Hamburger SV

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Hamburger SV
crest
Tên đầy đủHamburger Sport-Verein e.V.
Biệt danhDie Rothosen (Quần đùi đỏ)
Der Dinosaurier (Khủng long)
Thành lập29 tháng 9, 1887; 131 năm trước
Sân vận độngVolksparkstadion
Sức chứa sân57,000
ChairmanBernd Hoffmann
Head coachHannes Wolf
Giải đấu2. Bundesliga
2017-18Bundesliga, 17th (xuống hạng)
Trang webTrang web của câu lạc bộ
Sân khách
Mùa giải hiện nay

Hamburger Sport-Verein e. V. (phát âm tiếng Việt: Hăm-buốc) hay Hamburg hoặc HSV là một câu lạc bộ thể thao nổi tiếng của Đức có trụ sở tại thành phố Hamburg, Cộng hòa Liên bang Đức và nổi tiếng nhất là đội bóng đá của câu lạc bộ. Đây là một trong những câu lạc bộ lâu đời, nổi tiếng, giàu thành tích và có lượng người hâm mộ lớn nhất tại Đức. Hamburger SV từng giữ kỷ lục là đội duy nhất chưa từng xuống hạng khi thi đấu tại Giải vô địch bóng đá Đức (1.Bundesliga) cho đến mùa giải 2017/18 và cũng là câu lạc bộ Đức duy nhất chưa xuống hạng ở giải vô địch Đức tiền Bundesliga từ năm 1919 đến 1963.

Hamburg vô địch Đức 6 lần, DFB-Pokal 3 lần và 2 League Cup. Thời kỳ hoàng kim của CLB là đầu thập niên 70 đến giữa thập niên 80, dưới sự chỉ đạo của huyền thoại Ernst Happel, HSV vô địch Cúp C2 châu Âu 1976-77 (tiền thân của UEFA Europa League) và đỉnh cao là Cúp C1 châu Âu 1982-83 (tiền thân của UEFA Champions League) khi đánh bại Juventus với tỉ số 1-0 với pha ghi bàn của tiền vệ tuyển Tây Đức Felix Magath. Ngôi sao của đội khi đó bao gồm Kevin Keegan, Horst Hrubesch, Manfred Kaltz, Thomas von Heesen, Wolfgang RolffFelix Magath.

HSV có đối thủ truyền kiếp là SV Werder Bremen, được gọi là Nordderby (Derby phương Bắc), và FC St. Pauli, được gọi là derby Hamburg.

Hamburg (áo trắng) đối đầu với Werder Bremen trong một trận đấu Nordderby

Huyền thoại số 1 của đội bóng là Uwe Seeler.

HSV là một trong những câu lạc bộ thể thao lớn nhất ở Đức với hơn 85,000 thành viên chính thức, lớn thứ 5 tại Đức (sau FC Bayern Munich, FC Schalke 04, Borussia Dortmund1. FC Köln) và được tạp chí Forbes của Mỹ xếp hạng trong top 20 câu lạc bộ bóng đá giá trị nhất thế giới.[1]

Linh vật của đội bóng là Dino Hermann (Khủng long Hermann).

Ngày 12/05/2018 là ngày đen tối nhất của câu lạc bộ khi Hamburger SV lần đầu tiên xuống hạng Buldesliga kể từ khi giải đấu thành lập.Điều này khiến cổ động viên của họ rất tức giận và đã gây loạn trên SVĐ Volksparkstadion.Rất nhiều pháo sáng được ném xuống sân khiến trận đấu cuối cùng của họ tại Buldesliga bị gián đoạn.

