2. Bundesliga

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
2. Bundesliga
190px
Thành lập, 1974; 45 năm trước
Quốc giaĐức
Liên đoànUEFA
Số đội18
Cấp độ trong hệ thống2
Thăng hạng lênBundesliga
Xuống hạng đến3. Liga
Cúp quốc giaDFB-Pokal
Đương kim vô địch1. FC Köln (lần thứ 4)
(2018–19)
Vô địch nhiều nhất1. FC Nürnberg
SC Freiburg
1. FC Köln
(mỗi đội 4 lần)
Trang webTrang web chính thức
2. Bundesliga 2019–20

Giải 2. Bundesliga (Zweite Bundesliga, [ˈt͡svaɪ̯tə ˈbʊndəsliːɡa]) là giải đấu cấp độ thứ hai của bóng đá Đức. 2. Bundesliga là hạng đấu dưới Bundesliga và trên 3. Liga trong hệ thống bóng đá Đức. Tất cả đội tham dự 2. Bundesliga được tham dự cúp bóng đá Đức (DFB-Pokal), đó là giải cúp Đức hàng năm. Có tổng cộng 127 đội bóng đã từng tham dự 2. Bundesliga kể từ khi thành lập.

Giải đấu được thành lập vào tháng 5 năm 1973. Giải đấu bắt đầu hoạt động vào tháng 8 năm 1974. Từ mùa giải 1994-95 đến nay, giải đấu bao gồm 18 đội.

Hai đội đứng đầu 2. Bundesliga được thăng hạng trực tiếp đến Bundesliga, đội xếp thứ ba đấu play-off 2 lượt trận với đội xếp thứ 16 của Bundesliga để được lên hạng.

Hai đội xếp cuối bảng 2. Bundesliga phải xuống hạng 3. Liga. Đội xếp thứ 14 của 2. Bundesliga phải đấu play-off với đội xếp thứ ba tại 3. Liga để tránh xuống hạng.

Quy định của giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Kể từ mùa 2006–07, không còn giới hạn cầu thủ ngoài EU. Thay vào đó, mỗi đội phải có ít nhất 8 cầu thủ xuất thân từ hệ thống đào tạo trẻ tại Đức, 4 trong số đó phải xuất thân từ chính hệ thống đào tạo trẻ của câu lạc bộ đó.[1] Bảy cầu thủ dự bị có thể được đăng ký, và được thay thế tối đa 3 cầu thủ trong mỗi trận.

Các đội vô địch[sửa | sửa mã nguồn]

Mùa giải Vô địch Á quân Hạng 3
1992–93 SC Freiburg Duisburg VfB Leipzig
1993–94 Bochum Uerdingen 1860 Munich
1994–95 Hansa Rostock St. Pauli Fortuna Düsseldorf
1995–96 Bochum Arminia Bielefeld Duisburg
1996–97 Kaiserslautern Wolfsburg Hertha BSC
1997–98 Eintracht Frankfurt SC Freiburg 1. FC Nürnberg
1998–99 Arminia Bielefeld Unterhaching Ulm
1999–2000 1. FC Köln Bochum Energie Cottbus
2000–01 1. FC Nürnberg Borussia Mönchengladbach St. Pauli
2001–02 Hannover 96 Arminia Bielefeld Bochum
2002–03 SC Freiburg 1. FC Köln Eintracht Frankfurt
2003–04 1. FC Nürnberg Arminia Bielefeld Mainz
2004–05 1. FC Köln Duisburg Eintracht Frankfurt
2005–06 Bochum Alemannia Aachen Energie Cottbus
2006–07 Karlsruhe Hansa Rostock Duisburg
2007–08 Borussia Mönchengladbach Hoffenheim 1. FC Köln
2008–09 SC Freiburg Mainz 1. FC Nürnberg
2009–10 Kaiserslautern St. Pauli Augsburg
2010–11 Hertha BSC Augsburg Bochum
2011–12 Greuther Fürth Eintracht Frankfurt Fortuna Düsseldorf
2012–13 Hertha BSC Eintracht Braunschweig Kaiserslautern
2013–14 1. FC Köln SC Paderborn Greuther Fürth
2014–15 Ingolstadt 04 Darmstadt 98 Karlsruher SC
2015–16 SC Freiburg RB Leipzig 1. FC Nürnberg
2016–17 VfB Stuttgart Hannover 96 Eintracht Braunschweig
2017–18 Fortuna Düsseldorf 1. FC Nürnberg Holstein Kiel
2018–19 1. FC Köln SC Paderborn 1. FC Union Berlin
  • In đậm là đội được thăng hạng.

