Danh sách nhà vô địch bóng đá Đức

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Giải vô địch bóng đá Đức
(Deutsche Fußballmeisterschaft)
Đĩa bạc Meisterschale, giải thưởng của Giải vô địch bóng đá Đức
Thành lập1903
Thay thế bởiBundesliga
(kể từ 1963–64)
Quốc giaĐức
Số đội18
Cấp độ trong
hệ thống
Cấp 1
Đội vô địch hiện tạiBayern Munich (lần thứ 30)
(2019–20)
Vô địch nhiều nhấtBayern Munich (30 lần)

Các nhà vô địch bóng đá Đức là những đội vô địch hàng năm của giải đấu bóng đá cao nhất ở Đức. Lịch sử của giải vô địch bóng đá Đức phức tạp và phản ánh lịch sử đầy biến động của đất nước trong suốt thế kỷ 20.

Mang đến đất nước bởi những người Anh xa xứ, môn thể thao này đã bắt đầu hình thành ở các thành phố Berlin, Hamburg, Stuttgart, và Leipzig trong những năm 1890,[1] dẫn đến sự phát triển của các giải đấu thành phố, khu vực và học viện, mỗi giải đều có chức vô địch của riêng mình. Sau khi Hiệp hội bóng đá Đức (Deutscher Fußball Bund) được thành lập vào năm 1900,[2] trận chung kết giải vô địch quốc gia được công nhận đầu tiên được tổ chức bởi câu lạc bộ Hamburg Altona 93 vào năm 1903 mà trong đó VfB Leipzig đánh bại DFC Prag 7–2.[3] Trước khi Bundesliga được thành lập vào năm 1963, giải vô địch được diễn ra theo thể thức đấu loại trực tiếp, trang tài giữa các đội vô địch của mỗi giải đấu khu vực hàng đầu của đất nước. Kể từ năm 1963, đội về đích đầu tiên ở Bundesliga được công nhận là nhà vô địch quốc gia.[4]

Giải vô địch đã bị hoãn hai lần; từ năm 1915 đến năm 1919 do Chiến tranh thế giới thứ nhất và một lần nữa từ năm 1945 đến năm 1947 do Chiến tranh thế giới thứ hai.[4] Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Đức bị chiếm đóng bởi quân Đồng minh chiến thắng và hệ quả là hai giải đấu bóng đá Đức nổi lên khi đất nước bị chia cắt. Truyền thống lịch sử của DFB được tiếp tục ở nơi được gọi là Tây Đức, trong khi giải vô địch quốc gia thứ hai được tranh tài ở Đông Đức do Liên Xô kiểm soát dưới sự bảo trợ của DFV (Deutscher Fußball-Verband hoặc Liên đoàn bóng đá Đức).[3] Sau khi đất nước thống nhất vào năm 1990, hai giải bóng đá riêng biệt được hợp nhất vào năm 1991 và một giải vô địch quốc gia duy nhất được khôi phục.[3]

Bayern Munich giữ kỷ lục giành nhiều chức vô địch nhất với 30 lần, tất cả trừ 1 trong số này (năm 1932) là khi thi đấu ở Bundesliga. BFC Dynamo đã giành được 10 danh hiệu ở Đông Đức cũ, giành các chức vô địch này ở các mùa giải liên tiếp (1979–88).[4]

Giải vô địch bóng đá Đức (1903-63)[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1903: 1. FC Lokomotive Leipzig
  • 1905: SpVgg Blau-Weiß 1890 Berlin
  • 1906: 1. FC Lokomotive Leipzig
  • 1907: Freiburger FC
  • 1908: BFC Viktoria 1889
  • 1909: Karlsruher SC
  • 1910: Karlsruher FV
  • 1911: BFC Viktoria 1889
  • 1912: Holstein Kiel
  • 1913: 1. FC Lokomotive Leipzig
  • 1914: SpVgg Greuther Fürth
  • 1915-1919: bị hoãn do thế chiến thứ nhất
  • 1920: 1. FC Nürnberg
  • 1921: 1. FC Nürnberg
  • 1923: Hamburger SV
  • 1924: 1. FC Nürnberg
  • 1925: 1. FC Nürnberg
  • 1926: SpVgg Greuther Fürth
  • 1927: 1. FC Nürnberg
  • 1928: Hamburger SV
  • 1929: SpVgg Greuther Fürth
  • 1930: Hertha BSC
  • 1931: Hertha BSC
  • 1932: FC Bayern Munich
  • 1933: Fortuna Düsseldorf
  • 1934: FC Schalke 04
  • 1935: FC Schalke 04
  • 1936: 1. FC Nürnberg
  • 1937: FC Schalke 04
  • 1938: Hannover 96
  • 1939: FC Schalke 04
  • 1940: FC Schalke 04
  • 1941: SK Rapid Wien
  • 1942: FC Schalke 04
  • 1943: Dresdner SC
  • 1944: Dresdner SC
  • 1945-1947: bị hoãn do thế chiến thứ hai
  • 1948: 1. FC Nürnberg
  • 1949: VfR Mannheim
  • 1950: VfB Stuttgart
  • 1951: 1. FC Kaiserslautern
  • 1952: VfB Stuttgart
  • 1953: 1. FC Kaiserslautern
  • 1954: Hannover 96
  • 1955: Rot-Weiss Essen
  • 1956: Borussia Dortmund
  • 1957: Borussia Dortmund
  • 1958: FC Schalke 04
  • 1959: Eintracht Frankfurt
  • 1960: Hamburger SV
  • 1961: 1. FC Nürnberg
  • 1962: 1. FC Köln
  • 1963: Borussia Dortmund

