VfL Bochum
| Tên đầy đủ | Verein für Leibesübungen Bochum 1848 Fußballgemeinschaft e. V. | |||
|---|---|---|---|---|
| Thành lập | 26 tháng 7 năm 1848 (bộ phận bóng đá vào năm 1911) | |||
| Sân | Vonovia-Ruhrstadion | |||
| Sức chứa | 27.599[cần dẫn nguồn] | |||
| Chủ tịch điều hành | Andreas Luthe[1] | |||
| Người quản lý | Dieter Hecking | |||
| Giải đấu | 2. Bundesliga | |||
| 2024–25 | Giải bóng đá vô địch quốc gia Đức, thứ 18 trên 18 (xuống hạng) | |||
| Website | vfl-bochum | |||
|
| ||||
Verein für Leibesübungen Bochum 1848 Fußballgemeinschaft, thường được biết đến là VfL Bochum (phát âm tiếng Đức: [faʊ̯ʔɛfˌʔɛl ˈboːxʊm] ⓘ), là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp Đức có trụ sở ở thành phố Bochum, Nordrhein-Westfalen. Câu lạc bộ hiện thi đấu ở 2. Bundesliga từ mùa giải 2025–26 sau khi xuống hạng từ Bundesliga ở mùa giải 2024–25.[2]
Cầu thủ
[sửa | sửa mã nguồn]Đội hình hiện tại
[sửa | sửa mã nguồn]Tính đến ngày 3 tháng 9 năm 2015[cập nhật][3] Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.
|
|
Cầu thủ được đem đi cho mượn
[sửa | sửa mã nguồn]Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.
|
|
Đội hình II
[sửa | sửa mã nguồn]Tính tới 30 tháng 12 năm 2008
huấn luyện viên:
Nicolas Michaty
Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.
|
|
Cựu cầu thủ
[sửa | sửa mã nguồn]Các cầu thủ dưới đây được liệt ra ở trang web chính thức như những cầu thủ nổi tiếng nhất, hoặc là những cầu thủ Bundesliga với số lần ra sân và bàn thắng nhiều nhất.
Hans-Joachim "Jochen" Abel[4]
Holger Aden[5]
Dieter Bast[5]
Frank Benatelli[5]
Mirko Dickhaut[5]
Thomas Ernst[5]
Frank Fahrenhorst[5]
Harry Fechner[5]
Hermann Gerland[5]
Dirk Helmig[5]
Michael Hubner[5]
Mathias Jack[5]
Josef Kaczor[4][5]
Hans-Jürgen Köper[5]
Peter Közle[5]
Martin Kree[5]
Stefan Kuntz[4][5]
Michael Lameck[4][5]
Uwe Leifeld[5]
Kai Michalke[5]
Josef Nehl[5]
Walter Oswald[4][5]
Peter Peschel[5]
Thomas Reis[5]
Dirk Riechmann[5]
Hilko Ristau[5]
Michael Rzehaczek[5]
Christian Schreier[5]
Frank Schulz[5]
Thomas Stickroth[5]
Franz-Josef Tenhagen[4][5]
Hans Walitza[4][5]
Uwe Wegmann[4][5]
Andreas Wessels[5]
Lothar Woelk[4]
Dariusz Wosz[4]
Ralf Zumdick[4]
Iceland
Hà Lan
Ba Lan
Iran
Danh hiệu
[sửa | sửa mã nguồn]- Cúp UEFA
- 1997/98 (vòng ba), 2004/05 (Vòng một)
- Cúp quốc gia Đức Chung kết
- 1967/68, 1987/88
- Bundesliga UEFA Cup qualification
- 1996/97 (5th), 2003/04 (5th)
- Vua phá lưới Bundesliga
- 1985/86 (Stefan Kuntz, 22 bàn), 2002/03 (Thomas Christiansen, 21 bàn (w/Giovane Elber)), 2006/07 (Theofanis Gekas, 20 bàn)
- Bundesliga hạng hai vô địch
- 1993/94, 1995/96, 2005/06
- Bundesliga hạng hai vua phá lưới
- 1993/94 (Uwe Wegmann 22 bàn)
Đội trẻ
[sửa | sửa mã nguồn]- Giải U19 vô địch nước Đức
- Vô địch: 1969
- Về nhì: 2004, 2005
- Giải vô địch U17 nước Đức
- Vô địch: 1985
- Giải vô địch U19 Tây Đức
- Vô địch: 2004, 2005
Huấn luyện viên
[sửa | sửa mã nguồn]| 1967-1972 | Hermann Eppenhoff |
| 1972-1979 | Heinz Höher |
| 1979-1981 | Helmuth Johannsen |
| 1981-1986 | Rolf Schafstall |
| 1986-1988 | Hermann Gerland |
| 1988-1989 | Franz-Josef Tenhagen |
| 1989-1991 | Reinhard Saftig |
| 1991 | Rolf Schafstall |
| 1991-1992 | Holger Osieck |
| 1992-1995 | Jürgen Gelsdorf |
| 1995-1999 | Klaus Toppmöller |
| 1999 | Ernst Middendorp |
| 1999-2000 | Bernard Dietz |
| 2000-2001 | Ralf Zumdick |
| 2001 | Rolf Schafstall |
| 2001 | Bernard Dietz |
| 2001-2005 | Peter Neururer |
| 2005- | Marcel Koller |
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Andreas Luthe und Hans-Peter Villis zu Vorsitzenden gewählt" [Andreas Luthe and Hans-Peter Villis voted chairmen] (bằng tiếng German). VfL Bochum. ngày 24 tháng 6 năm 2025.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết) - ^ place, Bochum and Holstein Kiel were relegated from the Bundesliga after defeats by Mainz and Freiburg respectively, but Heidenheim still has a chance of escaping the relegation play-off. "Bochum, Kiel relegated as Heidenheim gets lifeline". beIN SPORTS (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 13 tháng 5 năm 2025.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết) - ^ "VfL Bochum - Squad". bundesliga.com. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2015.
- ^ a b c d e f g h i j k "Player statistics". All time top five most Bundesliga games and most Bundesliga goals. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 1 năm 2009. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2009.
{{Chú thích web}}:|first=thiếu|last=(trợ giúp)Quản lý CS1: tên số: danh sách tác giả (liên kết) - ^ a b c d e f g h i j k l m n o p q r s t u v w x y z aa ab ac ad ae af ag ah ai aj ak "VfL legends: Portraits of legendary players". Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 5 năm 2009. Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2008.
{{Chú thích web}}:|first=thiếu|last=(trợ giúp)Quản lý CS1: tên số: danh sách tác giả (liên kết)