Kỷ lục[sửa | sửa mã nguồn]

Kỷ lục cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Thi đấu nhiều nhất[2]
Cầu thủ Đội Số trận
1 Willi Landgraf Alemannia Aachen (188), Rot-Weiss Essen (119), FC 08 Homburg (107), FC Gütersloh (94) 508
2 Joaquín Montañés Alemannia Aachen 479
3 Karl-Heinz Schulz SC Freiburg (287), Freiburger FC (176) 463
4 Hans Wulf KSV Hessen Kassel (231), Schwarz-Weiß Essen (118), Wormatia Worms (59), Hannover 96 (32) 440
5 Wolfgang Krüger Union Solingen 428
6 Hans-Jürgen Gede Fortuna Köln (344), Preußen Münster (72) 416
7 Andreas Helmer SV Meppen (244), VfL Osnabrück (167) 411
8 Gerd Paulus Kickers Offenbach (304), Röchling Völklingen (103) 407
9 Oliver Posniak Darmstadt 98 (290), FSV Frankfurt (113) 403
10 Dirk Hupe Fortuna Köln (212), Union Solingen (187) 399

Ghi bàn nhiều nhất[3][4]
Cầu thủ Đội Số bàn
1 Dieter Schatzschneider Hannover 96 (132), SC Fortuna Köln (22) 154
2 Karl-Heinz Mödrath Fortuna Köln (143), Alemannia Aachen (7) 150
3 Theo Gries Hertha BSC (67), Alemannia Aachen (47), Hannover 96 (8) 123
4 Sven Demandt 1. FSV Mainz 05 (55), Fortuna Düsseldorf (49), Hertha BSC (17) 121
5 Walter Krause Kickers Offenbach (97), SG Wattenscheid 09 (13), Rot-Weiß Oberhausen (9) 119
6 Daniel Jurgeleit Union Solingen (59), FC 08 Homburg (34), VfB Lübeck (24) 117
7 Gerd-Volker Schock VfL Osnabrück (95), Arminia Bielefeld (21) 116
8 Franz Gerber FC St. Pauli (42), ESV Ingolstadt (23), 1860 Munich (19), Wuppertaler SV (19), Hannover 96 (12) 115
Paul Linz VfL Osnabrück (52), Freiburger FC (36), SV Waldhof Mannheim (16), OSC Bremerhaven (11)
10 Peter Cestonaro Darmstadt 98 (68), KSV Hessen Kassel (43) 111
Simon Terodde Union Berlin (23), Bochum (41), Stuttgart (25), Köln (22)

Kỷ lục trận đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Kỷ lục xét trên từng trận
Trận thắng đậm nhất[5]
Arminia BielefeldArminia Hannover 11–0 (23 tháng 5 năm 1980) 11
Trận có nhiều bàn thắng nhất[6]
1. FC KaiserslauternSV Meppen 7–6 (11 tháng 6 năm 1997) 13
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất trong một trận[7]
Ottmar Hitzfeld – (VfB StuttgartJahn Regensburg on 13 tháng 5 năm 1977) 6

Lượng khán giả[sửa | sửa mã nguồn]

