Đội tuyển bóng đá quốc gia Luxembourg

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Luxembourg
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhD'Roud Léiwen
Les Lions Rouges
Die Roten Löwen
(Những chú sư tử đỏ)
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Luxembourg
Liên đoàn châu lụcUEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên trưởngLuc Holtz
Đội trưởngLaurent Jans
Thi đấu nhiều nhấtMario Mutsch (102)
Ghi bàn nhiều nhấtLéon Mart (16)
Sân nhàSân vận động Luxembourg
Mã FIFALUX
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 98 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[1]
Cao nhất82 (9.2018)
Thấp nhất195 (8.2006)
Hạng Elo
Hiện tại 122 Giảm 3 (1 tháng 8 năm 2020)[2]
Cao nhất69 (13.5.1945)
Thấp nhất190 (12.10.2005)
Trận quốc tế đầu tiên
 Luxembourg 1–4 Pháp 
(Thành phố Luxembourg, Luxembourg; 29 tháng 10 năm 1911)
Trận thắng đậm nhất
 Luxembourg 6–0 Afghanistan 
(Luân Đôn, Anh; 26 tháng 7 năm 1948)
Trận thua đậm nhất
 Luxembourg 0–9 Anh 
(Thành phố Luxembourg, Luxembourg; 19 tháng 10 năm 1960)
 Anh 9–0 Luxembourg 
(Luân Đôn, Anh; 15 tháng 12 năm 1982)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Luxembourg là đội tuyển cấp quốc gia của Luxembourg do Liên đoàn bóng đá Luxembourg quản lý.

Thành tích tại các giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 - Không tham dự
  • 1934 đến 2022 - Không vượt qua vòng loại

Giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1960 - Không tham dự
  • 1964 - 2020 - Không vượt qua vòng loại

UEFA Nations League[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Hạng đấu Bảng Pos Pld W D L GF GA P/R RK
2018–19 D 2 2nd 6 3 1 2 11 4 Rise 44th
2020–21 C 1 2nd 6 3 1 2 7 5 Giữ nguyên vị trí 39th
2022–23 C Chưa xác định
Tổng cộng 2/2 12 6 2 4 18 9 39th

Thế vận hội[sửa | sửa mã nguồn]

  • (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1988)
Năm Kết quả Pld W D L GF GA
1900 đến 1912 Không tham dự
Bỉ 1920 Vòng 1 1 0 0 1 0 3
Pháp 1924 Vòng 2 1 0 0 1 0 2
Hà Lan 1928 Vòng 1 1 0 0 1 3 5
Đức Quốc xã 1936 Vòng 1 1 0 0 1 0 9
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 1948 Vòng 1 2 1 0 1 7 6
Phần Lan 1952 Vòng 1 2 1 0 1 6 5
1956 đến 1988 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 1 lần vòng 2 8 2 0 6 16 30

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2022 gặp AzerbaijanCộng hòa Ireland vào tháng 11 năm 2021.[3]
Số liệu thống kê tính đến ngày 14 tháng 11 năm 2021 sau trận gặp Cộng hòa Ireland.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Ralph Schon 20 tháng 1, 1990 (31 tuổi) 15 0 Luxembourg Wiltz 71
12 1TM Tim Kips 1 tháng 11, 2000 (21 tuổi) 0 0 Đức Erzgebirge Aue
23 1TM Timothy Martin 27 tháng 3, 2001 (20 tuổi) 0 0 Bỉ Virton

18 2HV Laurent Jans (đội trưởng) 5 tháng 8, 1992 (29 tuổi) 84 1 Hà Lan Sparta Rotterdam
2 2HV Maxime Chanot 21 tháng 11, 1989 (32 tuổi) 48 3 Hoa Kỳ New York City
13 2HV Dirk Carlson 1 tháng 4, 1998 (23 tuổi) 38 0 Đức Erzgebirge Aue
4 2HV Kevin Malget 15 tháng 1, 1991 (30 tuổi) 36 2 Luxembourg Swift Hesperange
17 2HV Mica Pinto 4 tháng 6, 1993 (28 tuổi) 16 1 Hà Lan Sparta Rotterdam
5 2HV Vahid Selimović 3 tháng 4, 1997 (24 tuổi) 10 1 Hy Lạp OFI
7 2HV Eric Veiga 18 tháng 2, 1997 (24 tuổi) 6 0 Bồ Đào Nha Vilafranquense

