Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Ireland

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cộng hoà Ireland

Huy hiệu

Tên khác Những đứa trẻ trên bãi cỏ
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Cộng hoà Ireland
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Cờ của Ý Giovanni Trapattoni
Trợ lý Cờ của Ý Marco Tardelli
Đội trưởng Robbie Keane
Thi đấu nhiều nhất Shay Given (110)
Ghi bàn nhiều nhất Robbie Keane (46)
Sân nhà Aviva
Mã FIFA IRL
Xếp hạng FIFA 67 (2.2014)
Cao nhất 6 (8.1993)
Thấp nhất 67 (11.2013)
Hạng Elo 36 (12.12.2013)
Elo cao nhất 8 (4.2002, 8.2002)
Elo thấp nhất 67 (5.1972)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Ireland  1 - 0  Bungary
(Olympic, Colombes, Pháp; 28 tháng 5 1924)
Trận thắng đậm nhất
Ireland  8 - 0  Malta
(Dalymount Park, Cộng hòa Ireland; 16 tháng 11 1983)
Trận thua đậm nhất
Brasil  7 - 0  Ireland
(Uberlândia, Brasil; 27 tháng 5 1982)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 3 (lần đầu vào năm 1990)
Kết quả tốt nhất Tứ kết (1990)
Giải vô địch bóng đá châu Âu
Số lần tham dự 2 (lần đầu vào năm 1988)
Kết quả tốt nhất Vòng 1 (1988, 2012)


Đội tuyển bóng đá quốc gia Ireland là đội tuyển cấp quốc gia của Ireland do Hiệp hội bóng đá Cộng hoà Ireland quản lý.

Thành tích tại các giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Vòng đấu Thứ
hạng
Trận Thắng Hoà* Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1930 Không tham dự
1934 đến 1986 Không vượt qua vòng loại
Cờ của Ý 1990 Tứ kết 7 5 0 4 1 2 3
Flag of the United States 1994 Vòng 2 15 4 1 1 2 2 4
1998 Không vượt qua vòng loại
Cờ của Nhật Bản Cờ của Hàn Quốc 2002 Vòng 2 12 4 1 3 0 6 3
2006 đến 2014 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 3/20 1 lần
tứ kết
13 2 8 3 10 10

Giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Cộng hòa Ireland mới hai lần lọt vào một vòng chung kết Euro và đều không vượt qua được vòng bảng.

Năm Kết quả Số
trận
Thắng Hoà Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1960 đến 1984 Không vượt qua vòng loại
Cờ của Đức 1988 Vòng bảng 3 1 1 1 2 2
1992 đến 2008 Không vượt qua vòng loại
Cờ của Ba Lan Cờ của Ukraina 2012 Vòng bảng 3 0 0 3 1 9
Tổng cộng 2/13
2 lần vòng bảng
6 1 1 4 3 11
  • Tính cả các trận hòa ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu.

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự Euro 2012.

Số lần ra sân và bàn thắng tính đến ngày 18 tháng 6 năm 2012, sau trận gặp Ý.

Số Vị trí Cầu thủ Ngày sinh Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1 TM Shay Given 20 tháng 4, 1976 (37 tuổi) 125 0 Cờ của Anh Aston Villa
16 TM Keiren Westwood 23 tháng 10, 1984 (29 tuổi) 10 0 Cờ của Anh Sunderland
23 TM David Forde 20 tháng 12, 1979 (34 tuổi) 2 0 Cờ của Anh Millwall
2 HV Sean St Ledger 28 tháng 12, 1984 (29 tuổi) 30 3 Cờ của Anh Leicester City
3 TV Stephen Ward 20 tháng 8, 1985 (28 tuổi) 15 2 Cờ của Anh Wolverhampton Wanderers
4 HV John O'Shea 30 tháng 4, 1981 (32 tuổi) 79 1 Cờ của Anh Sunderland
5 HV Richard Dunne 21 tháng 9, 1979 (34 tuổi) 76 8 Cờ của Anh Aston Villa
12 HV Stephen Kelly 6 tháng 9, 1983 (30 tuổi) 30 0 Cờ của Anh Fulham
13 HV Paul McShane 6 tháng 1, 1986 (28 tuổi) 27 0 Cờ của Anh Hull City
18 HV Darren O'Dea 4 tháng 2, 1987 (27 tuổi) 14 0 Cầu thủ tự do
6 TV Glenn Whelan 13 tháng 1, 1984 (30 tuổi) 42 2 Cờ của Anh Stoke City
7 TV Aiden McGeady 4 tháng 4, 1986 (28 tuổi) 52 2 Cờ của Nga Spartak Moscow
8 TV Keith Andrews 13 tháng 9, 1980 (33 tuổi) 32 3 Cầu thủ tự do
11 TV Damien Duff 2 tháng 3, 1979 (35 tuổi) 100 8 Cờ của Anh Fulham
15 TV Darron Gibson 25 tháng 10, 1987 (26 tuổi) 19 1 Cờ của Anh Everton
17 TV Stephen Hunt 1 tháng 8, 1981 (32 tuổi) 39 1 Cờ của Anh Wolverhampton Wanderers
21 TV Paul Green 10 tháng 4, 1983 (31 tuổi) 12 1 Cầu thủ tự do
22 TV James McClean 22 tháng 4, 1989 (24 tuổi) 3 0 Cờ của Anh Sunderland
9 Kevin Doyle 18 tháng 9, 1983 (30 tuổi) 50 10 Cờ của Anh Wolverhampton Wanderers
10 Robbie Keane (c) 8 tháng 7, 1980 (33 tuổi) 120 53 Flag of the United States Los Angeles Galaxy
14 Jonathan Walters 20 tháng 9, 1983 (30 tuổi) 10 1 Cờ của Anh Stoke City
19 Shane Long 22 tháng 1, 1987 (27 tuổi) 27 7 Cờ của Anh West Bromwich Albion
20 Simon Cox 28 tháng 4, 1987 (26 tuổi) 14 3 Cờ của Anh West Bromwich Albion

Cựu cầu thủ nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]