Sân vận động Volksparkstadion

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

Felix Magath năm 1985
Kevin Keegan dự khán một trận đấu của HSV
Phòng trưng bày danh hiệu của Hamburg

Quốc tế

Quốc nội

  • Về nhì (3): 1977, 1982, 1987
  • Vô địch (2): 1972–73, 2003

Khu vực

  • Northern German football championship
    • Vô địch (10): 1921, 1922, 1923, 1924, 1925, 1928, 1929, 1931, 1932, 1933
    • Về nhì (2): 1926, 1927
  • Gauliga Nordmark
    • Vô địch (4): 1937, 1938, 1939, 1941
    • Về nhì (4): 1934, 1935, 1940, 1942
  • Gauliga Hamburg
    • Vô địch (1): 1945
    • Về nhì (2): 1943, 1944
  • Stadtliga Hamburg
    • Vô địch (1): 1946
    • Về nhì (1): 1947
  • Championship of the British occupation zone
    • Vô địch (2): 1947, 1948
  • Oberliga Nord
    • Vô địch (15): 1948, 1949, 1950, 1951, 1952, 1953, 1955, 1956, 1957, 1958, 1959, 1960, 1961, 1962, 1963

Khác

Thành tích châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Danh hiệu P W D L Chú thích
UEFA Champions League 43 19 9 15 [2]
UEFA Europa League 124 67 20 37
UEFA Super Cup 4 0 2 2
UEFA Cup Winners' Cup 34 20 7 7
UEFA Intertoto Cup 26 15 7 4

Hamburger SV trong tạp chí Forbes[sửa | sửa mã nguồn]

Hamburger SV là một trong những câu lạc bộ giàu có của Đức và châu Âu.

Năm Xếp hạng Giá trị Giá trị đổi Doanh thu Thu nhập Tỷ lệ thu nhập Chú thích
2004 Not Ranked [3]
2005 Not Ranked [4]
2006 Not Ranked [5]
2007 16 $221 Million NA $130 Million $31 Million NA
2008 17 $293 Million 32% $163 Million $41 Million 0% [6]
2009 15 $330 Million 13% $202 Million $44 Million 0% [7]
2010 14 $329 Million 0% $206 Million $41 Million 0% [8]

