Đội tuyển bóng đá quốc gia România

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
România

Huy hiệu

Tên khác Tricolorii (Ba màu)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá România (FRF)
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Mirel Rădoi
Đội trưởng Vlad Chiricheș
Thi đấu nhiều nhất Dorinel Munteanu (134)
Ghi bàn nhiều nhất Gheorghe Hagi
Adrian Mutu (35)
Sân nhà Arena Națională
Ion Oblemenco
Cluj Arena
Ilie Oană
Sân vận động Steaua
Mã FIFA ROU
Xếp hạng FIFA 37 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[1]
Cao nhất 3 (9.1997)
Thấp nhất 57 (2.2011, 9.2012)
Hạng Elo 42 Giảm 13 (1 tháng 8 năm 2020)[2]
Elo cao nhất 5 (6.1990)
Elo thấp nhất 49[3] (10.6.2017)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Nam Tư 1–2 România 
(Beograd, Nam Tư; 8 tháng 6 năm 1922)
Trận thắng đậm nhất
 România 9–0 Phần Lan 
(Bucharest, România; 14 tháng 10 năm 1973)
Trận thua đậm nhất
 Hungary 9–0 România 
(Budapest, Hungary; 6 tháng 6 năm 1948)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 7 (lần đầu vào năm 1930)
Kết quả tốt nhất Tứ kết (1994)
Giải vô địch bóng đá châu Âu
Số lần tham dự 5 (lần đầu vào năm 1984)
Kết quả tốt nhất Tứ kết (2000)

Đội tuyển bóng đá quốc gia România (tiếng Romania: Echipa națională de fotbal a României) là đội tuyển cấp quốc gia của România do Liên đoàn bóng đá România quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển România là trận gặp đội tuyển Nam Tư là vào năm 1922. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là lọt vào tứ kết của World Cup 1994 và lọt vào tứ kết của Euro 2000.

Thành tích tại các giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển România đã bảy lần tham dự vòng chung kết các giải vô địch bóng đá thế giới, trong đó có một lần vào tứ kết.

Năm Thành tích Số trận Thắng Hòa* Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Uruguay 1930 Vòng bảng 2 1 0 1 3 5
Ý 1934 Vòng 1 1 0 0 1 1 2
Pháp 1938 Vòng 1 2 0 1 1 4 5
1950 Không tham dự
1954 đến 1966 Không vượt qua vòng loại
México 1970 Vòng 1 3 1 0 2 4 5
1974 đến 1986 Không vượt qua vòng loại
Ý 1990 Vòng 16 đội 4 1 2* 1 4 3
Hoa Kỳ 1994 Tứ kết 5 3 1* 1 10 9
Pháp 1998 Vòng 16 đội 4 2 1 1 4 3
2002 đến 2018 Không vượt qua vòng loại
2022 đến 2026 Chưa xác định
Tổng cộng 1 lần tứ kết 21 8 5 8 30 32
*Tính cả các trận hòa ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu.

Giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển România đã năm lần tham dự vòng chung kết các Giải bóng đá vô địch châu Âu, trong đó có một lần vào tứ kết.

Năm Thành tích Số trận Thắng Hòa* Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1960 đến 1980 Không vượt qua vòng loại
Pháp 1984 Vòng 1 3 0 1 2 2 4
1988 đến 1992 Không vượt qua vòng loại
Anh 1996 Vòng 1 3 0 0 3 1 4
Bỉ Hà Lan 2000 Tứ kết 4 1 1 2 4 6
2004 Không vượt qua vòng loại
Áo Thụy Sĩ 2008 Vòng 1 3 0 2 1 1 3
2012 Không vượt qua vòng loại
Pháp 2016 Vòng 1 3 0 1 2 2 4
2020 Không vượt qua vòng loại
Đức 2024 Chưa xác định
Tổng cộng 1 lần tứ kết 16 1 5 10 10 21
*Tính cả các trận hòa ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu.

Thế vận hội[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển România đã ba lần tham dự Thế vận hội, trong đó thành tích tốt nhất là vào đến tứ kết.

