Đội tuyển bóng đá quốc gia Luxembourg

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Luxembourg

Huy hiệu

Tên khác D'Roud Léiwen
Les Lions Rouges
Die Roten Löwen
(Những chú sư tử đỏ)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Luxembourg
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Luc Holtz
Đội trưởng Mario Mutsch
Thi đấu nhiều nhất Jeff Strasser (98)
Ghi bàn nhiều nhất Léon Mart (16)
Sân nhà Sân vận động Josy Barthel
Mã FIFA LUX
Xếp hạng FIFA 98 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[1]
Cao nhất 86 (4.2019)
Thấp nhất 195 (8.2006)
Hạng Elo 122 Giảm 3 (1 tháng 8 năm 2020)[2]
Elo cao nhất 76 (28.7.1946)
Elo thấp nhất 190 (10.2004-1.2006, 9.2007)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Luxembourg 1–4 Pháp 
(Thành phố Luxembourg, Luxembourg; 29 tháng 10 năm 1911)
Trận thắng đậm nhất
 Luxembourg 6–0 Afghanistan 
(Luân Đôn, Anh; 26 tháng 7 năm 1948)
Trận thua đậm nhất
 Luxembourg 0–9 Anh 
(Thành phố Luxembourg, Luxembourg; 19 tháng 10 năm 1960)
 Anh 9–0 Luxembourg 
(Luân Đôn, Anh; 15 tháng 12 năm 1982)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Luxembourg là đội tuyển cấp quốc gia của Luxembourg do Liên đoàn bóng đá Luxembourg quản lý.

Thành tích tại các giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 - Không tham dự
  • 1934 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1960 - Không tham dự
  • 1964 - 2020 - Không vượt qua vòng loại

UEFA Nations League[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Hạng đấu Bảng Pos Pld W D L GF GA P/R RK
2018–19 D 2 2nd 6 3 1 2 11 4 Rise 44th
2020–21 C 1 2nd 6 3 1 2 7 5 Giữ nguyên vị trí 39th
2022–23 C Chưa xác định
Tổng cộng 2/2 12 6 2 4 18 9 39th

Thế vận hội[sửa | sửa mã nguồn]

  • (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1988)
Năm Kết quả Pld W D L GF GA
1900 đến 1912 Không tham dự
Bỉ 1920 Vòng 1 1 0 0 1 0 3
Pháp 1924 Vòng 2 1 0 0 1 0 2
Hà Lan 1928 Vòng 1 1 0 0 1 3 5
Đức Quốc xã 1936 Vòng 1 1 0 0 1 0 9
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 1948 Vòng 1 2 1 0 1 7 6
Phần Lan 1952 Vòng 1 2 1 0 1 6 5
1956 đến 1988 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 1 lần vòng 2 8 2 0 6 16 30

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự trận giao hữu gặp ÁoUEFA Nations League 2020–21 gặp SípAzerbaijan vào tháng 11 năm 2020.[3]
Số liệu thống kê tính đến ngày 17 tháng 11 năm 2020 sau trận gặp Azerbaijan.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Anthony Moris 29 tháng 4, 1990 (30 tuổi) 34 0 Bỉ Union Saint-Gilloise
12 1TM Ralph Schon 20 tháng 1, 1990 (31 tuổi) 13 0 Luxembourg Wiltz 71
23 1TM Tim Kips 1 tháng 11, 2000 (20 tuổi) 0 0 Luxembourg F91 Dudelange

7 2HV Lars Krogh Gerson 5 tháng 2, 1990 (30 tuổi) 82 4 Thụy Điển IFK Norrköping
18 2HV Laurent Jans (Đội trưởng) 5 tháng 8, 1992 (28 tuổi) 72 1 Bỉ Standard Liège
13 2HV Dirk Carlson 1 tháng 4, 1998 (22 tuổi) 30 0 Đức Karlsruher SC
3 2HV Enes Mahmutovic 22 tháng 5, 1997 (23 tuổi) 13 0 Ukraina Lviv
22 2HV Marvin da Graça 17 tháng 2, 1995 (25 tuổi) 12 1 Bồ Đào Nha Casa Pia
5 2HV Vahid Selimović 3 tháng 4, 1997 (23 tuổi) 7 1 Hy Lạp OFI
17 2HV Mica Pinto 4 tháng 6, 1993 (27 tuổi) 5 0 Hà Lan Sparta Rotterdam
2 2HV Seid Korac 20 tháng 10, 2001 (19 tuổi) 1 0 Đức Nürnberg

