Bước tới nội dung

Giải bóng đá Ngoại hạng Quần đảo Faroe

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Giải bóng đá Ngoại hạng Quần đảo Faroe
Mùa giải hiện tại:
Ngoại hạng 2025
Tập tin:Betri deildin logo (fair use).png
Thành lập1942; 83 năm trước (1942) (với tên Meistaradeildin)
Quốc giaQuần đảo Faroe
Liên đoànUEFA
Số đội10
Cấp độ trong
hệ thống
1
Xuống hạng đến1. deild
Cúp quốc nộiCúp bóng đá Quần đảo Faroe
Siêu cúp bóng đá Quần đảo Faroe
Cúp quốc tếUEFA Champions League
UEFA Conference League
Đội vô địch hiện tạiVíkingur (lần thứ 3)
(2024)
Đội vô địch nhiều nhấtHB Tórshavn (24 lần)
Thi đấu nhiều nhấtFróði Benjaminsen (503)
Vua phá lướiKlæmint Olsen (239 bàn)
Đối tác truyền hìnhTelevarpið
Websitefsf.fo/betri-deildin-menn

Giải bóng đá Ngoại hạng Quần đảo Faroe (còn được gọi là Betri deildin vì lý do tài trợ) là giải bóng đá cao nhất tại Quần đảo Faroe. Giải được thành lập năm 1942 với tên gọi Meistaradeildin, và được tổ chức theo thể thức hiện tại kể từ năm 2005, khi Giải Ngoại hạng thay thế 1. deild trở thành hạng đấu cao nhất của quần đảo. Giải đấu do Hiệp hội bóng đá Quần đảo Faroe tổ chức.

Giải hiện có 10 câu lạc bộ tham gia. Cuối mỗi mùa bóng có 2 đội bóng phải xuống hạng Nhất và 2 đội bóng lên hạng. Tính đến tháng 2 năm 2024, Giải bóng đá Ngoại hạng Quần đảo Faroe được xếp hạng thứ 38 trong số 55 giải đấu theo hệ số UEFA.[1]

Lịch sử

[sửa | sửa mã nguồn]

Mặc dù giải đấu được bắt đầu tổ chức từ năm 1942, các câu lạc bộ đến năm 1993 mới tham gia các giải đấu ở châu Âu. Từ 1942 đến 1975 nó mang tên Meistaradeildin (Giải vô địch) và từ 1976 đến 2004 mang tên 1. deild (Giải hạng Nhất). Khi giải đấu đổi tên từ 2005, giải bóng đá cấp dưới tiếp theo của Faroe mang tên này (Giải hạng Nhất).

Danh sách các câu lạc bộ mùa bóng 2010

[sửa | sửa mã nguồn]
Giải bóng đá Ngoại hạng Quần đảo Faroe is located in Quần đảo Faroe
B36 Tórshavn
Havnar Bóltfelag
ÍF Fuglafjørður
Argja Bóltfelag
EB/Streymur
Víkingur Gøta
FC Suðuroy
B71 Sandoy
NSÍ Runavík
B68 Toftir
Các đội bóng tham dự giải vô địch bóng đá Faroe 2010
Câu lạc bộ Vị trí Tham dự giải đấu châu Âu
AB Argir Argir
B36 Tórshavn Tórshavn
B68 Toftir Toftir
B71 Sandoy Sandur
EB/Streymur Streymnes Europa League
FC Suðuroy Vágur
HB Tórshavn Tórshavn UEFA Champions League
ÍF Fuglafjørður Fuglafjørður
NSÍ Runavík Runavík Europa League
Vikingur Gøta Europa League
  • In nghiêng: câu lạc bộ mới lên hạng.

Danh sách các đội vô địch

[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách vô địch

[sửa | sửa mã nguồn]

Chữ in đậm chỉ các đội cũng đã giành Cúp bóng đá Quần đảo Faroe trong mùa giải đó (cú đúp).[2]

