Đội tuyển bóng đá quốc gia Quần đảo Faroe

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Quần đảo Faroe

Huy hiệu

Tên khác Landsliðið (Đội tuyển quốc gia)
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Quần đảo Faroe
(Fótbóltssamband Føroya)
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Lars Olsen
Thi đấu nhiều nhất Fróði Benjaminsen (87)
Ghi bàn nhiều nhất Rógvi Jacobsen (10)
Sân nhà Tórsvøllur
Mã FIFA FRO
Xếp hạng FIFA 111 (9.2016)
Cao nhất 74 (7.2015)
Thấp nhất 198 (9.2008)
Hạng Elo 152 (7.9.2016)
Elo cao nhất 145 ()
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Iceland 1–0 Quần đảo Faroe 
(Akranes, Iceland; 24.8.1988)
Trận thắng đậm nhất
 Quần đảo Faroe 3–0 San Marino 
(Toftir, Quần đảo Faroe; 25.5.1995)
 Gibraltar 1–4 Quần đảo Faroe 
(Gibraltar; 1.3.2014)
Trận thua đậm nhất
 Nam Tư 7–0 Quần đảo Faroe 
(Beograd, Nam Tư; 16.5.1991)
 România 7–0 Quần đảo Faroe 
(Bucharest, România; 6.5.1992)
 Quần đảo Faroe 0–7 Na Uy 
(Toftir, Quần đảo Faroe; 11.8.1993)
 Quần đảo Faroe 1–8 Nam Tư 
(Toftir, Quần đảo Faroe; 6.10.1996)

FIFA WC-qualification 2014 - Austria vs Faroe Islands 2013-03-22 (01).jpg

Đội tuyển bóng đá quốc gia Quần đảo Faroe là đội tuyển cấp quốc gia của Quần đảo Faroe do Hiệp hội bóng đá Quần đảo Faroe quản lý.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1990 - Không tham dự
  • 1994 đến 2014 - Không vượt qua vòng loại

Thành tích tại giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1960 đến 1988 - Không tham dự
  • 1992 đến 2016 - Không vượt qua vòng loại

Huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

Teamchef Lars Olsen
TT Huấn luyện viên Thời gian
huấn luyện
1 Iceland Páll Guðlaugsson 1990–1993
2 Đan Mạch Allan Simonsen 1993–2001
3 Đan Mạch Henrik Larsen 2001–2005
4 Quần đảo Faroe Jógvan Martin Olsen 2005–2008
5 Cộng hòa Ireland Brian Kerr 2009–

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách các cầu thủ được triệu tập cho vòng loại World Cup 2018 gặp Hungary ngày 6 tháng 9 năm 2016[1].
Số liệu thống kê tính đến ngày 6 tháng 9, 2016 sau trận gặp Hungary.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Gunnar Nielsen 7 tháng 10, 1986 (29 tuổi) 34 0 Iceland FH
1TM Kristian Joensen 21 tháng 12, 1992 (23 tuổi) 0 0 Quần đảo Faroe
1TM Teitur Gestsson 19 tháng 8, 1992 (24 tuổi) 2 0 Quần đảo Faroe HB

2HV Jónas Tór Næs 27 tháng 12, 1986 (29 tuổi) 46 0 Quần đảo Faroe B36
2HV Atli Gregersen (Đội trưởng) 15 tháng 6, 1982 (34 tuổi) 32 0 Quần đảo Faroe Víkingur
2HV Rógvi Baldvinsson 6 tháng 12, 1989 (26 tuổi) 25 2 Na Uy Vidar
2HV Jóhan Troest Davidsen 31 tháng 1, 1988 (28 tuổi) 33 0 Quần đảo Faroe HB
2HV Viljormur Davidsen 19 tháng 7, 1991 (25 tuổi) 15 0 Đan Mạch Vejle
2HV Sonni Nattestad 5 tháng 8, 1994 (22 tuổi) 14 0 Iceland Fylkir
2HV Bárður Hansen 13 tháng 3, 1992 (24 tuổi) 3 0 Đan Mạch Fremad Amager

3TV Hallur Hansson 8 tháng 7, 1992 (24 tuổi) 24 4 Đan Mạch AC Horsens
3TV Sølvi Vatnhamar 5 tháng 5, 1986 (30 tuổi) 12 1 Quần đảo Faroe Víkingur
3TV Brandur Hendriksson 15 tháng 12, 1995 (20 tuổi) 11 2 Đan Mạch Randers FC
3TV Kaj Leo í Bartalsstovu 23 tháng 6, 1991 (25 tuổi) 9 0 Iceland FH
3TV René Joensen 8 tháng 2, 1993 (23 tuổi) 7 0 Đan Mạch Vendsyssel
3TV Heini Vatnsdal 18 tháng 10, 1992 (23 tuổi) 7 0 Đan Mạch Fremad Amager
3TV Árni Frederiksberg 13 tháng 6, 1992 (24 tuổi) 2 0 Quần đảo Faroe NSÍ
3TV Pól Jóhannus Justinussen 13 tháng 1, 1989 (27 tuổi) 24 0 Quần đảo Faroe NSÍ
3TV Róaldur Jakobsen 23 tháng 1, 1991 (25 tuổi) 3 1 Quần đảo Faroe B36
3TV Fróði Benjaminsen 14 tháng 12, 1977 (38 tuổi) 87 6 Quần đảo Faroe HB

4 Klæmint Olsen 17 tháng 7, 1990 (26 tuổi) 9 0 Quần đảo Faroe NSÍ
4 Páll Klettskarð 17 tháng 5, 1990 (26 tuổi) 9 0 Quần đảo Faroe
4 Joán Símun Edmundsson 26 tháng 7, 1991 (25 tuổi) 38 5 Đan Mạch OB

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là tên các cầu thủ được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Tórður Thomsen 11 tháng 7, 1986 (30 tuổi) 2 0 Quần đảo Faroe B36 v.  Kosovo, 3 tháng 6, 2016

HV Erling Jacobsen 13 tháng 2, 1990 (26 tuổi) 4 0 Quần đảo Faroe Víkingur v.  Phần Lan, 7 tháng 9, 2015
HV Gilli Rólantsson INJ 11 tháng 8, 1992 (24 tuổi) 12 0 Na Uy Brann v.  Kosovo, 3 tháng 6, 2016
HV Odmar Færø 1 tháng 11, 1989 (26 tuổi) 13 0 Quần đảo Faroe B36 v.  Kosovo, 3 tháng 6, 2016

TV Christian Holst RET 25 tháng 12, 1981 (34 tuổi) 50 6 Đan Mạch Fremad Amager v.  România, 11 tháng 10, 2015
TV Tróndur Jensen 2 tháng 6, 1993 (23 tuổi) 2 0 Quần đảo Faroe HB v.  Kosovo, 3 tháng 6, 2016
TV Bogi Reinert Petersen 20 tháng 2, 1993 (23 tuổi) 1 0 Quần đảo Faroe ÍF v.  Kosovo, 3 tháng 6, 2016

Andreas Olsen 9 tháng 10, 1987 (28 tuổi) 8 1 Quần đảo Faroe Víkingur v.  România, 11 tháng 10, 2015
Finnur Justinussen 30 tháng 3, 1989 (27 tuổi) 3 0 Quần đảo Faroe Víkingur v.  Kosovo, 3 tháng 6, 2016
  • INJ = Rút lui vì chấn thương
  • PRE = Đội hình sơ bộ
  • RET = Đã chia tay đội tuyển quốc gia

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]