1. FSV Mainz 05

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Mainz 05
logo
Tên đầy đủ1. Fußball- und Sport-Verein Mainz 05 e.V.
Biệt danhDie Nullfünfer (the O-Fives)
Thành lập1905
SânStadion am Bruchweg
Sức chứa20,300
PresidentĐức Harald Strutz
Người quản lýĐức Christian Heidel
Huấn luyện viênĐức Martin Schmidt
Giải đấuBundesliga
2015-16Bundesliga, 6th

1. FSV Mainz 05 là một câu lạc bộ bóng đá Đức có trụ sở ở Mainz, Rheinland-Pfalz.

Những mùa giải gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Mùa giải Giải đấu Vị trí
1999-2000 2. Bundesliga (II) 9
2000-01 2. Bundesliga 14
2001-02 2. Bundesliga 4
2002-03 2. Bundesliga 4
2003-04 2. Bundesliga 3 (lên hạng)
2004-05 1. Bundesliga (I) 11
2005-06 1. Bundesliga 11
2006-07 1. Bundesliga 16 (xuống hạng)
2007-08 2. Bundesliga (II) 4
2008-09 2. Bundesliga 2 (lên hạng)
2009-10 1. Bundesliga 9
2010-11 1. Bundesliga 5
2011-12 1. Bundesliga 13
2012-13 1. Bundesliga 13
2013-14 1. Bundesliga 7

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Sân vận động[sửa | sửa mã nguồn]

Die Nullfünfer chơi ở sân Stadion am Bruchweg, xây vào năm 1928 và có nhiều lần được sửa để nâng sức chứa lên 20.300 khán giả. Sức chứa trung bình của sân khi chơi ở giải hạng hai là 15.000.

Mặc dù bị xuống hạng nhưng đội bóng vẫn lên kế hoạch xây sân mới và sẽ được khởi công vào năm 2009.

Sân mới sẽ có tên là Coface Arena, sẽ có sức chứa 33.000 khán giả và sẽ sẵn sàng cho mùa giải 2009-10.

Các cầu thủ nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 30 tháng 1 năm 2021'[1]

Số VT Quốc gia Cầu thủ
4 HV Hà Lan Jerry St. Juste
5 TV Hà Lan Jean-Paul Boëtius
6 TV Đức Danny Latza (captain)
7 Thụy Điển Robin Quaison
8 TV Đức Levin Öztunalı
14 TV Cameroon Pierre Kunde
15 HV Đức Luca Kilian
16 HV Đức Stefan Bell
17 TV Áo Kevin Stöger
18 HV Đức Daniel Brosinski
19 HV Pháp Moussa Niakhaté (vice-captain)
20 TV Thụy Sĩ Edimilson Fernandes
21 Áo Karim Onisiwo
22 HV Đức Danny da Costa (cho mượn từ Eintracht Frankfurt)
Số VT Quốc gia Cầu thủ
23 HV Áo Phillipp Mwene
24 TV Đức Merveille Papela
25 TV Đức Niklas Tauer
26 TV Đức Paul Nebel
27 TM Đức Robin Zentner
28 Hungary Ádám Szalai
29 Đức Jonathan Burkardt
31 TV Đức Dominik Kohr (cho mượn từ Eintracht Frankfurt)
33 TM Israel Omer Hanin
35 TV Luxembourg Leandro Barreiro
36 Áo Suliman Mustapha
37 TM Đức Finn Dahmen
41 TM Đức Marius Liesegang
42 HV Đức Alexander Hack

Cầu thủ cho mượn[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
TM Đức Florian Müller (at SC Freiburg until 30 June 2021)
HV Đức Ahmet Gürleyen (at SV Wehen Wiesbaden until 30 June 2021)
HV Bỉ Dimitri Lavalée (at Sint-Truidense until 30 June 2021)
HV Tây Ban Nha Aarón Martín (at Celta Vigo until 30 June 2021)
Số VT Quốc gia Cầu thủ
HV Đức Jonathan Meier (at Dynamo Dresden until 30 June 2021)
HV Pháp Ronaël Pierre-Gabriel (at Stade Brestois 29 until 30 June 2021)
Ghana Abass Issah (at FC Twente until 30 June 2021)
Pháp Jean-Philippe Mateta (at Crystal Palace until 30 June 2022)
Hàn Quốc Ji Dong-won (at Eintracht Braunschweig until 30 June 2021)

Đội hình II[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Thụy Sĩ Martin Schmidt

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
TM Đức Pierre Kleinheider
TM Đức Sebastian Vogl
HV Đức Fabian Götze
HV Đức Steven Kröner
HV Đức Viktor Riske
HV Đức Marco Rose
HV Đức Yannick Tewelde
TV Đức Konstantin Fring
TV Đức Christian Grimm
TV Hoa Kỳ Jared Jeffrey
Số VT Quốc gia Cầu thủ
TV Đức Andreas Ludwig
TV Đức Thomas Meißner
TV Đức Manuel Schneider
TV Đức Mario Vrančić
TV Hoa Kỳ Preston Zimmerman
TV Đức Johnathan Zinnram
Đức Adriano Grimaldi
Đức Robin Mertinitz
Đức Kevin Walthier


Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Spieler”. Mainz05.de. FSV Mainz 05. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2011.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]