Huấn luyện viên trưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Name From To Days Played Win Drawn Lost Win % Honours
Đức Wilke, MartinMartin Wilke 1 July 1963 7 May 1964 311 &0000000000000029.00000029 &0000000000000011.00000011 &0000000000000009.0000009 &0000000000000009.0000009 0&0000000000000037.93000037,93 1962–63 DFB-Pokal – winner
Đức Gawliczek, GeorgGeorg Gawliczek 8 May 1964 17 April 1966 709 &0000000000000059.00000059 &0000000000000022.00000022 &0000000000000012.00000012 &0000000000000025.00000025 0&0000000000000037.29000037,29
Đức Schneider, JosefJosef Schneider 18 April 1966 30 June 1967 438 &0000000000000039.00000039 &0000000000000012.00000012 &0000000000000011.00000011 &0000000000000016.00000016 0&0000000000000030.77000030,77 1966–67 DFB-Pokal – runners-up
Đức Koch, KurtKurt Koch 1 July 1967 30 June 1968 365 &0000000000000034.00000034 &0000000000000011.00000011 &0000000000000011.00000011 &0000000000000012.00000012 0&0000000000000032.35000032,35 1967–68 European Cup Winners' Cup – runners-up
Đức Knopfle, GeorgGeorg Knöpfle 1 July 1968 30 June 1970 729 &0000000000000068.00000068 &0000000000000025.00000025 &0000000000000021.00000021 &0000000000000022.00000022 0&0000000000000036.76000036,76
Đức Ochs, Klaus-DieterKlaus-Dieter Ochs 1 July 1970 30 June 1973 1095 &0000000000000102.000000102 &0000000000000036.00000036 &0000000000000026.00000026 &0000000000000040.00000040 0&0000000000000035.29000035,29 1972–73 DFB-Ligapokal – winner
Đức Klotzer, KunoKuno Klötzer 1 July 1973 30 June 1977 1460 &0000000000000136.000000136 &0000000000000062.00000062 &0000000000000029.00000029 &0000000000000045.00000045 0&0000000000000045.59000045,59 1973–74 DFB-Pokal – runners-up
1975–76 Bundesliga – runners-up
1975–76 DFB-Pokal – winner
1976–77 European Cup Winners' Cup – winner
Đức Gutendorf, RudiRudi Gutendorf 1 July 1977 27 October 1977 118 &0000000000000012.00000012 &0000000000000006.0000006 &0000000000000001.0000001 &0000000000000005.0000005 0&0000000000000050.00000050,00 1977 DFB-Supercup – runners-up
Thổ Nhĩ Kỳ Ozcan, ArkocArkoç Özcan 28 October 1977 30 June 1978 245 &0000000000000022.00000022 &0000000000000008.0000008 &0000000000000005.0000005 &0000000000000009.0000009 0&0000000000000036.36000036,36 1977 European Super Cup – runners-up
Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Zebec, BrankoBranko Zebec 1 July 1978 18 December 1980 901 &0000000000000085.00000085 &0000000000000054.00000054 &0000000000000017.00000017 &0000000000000014.00000014 0&0000000000000063.53000063,53 1978–79 Bundesliga – winner
1979–80 Bundesliga – runners-up
1979–80 European Cup – runners-up
Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Ristic, AleksandarAleksandar Ristić 19 December 1980 30 June 1981 193 &0000000000000017.00000017 &0000000000000008.0000008 &0000000000000005.0000005 &0000000000000004.0000004 0&0000000000000047.06000047,06 1980–81 Bundesliga – runners-up
Áo Happel, ErnstErnst Happel 1 July 1981 30 June 1987 2190 &0000000000000204.000000204 &0000000000000109.000000109 &0000000000000053.00000053 &0000000000000042.00000042 0&0000000000000053.43000053,43 1981–82 Bundesliga – winner
1981–82 UEFA Cup – runners-up
1982–83 Bundesliga – winner
1982–83 European Cup – winner
1983 Intercontinental Cup – runners-up
1983 European Super Cup – runners-up
1983 DFB-Supercup – runners-up
1983–84 Bundesliga – runners-up
1986–87 Bundesliga – runners-up
1986–87 DFB-Pokal – winner
Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Skoblar, JosipJosip Skoblar 1 July 1987 9 November 1987 131 &0000000000000015.00000015 &0000000000000005.0000005 &0000000000000004.0000004 &0000000000000006.0000006 0&0000000000000033.33000033,33 1987 DFB-Supercup – runners-up
Đức Reimann, WilliWilli Reimann 11 November 1987 4 January 1990 785 &0000000000000075.00000075 &0000000000000032.00000032 &0000000000000019.00000019 &0000000000000024.00000024 0&0000000000000042.67000042,67
Đức Schock, Gerd-VolkerGerd-Volker Schock 5 January 1990 10 March 1992 795 &0000000000000073.00000073 &0000000000000028.00000028 &0000000000000022.00000022 &0000000000000023.00000023 0&0000000000000038.36000038,36
Đức Coordes, EgonEgon Coordes 12 March 1992 21 September 1992 193 &0000000000000019.00000019 &0000000000000003.0000003 &0000000000000008.0000008 &0000000000000008.0000008 0&0000000000000015.79000015,79
Đức Mohlmann, BennoBenno Möhlmann 23 September 1992 5 October 1995 1107 &0000000000000105.000000105 &0000000000000031.00000031 &0000000000000036.00000036 &0000000000000038.00000038 0&0000000000000029.52000029,52
Đức Magath, FelixFelix Magath 6 October 1995 18 May 1997 590 &0000000000000058.00000058 &0000000000000021.00000021 &0000000000000018.00000018 &0000000000000019.00000019 0&0000000000000036.21000036,21
Đức Schehr, RalfRalf Schehr* 19 May 1997 30 June 1997 42 &0000000000000002.0000002 &0000000000000001.0000001 &0000000000000001.0000001 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 0&0000000000000050.00000050,00
Đức Pagelsdorf, FrankFrank Pagelsdorf 1 July 1997 17 September 2001 1593 &0000000000000142.000000142 &0000000000000051.00000051 &0000000000000046.00000046 &0000000000000045.00000045 0&0000000000000035.92000035,92
Đức Hieronymus, HolgerHolger Hieronymus* 18 September 2001 3 October 2001 15 &0000000000000002.0000002 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 &0000000000000001.0000001 &0000000000000001.0000001 00&-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000,00
Áo Jara, KurtKurt Jara 4 October 2001 22 October 2003 748 &0000000000000069.00000069 &0000000000000026.00000026 &0000000000000020.00000020 &0000000000000023.00000023 0&0000000000000037.68000037,68 2003 DFB-Ligapokal – winner
Đức Toppmoller, KlausKlaus Toppmöller 23 October 2003 17 October 2004 360 &0000000000000033.00000033 &0000000000000014.00000014 &0000000000000005.0000005 &0000000000000014.00000014 0&0000000000000042.42000042,42
Đức Doll, ThomasThomas Doll 18 October 2004 1 February 2007 836 &0000000000000079.00000079 &0000000000000036.00000036 &0000000000000020.00000020 &0000000000000023.00000023 0&0000000000000045.57000045,57 2005 UEFA Intertoto Cup – winner
Hà Lan Stevens, HuubHuub Stevens 2 February 2007 30 June 2008 514 &0000000000000049.00000049 &0000000000000023.00000023 &0000000000000015.00000015 &0000000000000011.00000011 0&0000000000000046.94000046,94 2007 UEFA Intertoto Cup – winner
Hà Lan Jol, MartinMartin Jol 1 July 2008 26 May 2009 329 &0000000000000034.00000034 &0000000000000019.00000019 &0000000000000004.0000004 &0000000000000011.00000011 0&0000000000000055.88000055,88
Đức Labbadia, BrunoBruno Labbadia 1 July 2009 25 April 2010 298 &0000000000000032.00000032 &0000000000000012.00000012 &0000000000000012.00000012 &0000000000000008.0000008 0&0000000000000037.50000037,50
Hà Lan Moniz, RicardoRicardo Moniz* 26 April 2010 30 June 2010 65 &0000000000000002.0000002 &0000000000000001.0000001 &0000000000000001.0000001 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 0&0000000000000050.00000050,00
Đức Veh, ArminArmin Veh 1 July 2010 13 March 2011 255 &0000000000000026.00000026 &0000000000000011.00000011 &0000000000000004.0000004 &0000000000000011.00000011 0&0000000000000042.31000042,31
Đức Oenning, MichaelMichael Oenning 14 March 2011 19 September 2011 189 &0000000000000015.00000015 &0000000000000002.0000002 &0000000000000006.0000006 &0000000000000007.0000007 0&0000000000000013.33000013,33
Argentina Cardoso, RodolfoRodolfo Cardoso* 19 September 2011 17 October 2011 28 &0000000000000003.0000003 &0000000000000002.0000002 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 &0000000000000001.0000001 0&0000000000000066.67000066,67
Đan Mạch Arnesen, FrankFrank Arnesen* 10 October 2011 16 October 2011 6 &0000000000000001.0000001 &0000000000000001.0000001 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 &0000000000000100.000000100,00
Đức Fink, ThorstenThorsten Fink 17 October 2011 16 September 2013 700 &0000000000000064.00000064 &0000000000000021.00000021 &0000000000000018.00000018 &0000000000000025.00000025 0&0000000000000032.81000032,81 2012 Peace Cup – winner
Argentina Cardoso, RodolfoRodolfo Cardoso* 17 September 2013 24 September 2013 7 &0000000000000001.0000001 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 &0000000000000001.0000001 00&-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000,00
Hà Lan van Marwijk, BertBert van Marwijk 25 September 2013 16 February 2014 144 &0000000000000015.00000015 &0000000000000003.0000003 &0000000000000003.0000003 &0000000000000009.0000009 0&0000000000000020.00000020,00
Đức Slomka, MirkoMirko Slomka 16 February 2014 15 September 2014 211 &0000000000000016.00000016 &0000000000000003.0000003 &0000000000000003.0000003 &0000000000000010.00000010 0&0000000000000018.75000018,75
Đức Zinnbauer, JosefJosef Zinnbauer 16 September 2014 22 March 2015 187 &0000000000000023.00000023 &0000000000000006.0000006 &0000000000000006.0000006 &0000000000000011.00000011 0&0000000000000026.09000026,09
Đức Knabel, PeterPeter Knäbel* 22 March 2015 15 April 2015 24 &0000000000000002.0000002 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 &0000000000000002.0000002 00&-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000,00
Đức Labbadia, BrunoBruno Labbadia 15 April 2015 25 September 2016 529 &0000000000000049.00000049 &0000000000000016.00000016 &0000000000000011.00000011 &0000000000000022.00000022 0&0000000000000032.65000032,65
Đức Gisdol, MarkusMarkus Gisdol 25 September 2016 Present &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 !
* Served as caretaker coach.

