Đội tuyển bóng đá quốc gia Armenia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Armenia

Huy hiệu

Tên khác Հավաքական Havakakan
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Armenia
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Varuzhan Sukiasyan[1]
Đội trưởng Henrikh Mkhitaryan
Thi đấu nhiều nhất Sarkis Hovsepian (132)[2]
Ghi bàn nhiều nhất Henrikh Mkhitaryan (19)
Sân nhà Sân vận động Cộng hòa Vazgen Sargsyan
Mã FIFA ARM
Xếp hạng FIFA 97 tăng 9 (14 tháng 6 năm 2019)[3]
Cao nhất 30 (2.2014)
Thấp nhất 159 (6.1994)
Hạng Elo 89 tăng 5 (10 tháng 7 năm 2019)[4]
Elo cao nhất 65 (27.5.2014)
Elo thấp nhất 126 (5.1995)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Armenia 0–0 Moldova 
(Yerevan, Armenia; 12 tháng 10 năm 1992)
Trận thắng đậm nhất
 Armenia 7–1 Guatemala 
(Los Angeles, California, Hoa Kỳ; 28 tháng 5 năm 2016)
Trận thua đậm nhất
 Chile 7–0 Armenia 
(Viña del Mar, Chile; 4 tháng 1 năm 1997)
 Gruzia 7–0 Armenia 
(Tbilisi, Gruzia; 30 tháng 3 năm 1997)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Armenia (tiếng Armenia: Հայաստանի ֆուտբոլի հավաքականը) là đội tuyển cấp quốc gia của Armenia do Liên đoàn bóng đá Armenia quản lý. Đội tuyển được thành lập sau sự tan rã của Liên Xô, có trận đấu đầu tiên gặp Moldova vào 12 tháng 10 năm 1992. Đội chưa từng tham dự vòng chung kết Euro hay World Cup nào.

Thành tích tại các giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích
1930 đến 1994 Không tham dự, là một phần của Liên Xô cho tới 1991
1998 đến 2018 Không vượt qua vòng loại

Giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích
1960 đến 1992 Không tham dự, là một phần của Liên Xô
1996 đến 2016 Không vượt qua vòng loại

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình được triệu tập tham dự vòng loại Euro 2020 gặp LiechtensteinHy Lạp vào các ngày 8 và 11 tháng 6 năm 2019.
Số liệu thống kê tính đến ngày 11 tháng 6 năm 2019 sau trận gặp Hy Lạp.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Arsen Beglaryan 18 tháng 2, 1993 (26 tuổi) 14 0 Belarus Dnyapro Mogilev
1TM Aram Ayrapetyan 22 tháng 11, 1986 (32 tuổi) 12 0 Armenia Banants
1TM Henri Avagyan 16 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 1 0 Armenia Alashkert

2HV Kamo Hovhannisyan 7 tháng 7, 1993 (26 tuổi) 45 0 Kazakhstan Zhetysu
2HV Varazdat Haroyan 24 tháng 8, 1992 (26 tuổi) 44 2 Nga Ural Yekaterinburg
2HV Hovhannes Hambardzumyan 4 tháng 10, 1990 (28 tuổi) 29 2 Cộng hòa Síp Enosis
2HV Taron Voskanyan 22 tháng 2, 1993 (26 tuổi) 26 0 Armenia Alashkert
2HV Hayk Ishkhanyan 24 tháng 6, 1989 (30 tuổi) 6 1 Armenia Lori
2HV Arman Hovhannisyan 5 tháng 10, 1992 (26 tuổi) 0 0 Armenia Gandzasar

3TV Henrikh Mkhitaryan (Đội trưởng) 21 tháng 1, 1989 (30 tuổi) 84 27 Anh Arsenal
3TV Gevorg Ghazaryan 5 tháng 4, 1988 (31 tuổi) 67 13 Cầu thủ tự do
3TV Karlen Mkrtchyan 25 tháng 11, 1988 (30 tuổi) 54 2 Armenia Pyunik
3TV Aras Özbiliz 9 tháng 3, 1990 (29 tuổi) 40 6 Thổ Nhĩ Kỳ Beşiktaş
3TV Artak Yedigaryan 18 tháng 3, 1990 (29 tuổi) 31 1 Armenia Alashkert
3TV Artak Grigoryan 19 tháng 10, 1987 (31 tuổi) 20 1 Armenia Alashkert
3TV Rumyan Hovsepyan 13 tháng 11, 1991 (27 tuổi) 17 2 Armenia Pyunik
3TV Edgar Babayan 28 tháng 10, 1995 (23 tuổi) 5 0 Đan Mạch Hobro
3TV Petros Avetisyan 7 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 3 0 Armenia Ararat-Armenia
3TV Armen Ambartsumyan 11 tháng 4, 1994 (25 tuổi) 0 0 Armenia Ararat-Armenia

4 Tigran Barseghyan 22 tháng 9, 1993 (25 tuổi) 22 4 Kazakhstan Kaisar
4 Aleksandre Karapetian 23 tháng 12, 1987 (31 tuổi) 8 4 Luxembourg Progrès Niederkorn
4 Artur Miranyan 27 tháng 12, 1995 (23 tuổi) 0 0 Armenia Pyunik

