Đội tuyển bóng đá quốc gia Wales

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Wales

Huy hiệu

Tên khác The Dragons
(Những chú rồng)
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Wales
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Wales Gary Speed (từ 2010)
Trợ lý Hà Lan Raymond Verheijen
Đội trưởng Aaron Ramsey
Thi đấu nhiều nhất Neville Southall (92)
Ghi bàn nhiều nhất Ian Rush (28)
Sân nhà Thiên niên kỷ
Mã FIFA WAL
Xếp hạng FIFA 10 (7.2015)
Cao nhất 10 (7.2015)
Thấp nhất 116 (2.2011)
Hạng Elo 63 (15.8.2014)
Elo cao nhất 3 (1876-1885)
Elo thấp nhất 85 (26.3.2011)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Scotland  4–0  Wales
(Glasgow, Scotland; 26 tháng 3, 1876)
Trận thắng đậm nhất
Wales  11–0  Cộng hòa Ireland
(Wrexham, Wales; 3 tháng 3, 1888)
Trận thua đậm nhất
Scotland  9 – 0  Wales
(Glasgow, Scotland; 23 tháng 3, 1878)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 1958)
Kết quả tốt nhất Tứ kết, 1958


Đội tuyển bóng đá quốc gia Wales là đội tuyển cấp quốc gia của Wales do Hiệp hội bóng đá Wales quản lý.

Thành tích tại các giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Kết quả Thứ
hạng
Số
trận
Thắng Hoà* Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1930 đến 1938 Không tham dự
1950 đến 1954 Không vượt qua vòng loại
Thụy Điển 1958 Tứ kết 7 5 1 3 1 4 4
1962 đến 2014 Không vượt qua vòng loại
Tổng 1/17
1 lần Tứ kết
5 1 3 1 4 4

Giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích
1960 Không tham dự
1964 đến 2012 Không vượt qua vòng loại

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Wales công bố đội hình của họ cho trận giao hữu gặp đội tuyển Montenegro vào ngày 12 tháng 8 năm 2009 ở sân GradskiBulgaria.

Số lần khoác áo, bàn thắng và tuổi được tính đến ngày 7 tháng 8.

0#0 Pos. Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1TM Wayne Hennessey ngày 24 tháng 1 năm 1987 (22) 19 0 Anh Wolverhampton Wanderers
1TM Lewis Price ngày 19 tháng 7 năm 1984 (25) 6 0 Anh Brentford
1TM Owain Fôn Williams ngày 17 tháng 3 năm 1987 (22) 0 0 Anh Stockport County
2HV James Collins ngày 23 tháng 8 năm 1983 (25) 29 1 Anh West Ham United
2HV Neal Eardley ngày 6 tháng 11 năm 1988 (20) 10 0 Anh Blackpool
2HV Danny Gabbidon ngày 8 tháng 8 năm 1979 (29) 40 0 Anh West Ham United
2HV Chris Gunter ngày 21 tháng 7 năm 1989 (20) 16 0 Anh Nottingham Forest
2HV Craig Morgan ngày 16 tháng 7 năm 1985 (24) 15 0 Anh Peterborough United
2HV Lewin Nyatanga ngày 18 tháng 8 năm 1988 (20) 27 0 Anh Bristol City
2HV Sam Ricketts ngày 11 tháng 10 năm 1981 (27) 34 0 Anh Bolton Wanderers
2HV Ashley Williams ngày 23 tháng 8 năm 1984 (24) 13 0 Wales Swansea City
3TV Jack Collison ngày 2 tháng 10 năm 1988 (20) 5 0 Anh West Ham United
3TV David Cotterill ngày 4 tháng 12 năm 1987 (21) 13 0 Anh Sheffield United
3TV David Edwards ngày 3 tháng 2 năm 1986 (23) 14 2 Anh Wolverhampton Wanderers
3TV Carl Fletcher ngày 7 tháng 4 năm 1980 (29) 36 1 Anh Plymouth Argyle
3TV Owain Tudur Jones ngày 15 tháng 10 năm 1984 (24) 4 0 Anh Norwich City
3TV Joe Ledley ngày 21 tháng 1 năm 1987 (22) 29 2 Wales Cardiff City
3TV Aaron Ramsey ngày 26 tháng 12 năm 1990 (18) 6 0 Anh Arsenal
4 Craig Bellamy (c) ngày 13 tháng 7 năm 1979 (30) 56 16 Anh Manchester City
4 Simon Church ngày 10 tháng 12 năm 1988 (20) 2 0 Anh Reading
4 Robert Earnshaw ngày 6 tháng 4 năm 1981 (28) 45 14 Anh Nottingham Forest
4 Sam Vokes ngày 21 tháng 10 năm 1989 (19) 10 1 Anh Wolverhampton Wanderers

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]