11 3TV Vincent Thill 4 tháng 2, 2000 (20 tuổi) 36 3 Bồ Đào Nha Nacional
9 3TV Danel Sinani 5 tháng 4, 1997 (23 tuổi) 29 6 Bỉ Waasland-Beveren
16 3TV Leandro Barreiro 3 tháng 1, 2000 (21 tuổi) 24 1 Đức Mainz 05
19 3TV Aldin Skenderovic 28 tháng 6, 1997 (23 tuổi) 20 0 Luxembourg Progrès Niederkorn
6 3TV Florian Bohnert 9 tháng 11, 1997 (23 tuổi) 19 1 Đức Mainz 05
15 3TV Sébastien Thill 29 tháng 12, 1993 (27 tuổi) 10 1 Nga Tambov
8 3TV Timothé Rupil 12 tháng 6, 2003 (17 tuổi) 1 0 Đức Mainz 05 II
4 3TV Mathias Olesen 21 tháng 3, 2001 (19 tuổi) 0 0 Đức Köln

14 4 Stefano Bensi 11 tháng 8, 1988 (32 tuổi) 55 5 Luxembourg Fola Esch
21 4 Maurice Deville 31 tháng 7, 1992 (28 tuổi) 47 3 Đức Saarbrücken
10 4 Gerson Rodrigues 20 tháng 6, 1995 (25 tuổi) 31 5 Ukraina Dynamo Kyiv
20 4 Edvin Muratović 15 tháng 2, 1997 (23 tuổi) 5 1 Luxembourg F91 Dudelange

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Emanuel Cabral 2 tháng 8, 1996 (24 tuổi) 0 0 Luxembourg Fola Esch v.  Bồ Đào Nha, 17 tháng 11 năm 2019

HV Christopher Martins 19 tháng 2, 1997 (23 tuổi) 40 1 Thụy Sĩ Young Boys v.  Montenegro, 13 tháng 10 năm 2020
HV Kevin Malget 15 tháng 1, 1991 (30 tuổi) 35 2 Luxembourg Swift Hesperange v.  Montenegro, 13 tháng 10 năm 2020
HV Tim Hall 15 tháng 5, 1997 (23 tuổi) 4 0 Bồ Đào Nha Gil Vicente v.  Montenegro, 13 tháng 10 năm 2020
HV Chris Philipps 8 tháng 3, 1994 (26 tuổi) 55 0 Bỉ Lommel v.  Bồ Đào Nha, 17 tháng 11 năm 2019
HV Maxime Chanot 21 tháng 11, 1989 (31 tuổi) 39 3 Hoa Kỳ New York City v.  Bồ Đào Nha, 17 tháng 11 năm 2019

TV Olivier Thill 17 tháng 12, 1996 (24 tuổi) 27 2 Cầu thủ tự do v.  Montenegro, 13 October 2020

Alessio Curci 16 tháng 2, 2002 (18 tuổi) 0 0 Đức Mainz 05 v.  Montenegro, 8 tháng 9 năm 2020
Daniel da Mota 11 tháng 9, 1985 (35 tuổi) 99 7 Luxembourg Racing-Union v.  Bồ Đào Nha, 17 tháng 11 năm 2019
David Turpel 19 tháng 10, 1992 (28 tuổi) 52 6 Luxembourg Swift Hesperange v.  Bồ Đào Nha, 17 tháng 11 năm 2019

INJ Rút lui do chấn thương. RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia. PRE Đội hình sơ bộ.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020. 
  3. ^ “Match amical international Luxembourg – Bosnie-Herzégovine: 0 - 3”. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]