  • (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1988)
Năm Thành tích Số trận Thắng Hòa* Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1900 đến 1920 Không tham dự
Pháp 1924 Vòng 16 đội 1 0 0 1 0 6
1928 đến 1948 Không vượt qua vòng loại
Phần Lan 1952 Vòng sơ loại 1 0 0 1 1 2
1956 đến 1960 Không vượt qua vòng loại
Nhật Bản 1964 Tứ kết 6 4 1 1 12 6
1968 đến 1976 Không vượt qua vòng loại
1980 đến 1988 Không tham dự
Tổng cộng 3/24 8 4 1 3 13 14
*Tính cả các trận hòa ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu.

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là danh sách đội hình tham dự 2 trận giao hữu gặp GruziaAnh vào tháng 6 năm 2021.
Số liệu thống kê tính đến ngày 6 tháng 6 năm 2021 sau trận gặp Anh.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Florin Niță 3 tháng 7, 1987 (33 tuổi) 6 0 Cộng hòa Séc Sparta Prague
12 1TM Andrei Vlad 15 tháng 4, 1999 (22 tuổi) 1 0 România FCSB
16 1TM Florin Iacob 16 tháng 8, 1993 (27 tuổi) 0 0 România UTA Arad

6 2HV Vlad Chiricheș (Đội trưởng) 14 tháng 11, 1989 (31 tuổi) 64 0 Ý Sassuolo
5 2HV Ionuț Nedelcearu 25 tháng 4, 1996 (25 tuổi) 16 2 Hy Lạp AEK Athens
3 2HV Cristian Ganea 24 tháng 5, 1992 (29 tuổi) 8 0 Hy Lạp Aris
4 2HV Adrian Rus 18 tháng 3, 1996 (25 tuổi) 6 0 Hungary Fehérvár
22 2HV Camora 10 tháng 11, 1986 (34 tuổi) 4 0 România CFR Cluj
24 2HV Deian Sorescu 29 tháng 8, 1997 (23 tuổi) 2 0 România Dinamo București
2 2HV Tiberiu Căpușă 6 tháng 4, 1998 (23 tuổi) 1 0 România Viitorul Constanța

10 3TV Alexandru Maxim 8 tháng 7, 1990 (30 tuổi) 48 6 Thổ Nhĩ Kỳ Gaziantep
23 3TV Nicolae Stanciu 7 tháng 5, 1993 (28 tuổi) 47 10 Cộng hòa Séc Slavia Prague
18 3TV Răzvan Marin 23 tháng 5, 1996 (25 tuổi) 30 2 Ý Cagliari
14 3TV Ianis Hagi 22 tháng 10, 1998 (22 tuổi) 18 1 Scotland Rangers
20 3TV Constantin Budescu 19 tháng 2, 1989 (32 tuổi) 16 5 Ả Rập Xê Út Damac
8 3TV Alexandru Cicâldău 8 tháng 7, 1997 (23 tuổi) 14 2 România U Craiova
25 3TV Alexandru Băluță 13 tháng 9, 1993 (27 tuổi) 8 1 Hungary Puskás Akadémia
11 3TV Olimpiu Moruțan 25 tháng 4, 1999 (22 tuổi) 0 0 România FCSB
21 3TV Darius Olaru 3 tháng 3, 1998 (23 tuổi) 1 0 România FCSB
17 3TV Adrian Păun 1 tháng 4, 1995 (26 tuổi) 1 0 România CFR Cluj

13 4 Claudiu Keșerü 2 tháng 12, 1986 (34 tuổi) 44 14 Bulgaria Ludogorets Razgrad
7 4 Denis Alibec 5 tháng 1, 1991 (30 tuổi) 19 2 Thổ Nhĩ Kỳ Kayserispor
9 4 Andrei Ivan 4 tháng 1, 1997 (24 tuổi) 9 1 România U Craiova

