Đội tuyển bóng đá quốc gia Luxembourg

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Luxembourg

Huy hiệu

Tên khác D'Roud Léiwen (Những chú sư tử đỏ)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Luxembourg
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Luxembourg Luc Holtz
Đội trưởng Mario Mutsch
Thi đấu nhiều nhất Jeff Strasser (98)
Ghi bàn nhiều nhất Léon Mart (16)
Sân nhà Sân vận động Josy Barthel
Mã FIFA LUX
Xếp hạng FIFA 146 (7.2016)
Cao nhất 93 (4.1996)
Thấp nhất 195 (8.2006)
Hạng Elo 154 (3.4.2016)
Elo cao nhất 76 (28.7.1946)
Elo thấp nhất 190 (10.2004-1.2006, 9.2007)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Luxembourg 1–4 Pháp 
(Thành phố Luxembourg, Luxembourg; 29 tháng 10, 1911)
Trận thắng đậm nhất
 Luxembourg 6–0 Afghanistan 
(Luân Đôn, Anh; 26 tháng 7, 1948)
Trận thua đậm nhất
 Luxembourg 0–9 Anh 
(Thành phố Luxembourg, Luxembourg; 19 tháng 10, 1960)
 Anh 9–0 Luxembourg 
(Luân Đôn, Anh; 15 tháng 12, 1982)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Luxembourg là đội tuyển cấp quốc gia của Luxembourg do Liên đoàn bóng đá Luxembourg quản lý.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 - Không tham dự
  • 1934 đến 2014 - Không vượt qua vòng loại

Thành tích tại giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1960 - Không tham dự
  • 1964 - 2016 - Không vượt qua vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự trận đấu giao hữu với Nigeria vào ngày 31 tháng 5, 2016.[1]
Số liệu thống kê tính đến ngày 31 tháng 5, 2016 sau trận gặp Nigeria.

0#0 VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1TM Anthony Moris 29 tháng 4, 1990 (26 tuổi) 4 0 Bỉ Mechelen
1TM Ralph Schon 20 tháng 1, 1990 (26 tuổi) 0 0 Luxembourg Norden 02
2HV Tom Laterza 9 tháng 5, 1992 (24 tuổi) 33 0 Luxembourg Fola Esch
2HV Chris Philipps 8 tháng 3, 1994 (22 tuổi) 32 0 Đức Preußen Münster
2HV Maxime Chanot 21 tháng 1, 1990 (26 tuổi) 21 1 Bỉ Kortrijk
2HV Ricardo Delgado 22 tháng 2, 1994 (22 tuổi) 7 0 Luxembourg Jeunesse Esch
2HV Cédric Sacras 28 tháng 9, 1996 (19 tuổi) 2 0 Pháp Metz
2HV Pit Simon 4 tháng 2, 2000 (16 tuổi) 0 0 Pháp Metz
2HV Tim Hall 15 tháng 4, 1997 (19 tuổi) 0 0 Đức 1. FC Saarbrücken II
3TV Mario Mutsch 3 tháng 9, 1984 (31 tuổi) 87 4 Thụy Sĩ St. Gallen
3TV Lars Gerson 5 tháng 2, 1990 (26 tuổi) 54 4 Thụy Điển GIF Sundsvall
3TV Mathias Jänisch 27 tháng 8, 1990 (26 tuổi) 43 1 Luxembourg Differdange 03
3TV Laurent Jans 5 tháng 8, 1992 (24 tuổi) 31 0 Bỉ Waasland-Beveren
3TV Christopher Martins 19 tháng 2, 1997 (19 tuổi) 12 0 Pháp Lyon Reserves
3TV Sébastien Thill 29 tháng 12, 1993 (22 tuổi) 7 1 Luxembourg Progrès Niederkorn
3TV Vincent Thill 4 tháng 2, 2000 (16 tuổi) 2 1 Pháp Metz
3TV Eric Veiga 18 tháng 2, 1997 (19 tuổi) 0 0 Đức Eintracht Braunschweig II
4 Aurélien Joachim (Đội trưởng) 10 tháng 8, 1986 (30 tuổi) 62 8 Bỉ WS Brussels
4 Stefano Bensi 11 tháng 8, 1988 (28 tuổi) 37 4 Luxembourg Fola Esch
4 Maurice Deville 31 tháng 7, 1992 (24 tuổi) 29 3 Đức 1. FC Kaiserslautern II
4 Florian Bohnert 9 tháng 11, 1997 (18 tuổi) 1 0 Đức 1. FC Saarbrücken II
4 Edvin Muratovic 15 tháng 2, 1997 (19 tuổi) 0 0 Đức 1. FC Saarbrücken II

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Jonathan Joubert 12 tháng 9, 1979 (36 tuổi) 84 0 Luxembourg F91 Dudelange v.  Albania, 29 tháng 3, 2016
TM Andrea Amodio 13 tháng 7, 1997 (19 tuổi) 0 0 Luxembourg Pétange v.  Slovakia, 12 tháng 10, 2015
TM Joé Frising 13 tháng 11, 1994 (21 tuổi) 0 0 Luxembourg Rodange 91 v.  Ukraina, 14 tháng 6, 2015
HV Tom Schnell 8 tháng 10, 1985 (30 tuổi) 48 0 Luxembourg F91 Dudelange v.  Albania, 29 tháng 3, 2016
HV Kevin Malget 15 tháng 1, 1991 (25 tuổi) 12 0 Luxembourg F91 Dudelange v.  Albania, 29 tháng 3, 2016
HV Massimo Martino 18 tháng 9, 1990 (25 tuổi) 17 0 Luxembourg Fola Esch v.  Slovakia, 12 tháng 10, 2015
HV Ben Vogel 22 tháng 12, 1994 (21 tuổi) 0 0 Luxembourg Victoria Rosport v.  Ukraina, 14 tháng 6, 2015
TV Ben Payal 8 tháng 9, 1988 (27 tuổi) 73 0 Luxembourg Fola Esch v.  Albania, 29 tháng 3, 2016
TV Dwayn Holter 15 tháng 6, 1995 (21 tuổi) 11 0 Luxembourg Fola Esch v.  Albania, 29 tháng 3, 2016
TV Ricardo Couto Pinto 14 tháng 1, 1996 (20 tuổi) 0 0 Đức FSV Salmrohr v.  Ukraina, 14 tháng 6, 2015
TV Luca Duriatti 11 tháng 2, 1998 (18 tuổi) 1 0 Luxembourg Hesperange v.  Ukraina, 14 tháng 6, 2015
Daniel da Mota 11 tháng 9, 1985 (30 tuổi) 70 4 Luxembourg F91 Dudelange v.  Albania, 29 tháng 3, 2016
David Turpel 19 tháng 10, 1992 (23 tuổi) 20 1 Luxembourg F91 Dudelange v.  Albania, 29 tháng 3, 2016
Antonio Luisi 7 tháng 10, 1994 (21 tuổi) 6 0 Luxembourg Differdange 03 v.  Slovakia, 12 tháng 10, 2015

PRE Đội hình sơ bộ.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]