấu Bàn thắng
1992/93 Brøndby IF SAS Ligaen 1 0
1993/94 Brøndby IF SAS Ligaen 4 1
1994/95 Brøndby IF SAS Ligaen 8 2
1995/96 Brøndby IF SAS Ligaen 30 12
1996/97 Brøndby IF SAS Ligaen 29 7
1997/98 Brøndby IF SAS Ligaen 33 28
1998/99 Brøndby IF SAS Ligaen 31 19
1999/00 FC Schalke 04 Bundesliga 32 14
2000/01 FC Schalke 04 Bundesliga 33 22
2001/02 FC Schalke 04 Bundesliga 28 11
2002/03 FC Schalke 04 Bundesliga 33 6
2003/04 FC Schalke 04 Bundesliga 30 8
2004/05 FC Schalke 04 Bundesliga 28 8
2005/06 FC Schalke 04 Bundesliga 30 4
Đội tuyển Đan Mạch 66 22
Tổng cộng 419 168

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Sand: Min karriere er slut” (bằng tiếng Đan Mạch). bold.dk. 1 tháng 8 năm 2006. 
  2. ^ “Ebbe Sand afviser trænerambitioner” (bằng tiếng Đan Mạch). b.dk. 26 tháng 10 năm 2006. 
  3. ^ “Silkeborg: Viggo forlænger – Sand sportschef” (bằng tiếng Đan Mạch). bold.dk. 11 tháng 9 năm 2007. 
  4. ^ “Ebbe Sand bliver teamchef” (bằng tiếng Đan Mạch). bold.dk. 22 tháng 5 năm 2007. 
  5. ^ “Ebbe Sand angrebstræner i Silkeborg” (bằng tiếng Đan Mạch). bold.dk. 23 tháng 7 năm 2007. 
  6. ^ “Ebbe Sand tilbage på landsholdet” (bằng tiếng Đan Mạch). bold.dk. 13 tháng 5 năm 2008. 
  7. ^ “Ebbe Sand får rådgiverrolle i Schalke” (bằng tiếng Đan Mạch). bold.dk. 28 tháng 6 năm 2015. 
  8. ^ “Selskabsmeddelelse nr. 12/2018 - Ebbe Sand ny sportsdirektør” (bằng tiếng Đan Mạch). brondby.com. 31 tháng 10 năm 2018. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]