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là tên các cầu thủ được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM David Lazar 8 tháng 8, 1991 (29 tuổi) 1 0 România Astra Giurgiu v.  Armenia, 31 tháng 3 năm 2021
TM Andrei Radu 28 tháng 5, 1997 (24 tuổi) 0 0 Ý Internazionale v.  Armenia, 31 tháng 3 năm 2021
TM Ciprian Tătărușanu RET 9 tháng 2, 1986 (35 tuổi) 73 0 Ý Milan v.  Bắc Ireland, 18 tháng 11 năm 2020
TM Cristian Bălgrădean 21 tháng 3, 1988 (33 tuổi) 1 0 România CFR Cluj v.  Bắc Ireland, 18tháng 11 năm 2020
TM Valentin Cojocaru COV 1 tháng 10, 1995 (25 tuổi) 0 0 România Viitorul Constanța v.  Belarus, 11 tháng 11 năm 2020

HV Nicușor Bancu INJ 18 tháng 9, 1992 (28 tuổi) 19 0 România U Craiova v.  Gruzia, 2 tháng 6 năm 2021
HV Andrei Burcă INJ 15 tháng 4, 1993 (28 tuổi) 6 0 România CFR Cluj v.  Gruzia, 2 tháng 6 năm 2021
HV Alin Toșca 14 tháng 3, 1992 (29 tuổi) 25 0 Thổ Nhĩ Kỳ Gaziantep v.  Armenia, 31 tháng 3 năm 2021
HV Vasile Mogoș 31 tháng 10, 1992 (28 tuổi) 4 0 Ý Chievo v.  Armenia, 31 tháng 3 năm 2021
HV Ovidiu Popescu 27 tháng 2, 1994 (27 tuổi) 2 0 România FCSB v.  Armenia, 31 tháng 3 năm 2021
HV Cristian Manea 9 tháng 8, 1997 (23 tuổi) 10 1 România CFR Cluj v.  Bắc Ireland, 18 tháng 11 năm 2020
HV Cristian Ganea 24 tháng 5, 1992 (29 tuổi) 7 0 Hy Lạp Aris v.  Bắc Ireland, 18 tháng 11 năm 2020
HV Iulian Cristea 17 tháng 7, 1994 (26 tuổi) 3 0 România FCSB v.  Bắc Ireland, 18 tháng 11 năm 2020
HV Valentin Crețu 2 tháng 1, 1989 (32 tuổi) 2 0 România FCSB v.  Bắc Ireland, 18 tháng 11 năm 2020
HV Bogdan Țîru 15 tháng 3, 1994 (27 tuổi) 2 0 Ba Lan Jagiellonia Białystok v.  Bắc Ireland, 18 tháng 11 năm 2020
HV Bogdan Mitrea 29 tháng 9, 1987 (33 tuổi) 1 1 România Sepsi Sfântu Gheorghe v.  Bắc Ireland, 18 tháng 11 năm 2020
HV Mihai Bălașa INJ 14 tháng 1, 1995 (26 tuổi) 8 0 România U Craiova v.  Belarus, 11 tháng 11 năm 2020
HV Dragoș Grigore INJ 7 tháng 9, 1986 (34 tuổi) 38 1 Bulgaria Ludogorets Razgrad v.  Na Uy, 11 tháng 10 năm 2020
HV Sergiu Hanca INJ 4 tháng 4, 1992 (29 tuổi) 5 0 Ba Lan Cracovia v.  Na Uy, 11 tháng 10 năm 2020
HV Florin Ștefan 9 tháng 5, 1996 (25 tuổi) 1 0 România Sepsi Sfântu Gheorghe v.  Áo, 7 tháng 9 năm 2020