Lượng khán giả
Mùa giải Tổng cộng Trung bình/trận của giải Đội có nhiều khán giả nhất Trung bình/trận của đội
1992–93[8] 3.098.153 5.613 FC St. Pauli 14.120
1993–94[9] 2.649.849 6.973 1860 Munich 19.553
1994–95[10] 2.238.271 7.315 FC St. Pauli 17.211
1995–96[11] 2.300.480 7.518 1. FC Nürnberg 16.465
1996–97[12] 2.731.439 8.952 1.FC Kaiserslautern 36.680
1997–98[13] 2.843.170 9.291 1. FC Nürnberg 24.759
1998–99[14] 2.635.431 8.613 Hannover 96 19.229
1999–2000[15] 3.735.624 12.208 1. FC Köln 28.853
2000–01[16] 3.218.861 10.519 Borussia Mönchengladbach 23.458
2001–02[17] 2.760.839 9.022 Hannover 96 20.562
2002–03[18] 3.403.895 11.124 1. FC Köln 26.459
2003–04[19] 2.911.457 9.515 1. FC Nürnberg 16.152
2004–05[20] 4.135.108 13.513 1. FC Köln 38.482
2005–06[21] 4.024.776 13.153 1860 Munich 41.932
2006–07[22] 5.112.072 16.706 1. FC Köln 42.194
2007–08[23] 5.551.586 18.142 1. FC Köln 43.763
2008–09[24] 4.814.737 15.734 1. FC Kaiserslautern 34.409
2009–10[25] 4.616.048 15.085 1. FC Kaiserslautern 35.398
2010–11[26] 4.526.857 14.794 Hertha BSC 46.131
2011–12[27] 5.276.103 17.242 Eintracht Frankfurt 37.641
2012–13[28] 5.274.798 17.238 1. FC Köln 40.688
2013–14[29] 5.475.652 17.894 1. FC Köln 46.176
2014–15[30] 5.405.811 17.666 1. FC Kaiserslautern 33.013
2015–16[31] 5.857.626 19.143 1. FC Nürnberg 30.723
2016–17[32] 6.645.406 21.717 VfB Stuttgart 50.515
2017–18[33] 5.380.757 17.584 1. FC Nürnberg 30.558
2018–19[34] 5.853.246 19.128 1. FC Köln 49.547

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách cầu thủ ghi bàn nhiều nhất theo từng mùa giải:[35]

Mùa giải Cầu thủ Đội Số bàn
2008–09 Slovakia Marek Mintal
Cộng hòa Dân chủ Congo Cédric Makiadi
Đức Benjamin Auer
1. FC Nürnberg
MSV Duisburg
Alemannia Aachen
16
2009–10 Đức Michael Thurk FC Augsburg 23
2010–11 Đức Nils Petersen Energie Cottbus 25
2011–12 Canada Olivier Occéan
Đức Nick Proschwitz
Đức Alexander Meier
Greuther Fürth
SC Paderborn
Eintracht Frankfurt
17
2012–13 Cộng hòa Dân chủ Congo Domi Kumbela Eintracht Braunschweig 19
2013–14 Thổ Nhĩ Kỳ Mahir Sağlık
Slovakia Jakub Sylvestr
SC Paderborn
Erzgebirge Aue
15
2014–15 Đức Rouwen Hennings Karlsruher SC 17
2015–16 Đức Simon Terodde VfL Bochum 25
2016–17 Đức Simon Terodde VfB Stuttgart 25
2017–18 Đức Marvin Ducksch Holstein Kiel 18
2018–19 Đức Simon Terodde 1. FC Köln 29

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

[2]