Ostzonenmeisterschaft (1948-1949)[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1948: FSV Zwickau
  • 1949: Turbine Halle

DDR-Oberliga (1949-1991)[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1949-50: FSV Zwickau
  • 1950-51: FC Sachsen Leipzig
  • 1951-52: Turbine Halle
  • 1952-53: Dynamo Dresden
  • 1953-54: FC Rot-Weiß Erfurt
  • 1954-55: FC Rot-Weiß Erfurt
  • 1955: FC Erzgebirge Aue
  • 1956: FC Erzgebirge Aue
  • 1957: FC Erzgebirge Aue
  • 1958: 1. FC Frankfurt
  • 1959: FC Erzgebirge Aue
  • 1960: 1. FC Frankfurt
  • 1961-62: 1. FC Frankfurt
  • 1962-63: FC Carl Zeiss Jena
  • 1963-64: FC Sachsen Leipzig
  • 1964-65: 1. FC Frankfurt
  • 1965-66: 1. FC Frankfurt
  • 1966-67: Chemnitzer FC
  • 1967-68: FC Carl Zeiss Jena

Bundesliga (kể từ năm 1963)[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích

Cú đúp
* Cú ăn ba
Mùa giải Vô địch[5] Á quân[6] Hạng ba[7] Vua phá lưới[8] Số bàn thắng[8]
1963–64 1. FC Köln Meidericher SV Eintracht Frankfurt Seeler, UweUwe Seeler 30
1964–65 Werder Bremen 1. FC Köln Borussia Dortmund Brunnenmeier, RudiRudi Brunnenmeier 24
1965–66 TSV 1860 Munich Borussia Dortmund Bayern Munich Konietzka, FriedhelmFriedhelm Konietzka 26
1966–67 Eintracht Braunschweig TSV 1860 Munich Borussia Dortmund Emmerich, LotharLothar Emmerich, Gerd Müller 28
1967–68 1. FC Nürnberg Werder Bremen Borussia Mönchengladbach Löhr, HannesHannes Löhr 27
1968–69 Bayern Munich Alemannia Aachen Borussia Mönchengladbach Müller, GerdGerd Müller 30
1969–70 Borussia Mönchengladbach Bayern Munich Hertha BSC Müller, GerdGerd Müller 38
1970–71 Borussia Mönchengladbach Bayern Munich Hertha BSC Kobluhn, LotharLothar Kobluhn 24
1971–72 Bayern Munich Schalke 04 Borussia Mönchengladbach Müller, GerdGerd Müller 40
1972–73 Bayern Munich 1. FC Köln Fortuna Düsseldorf Müller, GerdGerd Müller 36
1973–74 Bayern Munich Borussia Mönchengladbach Fortuna Düsseldorf Heynckes, JosefJosef Heynckes, Müller, GerdGerd Müller 30
1974–75 Borussia Mönchengladbach Hertha BSC Hamburger SV Heynckes, JosefJosef Heynckes 27
1975–76 Borussia Mönchengladbach Hamburger SV Bayern Munich Fischer, KlausKlaus Fischer 29
1976–77 Borussia Mönchengladbach Schalke 04 Eintracht Braunschweig Müller, DieterDieter Müller 34
1977–78 1. FC Köln Borussia Mönchengladbach Hertha BSC Müller, DieterDieter Müller, Gerd Müller 24
1978–79 Hamburger SV VfB Stuttgart 1. FC Kaiserslautern Allofs, KlausKlaus Allofs 22
1979–80 Bayern Munich Hamburger SV VfB Stuttgart Rummenigge, Karl-HeinzKarl-Heinz Rummenigge 26
1980–81 Bayern Munich Hamburger SV VfB Stuttgart Rummenigge, Karl-HeinzKarl-Heinz Rummenigge 29
1981–82 Hamburger SV 1. FC Köln Bayern Munich Hrubesch, HorstHorst Hrubesch 27
1982–83 Hamburger SV Werder Bremen VfB Stuttgart Völler, RudiRudi Völler 23
1983–84 VfB Stuttgart Hamburger SV Borussia Mönchengladbach Rummenigge, Karl-HeinzKarl-Heinz Rummenigge 26
1984–85 Bayern Munich Werder Bremen 1. FC Köln Allofs, KlausKlaus Allofs 26
1985–86 Bayern Munich Werder Bremen Bayer Uerdingen Kuntz, StefanStefan Kuntz 22
1986–87 Bayern Munich Hamburger SV Borussia Mönchengladbach Rahn, UweUwe Rahn 24
1987–88 Werder Bremen Bayern Munich 1. FC Köln Klinsmann, JürgenJürgen Klinsmann 19
1988–89 Bayern Munich 1. FC Köln Werder Bremen Allofs, ThomasThomas Allofs, Roland Wohlfarth 17
1989–90 Bayern Munich 1. FC Köln Eintracht Frankfurt Andersen, JørnJørn Andersen 18
1990–91 1. FC Kaiserslautern Bayern Munich Werder Bremen Wohlfarth, RolandRoland Wohlfarth 21
1991–92 VfB Stuttgart Borussia Dortmund Eintracht Frankfurt Walter, FritzFritz Walter 22