TV Florin Tănase SUS 30 tháng 12, 1994 (26 tuổi) 9 1 România FCSB v.  Gruzia, 2 tháng 6 năm 2021
TV Eric Bicfalvi 5 tháng 2, 1988 (33 tuổi) 9 1 Nga Ural Yekaterinburg v.  Armenia, 31 tháng 3 năm 2021
TV Dennis Man 26 tháng 8, 1998 (22 tuổi) 9 1 Ý Parma v.  Armenia, 31 tháng 3 năm 2021
TV Alexandru Crețu 24 tháng 4, 1992 (29 tuổi) 5 0 Slovenia Maribor v.  Armenia, 31 tháng 3 năm 2021
TV Valentin Mihăilă 2 tháng 2, 2000 (21 tuổi) 3 1 Ý Parma v.  Armenia, 31 tháng 3 năm 2021
TV Florinel Coman INJ 10 tháng 4, 1998 (23 tuổi) 5 0 România FCSB v.  Bắc Macedonia, 25 tháng 3 năm 2021
TV Alexandru Băluță 13 tháng 9, 1993 (27 tuổi) 7 1 Hungary Puskás Akadémia v.  Bắc Ireland, 18 tháng 11 năm 2020
TV Dan Nistor 6 tháng 5, 1988 (33 tuổi) 6 0 România U Craiova v.  Bắc Ireland, 18 tháng 11 năm 2020
TV Cristian Albu 17 tháng 8, 1993 (27 tuổi) 0 0 România UTA Arad v.  Bắc Ireland, 18 tháng 11 năm 2020
TV Ciprian Deac 16 tháng 2, 1986 (35 tuổi) 26 4 România CFR Cluj v.  Áo, 14 tháng 10 năm 2020
TV Alexandru Mitriță 8 tháng 2, 1995 (26 tuổi) 14 2 Ả Rập Xê Út Al Ahli v.  Áo, 14 tháng 10 năm 2020

George Pușcaș 8 tháng 4, 1996 (25 tuổi) 23 8 Anh Reading v.  Armenia, 31 tháng 3 năm 2021
Gabriel Iancu 15 tháng 4, 1994 (27 tuổi) 4 0 România Viitorul Constanța v.  Áo, 14 tháng 10 năm 2020
Sergiu Buș 2 tháng 11, 1992 (28 tuổi) 0 0 România FCSB v.  Áo, 7 tháng 9 năm 2020
Chú thích
  • INJ = Cầu thủ rút lui vì chấn thương
  • RET = Cầu thủ đã giã từ đội tuyển quốc gia

Các cầu thủ nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ chơi nhiều trận nhất[sửa | sửa mã nguồn]

10 cầu thủ khoác áo đội tuyển România nhiều nhất tính đến ngày 15 tháng 6 năm 2016 gồm:

# Tên Thời gian Số lần khoác áo Bàn thắng
1 Dorinel Munteanu 1991–2007 134 16
2 Gheorghe Hagi 1983–2000 124 35
3 Gheorghe Popescu 1988–2003 115 16
4 Răzvan Raț 2002–2016 113 2
5 Ladislau Bölöni 1975–1988 102 23
6 Dan Petrescu 1989–2000 95 12
7 Bogdan Stelea 1988–2005 91 0
8 Michael Klein 1981–1991 89 5
9 Bogdan Lobonț 1998–2014 86 0
10 Marius Lăcătuș 1984–1998 83 13
Mircea Rednic 1981–1991 83 2
  • (in đậm) - vẫn còn thi đấu

Cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất[sửa | sửa mã nguồn]

10 cầu thủ ghi bàn nhiều nhất cho đội tuyển România tính đến ngày 14 tháng 11 năm 2014 gồm:

# Tên Thời gian Bàn thắng Số trận Hiệu suất
1 Gheorghe Hagi 1983–2000 35 124 0.28
Adrian Mutu 2000–2013 35 77 0.45
3 Iuliu Bodola 1931–1939 31 48 0.64
4 Ciprian Marica 2003–2014 25 69 0.34
Viorel Moldovan 1993–2005 25 70 0.35
6 Ladislau Bölöni 1975–1988 23 102 0.22
7 Rodion Cămătaru 1978–1990 21 73 0.28
Dudu Georgescu 1973–1984 21 40 0.52
Anghel Iordănescu 1971–1981 21 57 0.36
Florin Răducioiu 1990–1996 21 40 0.52

Các huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020.
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020.
  3. ^ “World Football Elo Ratings: Romania”. eloratings.net. 10 tháng 6 năm 2017. Truy cập ngày 23 tháng 11 năm 2017.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]