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 20 August 2018[9]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
1 Đức TM Julian Pollersbeck
2 Thụy Sĩ HV Léo Lacroix (on loan from Saint-Étienne)
4 Hà Lan HV Rick van Drongelen
5 Scotland HV David Bates
6 Brasil HV Douglas
7 Đức HV Khaled Narey
8 Đức TV Lewis Holtby
9 Hy Lạp HV Kyriakos Papadopoulos
10 Đức Pierre-Michel Lasogga
11 Nhật Bản TV Tatsuya Ito
12 Đức TM Tom Mickel
13 Đức TV Christoph Moritz
14 Đức TV Aaron Hunt (đội trưởng)
15 Đức Jann-Fiete Arp
16 Thụy Sĩ TV Vasilije Janjicic
18 Gambia TV Bakery Jatta
Số áo Vị trí Cầu thủ
19 Đức Manuel Wintzheimer
20 Hàn Quốc Hwang Hee-chan (on loan from Red Bull Salzburg)
22 Đức HV Stephan Ambrosius
23 Tây Ban Nha Jairo Samperio
24 Nhật Bản HV Gotoku Sakai
25 Bỉ TV Orel Mangala (on loan from VfB Stuttgart)
26 Đức HV Tobias Knost
27 Đức HV Josha Vagnoman
28 Đức HV Gideon Jung
29 Đức TV Matti Steinmann
30 Đức TM Morten Behrens
31 Đức TV Arianit Ferati
35 Đức TV Jan Luca Thunert
36 Đức HV Patric Pfeiffer