8 3TV Christopher Martins 19 tháng 2, 1997 (24 tuổi) 49 1 Thụy Sĩ Young Boys
9 3TV Danel Sinani 5 tháng 4, 1997 (24 tuổi) 41 6 Anh Huddersfield Town
15 3TV Olivier Thill 17 tháng 12, 1996 (24 tuổi) 39 3 Ukraina Vorskla Poltava
16 3TV Leandro Barreiro 3 tháng 1, 2000 (21 tuổi) 33 1 Đức Mainz 05
19 3TV Aldin Skenderovic 28 tháng 6, 1997 (24 tuổi) 26 0 Luxembourg Progrès Niederkorn
3 3TV Florian Bohnert 9 tháng 11, 1997 (24 tuổi) 25 1 Luxembourg Progrès Niederkorn
21 3TV Sébastien Thill 29 tháng 12, 1993 (27 tuổi) 20 2 Moldova Sheriff Tiraspol
20 3TV Mathias Olesen 21 tháng 3, 2001 (20 tuổi) 1 0 Đức 1. FC Köln
6 3TV Diogo Pimentel 16 tháng 7, 1997 (24 tuổi) 0 0 Luxembourg Fola Esch

14 4 Maurice Deville 31 tháng 7, 1992 (29 tuổi) 59 3 Đức 1. FC Saarbrücken
10 4 Gerson Rodrigues 20 tháng 6, 1995 (26 tuổi) 41 10 Pháp Troyes
11 4 Yvandro Borges Sanches 24 tháng 5, 2004 (17 tuổi) 6 1 Đức Borussia Mönchengladbach II
22 4 Michael Omosanya 15 tháng 12, 1999 (21 tuổi) 1 0 Luxembourg Fola Esch

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Anthony Moris 29 tháng 4, 1990 (31 tuổi) 44 0 Bỉ Union Saint-Gilloise v.  Azerbaijan, 11 November 2021PRE
TM Lucas Fox 2 tháng 10, 2000 (21 tuổi) 0 0 Luxembourg Jeunesse Esch v.  Scotland, 6 June 2021

HV Enes Mahmutovic 22 tháng 5, 1997 (24 tuổi) 20 0 Ukraina Lviv v.  Bồ Đào Nha, 12 October 2021
HV Eldin Dzogovic 8 tháng 6, 2003 (18 tuổi) 1 0 Đức 1. FC Magdeburg v.  Bồ Đào Nha, 12 October 2021
HV Marvin da Graça 17 tháng 2, 1995 (26 tuổi) 17 1 Áo FK Austria Wien v.  Qatar, 7 September 2021
HV Lars Krogh Gerson 5 tháng 2, 1990 (31 tuổi) 85 4 Na Uy SK Brann v.  Bồ Đào Nha, 30 March 2021
HV Seid Korac 20 tháng 10, 2001 (20 tuổi) 1 0 Đan Mạch Esbjerg fB v.  Azerbaijan, 17 November 2020

TV Timothé Rupil 12 tháng 6, 2003 (18 tuổi) 2 0 Đức 1. FSV Mainz 05 v.  Bồ Đào Nha, 12 October 2021
TV Chris Philipps 8 tháng 3, 1994 (27 tuổi) 55 0 Luxembourg Wiltz 71 v.  Qatar, 7 September 2021
TV Vincent Thill 4 tháng 2, 2000 (21 tuổi) 38 3 Ukraina Vorskla Poltava v.  Bồ Đào Nha, 30 March 2021

Edvin Muratović 15 tháng 2, 1997 (24 tuổi) 10 1 Luxembourg F91 Dudelange v.  Bồ Đào Nha, 12 October 2021
Alessio Curci 16 tháng 2, 2002 (19 tuổi) 0 0 Đức Mainz 05 II v.  Bồ Đào Nha, 12 October 2021
Daniel da Mota 11 tháng 9, 1985 (36 tuổi) 101 7 Luxembourg Differdange 03 v.  Scotland, 6 June 2021
Stefano Bensi 11 tháng 8, 1988 (33 tuổi) 55 5 Luxembourg Fola Esch v.  Bồ Đào Nha, 30 March 2021

INJ Rút lui do chấn thương. RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia. PRE Đội hình sơ bộ.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020.
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020.
  3. ^ “Match amical international Luxembourg – Bosnie-Herzégovine: 0 - 3”.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]