Mùa giải Vô địch Á quân Vua phá lưới (đội)[3] Số bàn
1942 TB không có sẵn
1943 TB MB
1944 Không có giải đấu nào do thiếu bóng đá trong thời gian Anh chiếm đóng Quần đảo Faroe.[4]
1945 (2) không có sẵn
1946 B36 VB
1947
1948 B36 (2) HB
1949 TB (2) HB
1950 B36 (3) TB
1951 TB (3)
1952 (3) TB
1953 (4) HB
1954 (5) HB
1955 HB TB
1956 (6) TB
1957 (7) VB
1958 (8) HB
1959 B36 (4)
1960 HB (2) B36
1961 (9) B36
1962 B36 (5)
1963 HB (3)
1964 HB (4) B36
1965 HB (5) B36
1966 (10) HB
1967 (11) HB
1968 (12) B36
1969 (13) HB
1970 (14) HB
1971 HB (6) Quần đảo Faroe Heri Nolsøe (HB) 20
1972 (15) HB Quần đảo Faroe Heri Nolsøe (HB) 16
1973 HB (7) Quần đảo Faroe John Eysturoy (HB) 13
1974 HB (8) Quần đảo Faroe Johan Johannesen (HB) 10
1975 HB (9) Quần đảo Faroe Johan Johannesen (HB) 8
1976 TB (4) HB Quần đảo Faroe Heri Nolsøe (HB) 14
1977 TB (5) HB Anh Dave R. Jones (ÍF) 12
1978 HB (10) TB Quần đảo Faroe Ásmund Nolsøe (TB) 9
1979 ÍF TB Quần đảo Faroe Meinhardt Dalbú (ÍF) 17
1980 TB (6) HB Iceland Sveinbjørn Danielsson (TB) 15
1981 HB (11) TB Quần đảo Faroe Suni Jacobsen (HB) 12
1982 HB (12) TB Quần đảo Faroe Henrik Thomsen (TB) 7
1983 HB Quần đảo Faroe Petur Hans Hansen (B68) 10
1984 B68 TB Quần đảo Faroe Aksel Højgaard (B68)
Quần đảo Faroe Erling Jacobsen (HB)
10
1985 B68 (2) HB Quần đảo Faroe Símun Petur Justinussen (GÍ) 10
1986 (2) HB Đan Mạch Jesper Wiemer (B68) 13
1987 TB (7) HB Quần đảo Faroe Símun Petur Justinussen (GÍ)
Iceland Egill Steinþórsson (TB)
10
1988 HB (13) B68 Quần đảo Faroe Jógvan Petersen (B68) 9
1989 B71 HB Iceland Egill Steinþórsson (VB) 16
1990 HB (14) B36 Quần đảo Faroe Jón Pauli Olsen (VB) 10
1991 (16) B36 Quần đảo Faroe Símun Petur Justinussen (GÍ) 15
1992 B68 (3) Quần đảo Faroe Símun Petur Justinussen (GÍ) 14
1993 (3) HB Quần đảo Faroe Uni Arge (HB) 11
1994 (4) HB Quần đảo Faroe John Petersen (GÍ) 21
1995 (5) HB Quần đảo Faroe Súni Fríði Johannesen (B68) 24
1996 (6) Quần đảo Faroe Kurt Mørkøre (KÍ) 20
1997 B36 (6) HB Quần đảo Faroe Uni Arge (HB) 24
1998 HB (15) Quần đảo Faroe Jákup á Borg (B36) 20
1999 (17) Quần đảo Faroe Jákup á Borg (B36) 17
2000 VB HB Quần đảo Faroe Súni Fríði Johannesen (B68) 16
2001 B36 (7) Quần đảo Faroe Helgi Petersen (GÍ) 19
2002 HB (16) NSÍ Quần đảo Faroe Andrew av Fløtum (HB) 18
2003 HB (17) B36 Quần đảo Faroe Hjalgrím Elttør (KÍ) 13
2004 HB (18) B36 Quần đảo Faroe Sonni Petersen (EB/Streymur) 13
2005 B36 (8) Skála Quần đảo Faroe Christian Høgni Jacobsen (NSÍ) 18
2006 HB (19) EB/Streymur Quần đảo Faroe Christian Høgni Jacobsen (NSÍ) 18
2007 NSÍ EB/Streymur Pháp Amed Davy Sylla (B36) 18
2008 EB/Streymur HB Quần đảo Faroe Arnbjørn Hansen (EB/Streymur) 20
2009 HB (20) EB/Streymur Quần đảo Faroe Finnur Justinussen (Víkingur) 19
2010 HB (21) EB/Streymur Quần đảo Faroe Arnbjørn Hansen (EB/Streymur)
Quần đảo Faroe Christian Høgni Jacobsen (NSÍ)
22
2011 B36 (9) EB/Streymur Quần đảo Faroe Finnur Justinussen (Víkingur) 21
2012 EB/Streymur (2) ÍF Brasil Clayton Soares (ÍF)
Quần đảo Faroe Páll Klettskarð (KÍ)
22
2013 HB (22) ÍF Quần đảo Faroe Klæmint Olsen (NSÍ) 21
2014 B36 (10) HB Quần đảo Faroe Klæmint Olsen (NSÍ) 22
2015 B36 (11) NSÍ Quần đảo Faroe Klæmint Olsen (NSÍ) 21
2016 Víkingur Quần đảo Faroe Klæmint Olsen (NSÍ) 23
2017 Víkingur (2) Nigeria Adeshina Lawal (Víkingur) 17
2018 HB (23) NSÍ Quần đảo Faroe Adrian Justinussen (HB) 20
2019 (18) B36 Quần đảo Faroe Klæmint Olsen (NSÍ) 26
2020 HB (24) NSÍ Quần đảo Faroe Klæmint Olsen (NSÍ)
Serbia Uroš Stojanov (ÍF)
17
2021 (19) HB Đan Mạch Mikkel Dahl (HB) 27
2022 (20) Víkingur Quần đảo Faroe Sølvi Vatnhamar (Víkingur) 20
2023 (21) Víkingur Quần đảo Faroe Sølvi Vatnhamar (Víkingur) 21
2024 Víkingur (3) Quần đảo Faroe Páll Klettskarð (KÍ) 23