Cầu thủ cho mượn[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
Serbia TV Filip Kostić (at Eintracht Frankfurt until 30 June 2019)
Hoa Kỳ Bobby Wood (at Hannover 96 until 30 June 2019)

Sân vận động[sửa | sửa mã nguồn]

Hamburg đang chơi trên sân AOL Arena (47.000 chỗ ngồi/10.000 chỗ đứng). Đây là một trong những sân vận động 5 sao của UEFA, nơi có thể dùng để tổ chức các trận đấu chung kết của Cúp UEFAUEFA Champions League. Sân cũng là một trong những sân đăng cai các trận đấu của World Cup 2006.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Forbes Magazine – World's Most Valuable Football Clubs. Retrieved 25 October 2013.
  2. ^ “Hamburger SV”. Ngày 29 tháng 4 năm 2010. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2010. 
  3. ^ “The Richest Soccer Teams”. Forbes Magazine. Ngày 24 tháng 3 năm 2004. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2010. 
  4. ^ Ozanian, Michael K. (ngày 1 tháng 4 năm 2005). “Richest Soccer Teams list”. Forbes Magazine. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2010. 
  5. ^ “Soccer Team Valuations”. Forbes Magazine. Ngày 30 tháng 3 năm 2006. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2010. 
  6. ^ “#17 Hamburg SV”. Forbes Magazine. Ngày 30 tháng 4 năm 2008. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2010. 
  7. ^ “#15 Hamburg SV”. Forbes Magazine. Ngày 8 tháng 4 năm 2009. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2010. 
  8. ^ “#14 Hamburg SV”. Forbes Magazine. Ngày 21 tháng 4 năm 2010. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2010. 
  9. ^ “HSV: Spieler” (bằng tiếng Đức). hsv.de. Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 10 năm 2009. Truy cập ngày 2 tháng 3 năm 2015.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)