  1. ^ “Questions about the league”. bundesliga.de. Truy cập ngày 2 tháng 5 năm 2012. 
  2. ^ a ă 2. Bundesliga » Rekordspieler (tiếng Đức) weltfussball.de, 2. Bundesliga players with record number of games. Retrieved 15 February 2014
  3. ^ kicker Sonderheft Bundesliga 07/08, S. 207
  4. ^ 2. Bundesliga » Rekordtorjäger (tiếng Đức) weltfussball.de, 2. Bundesliga: All-time goal scorers list. Retrieved 15 February 2014
  5. ^ 2. Bundesliga .:. Statistik .:. Die höchsten Siege (tiếng Đức) Weltfussball.de. Retrieved 21 May 2013
  6. ^ 2. Bundesliga .:. Statistik .:. Die torreichsten Spiele (tiếng Đức) Weltfussball.de. Retrieved 21 May 2013
  7. ^ Die meisten Tore eines Spielers pro Spiel (tiếng Đức) Weltfussball.de. Retrieved 21 May 2013
  8. ^ 2. Bundesliga 1992/1993 » Zuschauer (tiếng Đức) weltfussball.de, Spectator figures 1992–93. Retrieved 28 February 2014
  9. ^ 2. Bundesliga 1993/1994 » Zuschauer (tiếng Đức) weltfussball.de, Spectator figures 1993–94. Retrieved 28 February 2014
  10. ^ 2. Bundesliga 1994/1995 » Zuschauer (tiếng Đức) weltfussball.de, Spectator figures 1994–95. Retrieved 28 February 2014
  11. ^ 2. Bundesliga 1995/1996 » Zuschauer (tiếng Đức) weltfussball.de, Spectator figures 1995–96. Retrieved 28 February 2014
  12. ^ 2. Bundesliga 1996/1997 » Zuschauer (tiếng Đức) weltfussball.de, Spectator figures 1996–97. Retrieved 28 February 2014
  13. ^ 2. Bundesliga 1997/1998 » Zuschauer (tiếng Đức) weltfussball.de, Spectator figures 1997–98. Retrieved 28 February 2014
  14. ^ 2. Bundesliga 1998/1999 » Zuschauer (tiếng Đức) weltfussball.de, Spectator figures 1998–99. Retrieved 27 February 2014
  15. ^ 2. Bundesliga 1999/2000 » Zuschauer (tiếng Đức) weltfussball.de, Spectator figures 1999–2000. Retrieved 27 February 2014
  16. ^ 2. Bundesliga 2000/2001 » Zuschauer (tiếng Đức) weltfussball.de, Spectator figures 2000–01. Retrieved 18 February 2014
  17. ^ 2. Bundesliga 2001/2002 » Zuschauer (tiếng Đức) weltfussball.de, Spectator figures 2001–02. Retrieved 18 February 2014
  18. ^ 2. Bundesliga 2002/2003 » Zuschauer (tiếng Đức) weltfussball.de, Spectator figures 2002–03. Retrieved 18 February 2014
  19. ^ 2. Bundesliga 2003/2004 » Zuschauer (tiếng Đức) weltfussball.de, Spectator figures 2003–04. Retrieved 18 February 2014
  20. ^ 2. Bundesliga 2004/2005 » Zuschauer (tiếng Đức) weltfussball.de, Spectator figures 2004–05. Retrieved 18 February 2014
  21. ^ 2. Bundesliga 2005/2006 » Zuschauer (tiếng Đức) weltfussball.de, Spectator figures 2005–06. Retrieved 18 February 2014
  22. ^ 2. Bundesliga 2006/2007 » Zuschauer (tiếng Đức) weltfussball.de, Spectator figures 2006–07. Retrieved 18 February 2014
  23. ^ 2. Bundesliga 2007/2008 » Zuschauer (tiếng Đức) weltfussball.de, Spectator figures 2007–08. Retrieved 18 February 2014
  24. ^ 2. Bundesliga 2008/2009 » Zuschauer (tiếng Đức) weltfussball.de, Spectator figures 2008–09. Retrieved 18 February 2014
  25. ^ 2. Bundesliga 2009/2010 » Zuschauer (tiếng Đức) weltfussball.de, Spectator figures 2009–10. Retrieved 18 February 2014
  26. ^ 2. Bundesliga 2010/2011 » Zuschauer (tiếng Đức) weltfussball.de, Spectator figures 2010–11. Retrieved 18 February 2014
  27. ^ 2. Bundesliga 2011/2012 » Zuschauer (tiếng Đức) weltfussball.de, Spectator figures 2011–12. Retrieved 18 February 2014
  28. ^ 2. Bundesliga 2012/2013 » Zuschauer (tiếng Đức) weltfussball.de, Spectator figures 2012–13. Retrieved 18 February 2014
  29. ^ 2. Bundesliga 2013/2014 » Zuschauer (tiếng Đức) weltfussball.de, Spectator figures 2013–14. Retrieved 18 February 2014
  30. ^ 2. Bundesliga 2014/2015 » Zuschauer (tiếng Đức) weltfussball.de, Spectator figures 2014–15. Retrieved 19 May 2015
  31. ^ “2. Bundesliga 2015/2016 " Zuschauer” (bằng tiếng Đức). Weltfussball.de. Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2016. 
  32. ^ “2. Bundesliga 2016/2017 " Zuschauer” (bằng tiếng Đức). Weltfussball.de. Truy cập ngày 21 tháng 5 năm 2017. 
  33. ^ “2. Bundesliga 2017/2018 " Zuschauer” (bằng tiếng Đức). Weltfussball.de. Truy cập ngày 22 tháng 8 năm 2018. 
  34. ^ “2. Bundesliga 2018/2019 " Zuschauer” (bằng tiếng Đức). Weltfussball.de. Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2019. 
  35. ^ 2. Bundesliga » Torschützenkönige (tiếng Đức) weltfussball.de, Top scorers. Retrieved 17 March 2014