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Grigor Meliksetyan 18 tháng 8, 1986 (32 tuổi) 4 0 Armenia Gandzasar v.  Liechtenstein, 8 tháng 6 năm 2019
TM Anatoly Aivazov 8 tháng 6, 1996 (23 tuổi) 0 0 Armenia Banants v.  Bắc Macedonia, 16 tháng 10 năm 2018

HV Gagik Daghbashyan 19 tháng 10, 1990 (28 tuổi) 16 0 Armenia Alashkert v.  Phần Lan, 26 tháng 3 năm 2019
HV André Calisir 13 tháng 6, 1990 (29 tuổi) 5 0 Thụy Điển Göteborg v.  Phần Lan, 26 tháng 3 năm 2019
HV Artyom Khachaturov 18 tháng 6, 1992 (27 tuổi) 4 0 Armenia Lori v.  Phần Lan, 26 tháng 3 năm 2019
HV Armen Manucharyan 3 tháng 2, 1995 (24 tuổi) 2 0 Armenia Pyunik v.  Phần Lan, 26 tháng 3 năm 2019
HV Artur Kartashyan 1 tháng 8, 1997 (21 tuổi) 1 1 Armenia Pyunik v.  Liechtenstein, 19 tháng 11 năm 2018
HV Hrayr Mkoyan 2 tháng 9, 1986 (32 tuổi) 46 1 Armenia Alashkert v.  Bắc Macedonia, 16 tháng 10 năm 2018
HV Narek Petrosyan 25 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 0 0 Armenia Banants v.  Bắc Macedonia, 9 tháng 9 năm 2018

TV Alik Arakelyan 21 tháng 5, 1996 (23 tuổi) 1 0 Armenia Pyunik v.  Phần Lan, 26 tháng 3 năm 2019INJ
TV Edgar Malakyan 22 tháng 9, 1990 (28 tuổi) 21 0 România Petrolul v.  Liechtenstein, 19 tháng 11 năm 2018
TV Gor Malakyan 12 tháng 6, 1994 (25 tuổi) 14 0 Armenia Ararat-Armenia v.  Liechtenstein, 19 tháng 11 năm 2018
TV Marcos Pizzelli 3 tháng 10, 1984 (34 tuổi) 65 11 Kazakhstan Aktobe v.  Bắc Macedonia, 16 tháng 10 năm 2018
TV Ivan Yagan 11 tháng 10, 1989 (29 tuổi) 3 1 Bỉ Eupen v.  Bắc Macedonia, 16 tháng 10 năm 2018
TV Erik Vardanyan 7 tháng 6, 1998 (21 tuổi) 2 1 Armenia Pyunik v.  Macedonia, 9 tháng 9 năm 2018

Yura Movsisyan 2 tháng 8, 1987 (31 tuổi) 38 14 Cầu thủ tự do v.  Phần Lan, 26 tháng 3 năm 2019INJ
Sargis Adamyan 23 tháng 5, 1993 (26 tuổi) 15 1 Đức 1899 Hoffenheim v.  Phần Lan, 26 tháng 3 năm 2019
Norberto Briasco-Balekian 29 tháng 2, 1996 (23 tuổi) 4 0 Argentina Huracán v.  Phần Lan, 26 tháng 3 năm 2019
Artur Sarkisov 19 tháng 1, 1987 (32 tuổi) 40 6 Nga Yenisey Krasnoyarsk v.  Bắc Macedonia, 16 tháng 10 năm 2018
  • INJ Cầu thủ rút lui vì chấn thương.
  • PRE Đội hình sơ bộ.
  • RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia.

Các huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên Thời gian Trận đấu Thắng Hoà Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Armenia Eduard Markarov 1992-1994 6 1 2 3 1 5
Armenia Samvel Darbinyan 1995-1996 9 1 1 7 5 21
Armenia Khoren Hovhannisyan 1996-1997 16 2 5 9 10 41
Armenia Souren Barseghyan 1998-1999 14 4 2 8 11 19
Armenia Varuzhan Sukiasyan 2000-2001 17 3 7 7 17 27
Armenia Adranik Adamyan (tạm quyền) 2002 1 1 0 0 2 0
Argentina Oscar Lopez 2002 2 0 1 1 2 4
Armenia Adranik Adamyan (tạm quyền) 2003 1 0 0 1 0 2
România Mihai Stoichiţă 2003-2004 10 4 1 5 11 17
Pháp Bernard Casoni 2004-2005 8 1 1 6 5 18
Hà Lan Henk Wisman 2005-2006 8 1 1 6 5 14
Scotland Ian Porterfield 2006-2007 10 2 4 4 5 9
Armenia Vardan Minasyan 2007 6 1 1 4 2 8

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Վարուժան Սուքիասյանը նշանակվեց Հայաստանի ազգային հավաքականի գլխավոր մարզչի պաշտոնում”. Truy cập ngày 14 tháng 6 năm 2016. 
  2. ^ “Armenia national football team”. Truy cập ngày 14 tháng 6 năm 2016. 
  3. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 14 tháng 6 năm 2019. Truy cập 14 tháng 6 năm 2019. 
  4. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 10 tháng 7 năm 2019. Truy cập 10 tháng 7 năm 2019. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]