1992–93 Werder Bremen Bayern Munich Eintracht Frankfurt Kirsten, UlfUlf Kirsten, Anthony Yeboah 20
1993–94 Bayern Munich 1. FC Kaiserslautern Bayer Leverkusen Kuntz, StefanStefan Kuntz, Anthony Yeboah 18
1994–95 Borussia Dortmund Werder Bremen Freiburg Herrlich, HeikoHeiko Herrlich, Mario Basler 20
1995–96 Borussia Dortmund Bayern Munich Schalke 04 Bobic, FrediFredi Bobic 17
1996–97 Bayern Munich Bayer Leverkusen Borussia Dortmund Kirsten, UlfUlf Kirsten 22
1997–98 1. FC Kaiserslautern Bayern Munich Bayer Leverkusen Kirsten, UlfUlf Kirsten 22
1998–99 Bayern Munich Bayer Leverkusen Hertha BSC Preetz, MichaelMichael Preetz 23
1999–2000 Bayern Munich Bayer Leverkusen Hamburger SV Max, MartinMartin Max 19
2000–01 Bayern Munich Schalke 04 Borussia Dortmund Barbarez, SergejSergej Barbarez, Ebbe Sand 22
2001–02 Borussia Dortmund Bayer Leverkusen Bayern Munich Amoroso, MárcioMárcio Amoroso, Martin Max 18
2002–03 Bayern Munich VfB Stuttgart Borussia Dortmund Elber, GiovaneGiovane Élber, Thomas Christiansen 21
2003–04 Werder Bremen Bayern Munich Bayer Leverkusen AiltonAílton 28
2004–05 Bayern Munich Schalke 04 Werder Bremen Mintál, MarekMarek Mintál 24
2005–06 Bayern Munich Werder Bremen Hamburger SV Klose, MiroslavMiroslav Klose 25
2006–07 VfB Stuttgart Schalke 04 Werder Bremen Gekas, TheofanisTheofanis Gekas 20
2007–08 Bayern Munich Werder Bremen Schalke 04 Toni, LucaLuca Toni 24
2008–09 VfL Wolfsburg Bayern Munich VfB Stuttgart , GrafiteGrafite 28
2009–10 Bayern Munich Schalke 04 Werder Bremen Džeko, EdinEdin Džeko 22
2010–11 Borussia Dortmund Bayer Leverkusen Bayern Munich Gómez, MarioMario Gómez 28
2011–12 Borussia Dortmund Bayern Munich Schalke 04 Klaas-Jan Huntelaar 29
2012–13 Bayern Munich * Borussia Dortmund Bayer Leverkusen Stefan Kießling 25
2013–14 Bayern Munich Borussia Dortmund Schalke 04 Robert Lewandowski 20
2014–15 Bayern Munich VfL Wolfsburg Borussia Mönchengladbach Alexander Meier 19
2015–16 Bayern Munich Borussia Dortmund Bayer Leverkusen Robert Lewandowski 30
2016–17 Bayern Munich RB Leipzig Borussia Dortmund Pierre-Emerick Aubameyang 31
2017–18 Bayern Munich Schalke 04 1899 Hoffenheim Robert Lewandowski 29
2018–19 Bayern Munich Borussia Dortmund RB Leipzig Robert Lewandowski 22
2019–20 Bayern Munich * Borussia Dortmund RB Leipzig Robert Lewandowski 34
2020–21

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Hesse-Lichtenberger, Ulrich (2003). Tor! The Story of German Football. WSC Books Limited. ISBN 0-9540134-5-X. Truy cập ngày 14 tháng 8 năm 2013. 
  2. ^ “Die DFB-Geschichte” (bằng tiếng German). DFB. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 2 năm 2009. Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2009.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  3. ^ a ă â Grüne, Hardy (2003) 100 Jahre Deutsche Meisterschaft. Die Geschicte des Fußballs in Deutschland. ISBN 3-89533-410-3
  4. ^ a ă â Grüne, Hardy (1996). Vom Kronprinzen bis zur Bundesliga. Kassel: AGON Sportverlag ISBN 3-928562-85-1
  5. ^ “(West) Germany – List of Champions”. Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. 31 tháng 7 năm 2008. Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2009. 
  6. ^ “Bundesliga champions since 1963”. Reuters. 4 tháng 5 năm 2008. Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2009. 
  7. ^ Hesse-Lichtenberger 2003, tr. 293
  8. ^ a ă “(West) Germany -Top Scorers”. Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. 7 tháng 11 năm 2008. Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2009.