Danh sách theo điểm

[sửa | sửa mã nguồn]

Những ô để trống là chưa có dữ liệu chính xác

Mùa bóng Số đội bóng Vô địch Điểm Hạng nhì Điểm
1942 KÍ Klaksvík
1943 TB Tvøroyri
1944 x không tổ chức x x x
1945 TB Tvøroyri
1946 B36 Tórshavn
1947 SÍ Sørvagur
1948 B36 Tórshavn
1949 TB Tvøroyri
1950 B36 Tórshavn
1951 4 TB Tvøroyri
1952 5 KÍ Klaksvík
1953 5 KÍ Klaksvík
1954 4 KÍ Klaksvík
1955 4 HB Tórshavn
1956 5 KÍ Klaksvík
1957 5 KÍ Klaksvík
1958 5 KÍ Klaksvík
1959 5 B36 Tórshavn
1960 4 HB Tórshavn
1961 4 KÍ Klaksvík
1962 4 B36 Tórshavn
1963 4 HB Tórshavn
1964 4 HB Tórshavn
1965 4 HB Tórshavn
1966 5 KÍ Klaksvík
1967 5 KÍ Klaksvík
1968 5 KÍ Klaksvík
1969 5 KÍ Klaksvík
1970 5 KÍ Klaksvík
1971 6 HB Tórshavn
1972 6 KÍ Klaksvík
1973 6 HB Tórshavn
1974 6 HB Tórshavn
1975 6 HB Tórshavn
1976 7 TB Tvøroyri 20 HB Tórshavn 19
1977 7 TB Tvøroyri 20 HB Tórshavn 16
1978 7 HB Tórshavn 20 TB Tvøroyri 19
1979 8 ÍF Fuglafjørður 25 TB Tvøroyri 24
1980 8 TB Tvøroyri 25 HB Tórshavn 20
1981 8 HB Tórshavn 21 TB Tvøroyri 21
1982 8 HB Tórshavn 22 TB Tvøroyri 19
1983 8 GÍ Gøta 19 HB Tórshavn 18
1984 8 B68 Toftir 21 TB Tvøroyri 19
1985 8 B68 Toftir 21 HB Tórshavn 19
1986 8 GÍ Gøta 20 HB Tórshavn 17
1987 8 TB Tvøroyri 18 HB Tórshavn 17
1988 10 HB Tórshavn 25 B68 Toftir 24
1989 10 B71 Sandur 31 HB Tórshavn 22
1990 10 HB Tórshavn 24 B36 Tórshavn 20
1991 10 KÍ Klaksvík 24 B36 Tórshavn 24
1992 10 B68 Toftir 27 GÍ Gøta 25
1993 10 GÍ Gøta 28 HB Tórshavn 25
1994 10 GÍ Gøta 30 HB Tórshavn 30
1995 10 GÍ Gøta 41 HB Tórshavn 33
1996 10 GÍ Gøta 39 KÍ Klaksvík 39
1997 10 B36 Tórshavn 48 HB Tórshavn 41
1998 10 HB Tórshavn 45 KÍ Klaksvík 38
1999 10 KÍ Klaksvík 41 GÍ Gøta 39
2000 10 VB Vágur 40 HB Tórshavn 38
2001 10 B36 Tórshavn 46 GÍ Gøta 42
2002 10 HB Tórshavn 41 NSÍ Runavík 36
2003 10 HB Tórshavn 41 B36 Tórshavn 37
2004 10 HB Tórshavn 41 B36 Tórshavn 34
2005 10 B36 Tórshavn 54 Skála ÍF 50
2006 10 HB Tórshavn 55 EB/Streymur 54
2007 10 NSÍ Runavík 61 EB/Streymur 54
2008 10 EB/Streymur 55 HB Tórshavn 49
2009 10 HB Tórshavn 55 EB/Streymur 50
2010 10 HB Tórshavn 54 EB/Streymur 51
2011 10 B36 Tórshavn 67 EB/Streymur 60
2012 10 EB/Streymur 58 Ítróttarfelag Fuglafjarðar 54
2013 10 HB Tórshavn 54 Ítróttarfelag Fuglafjarðar 49
2014 10 B36 Tórshavn 61 HB Tórshavn 60
2015 10 B36 Tórshavn 61 NSÍ Runavík 54
2016 10 Víkingur Gøta 61 Klaksvíkar Ítróttarfelag 60
2017 10 Víkingur Gøta 52 Klaksvíkar Ítróttarfelag 52
2018 10 HB Tórshavn 73 NSÍ Runavík 55
2019 10

Thống kê

[sửa | sửa mã nguồn]

[5]

Đội Địa điểm Vô địch Á quân
HB Tórshavn 24 26
Klaksvík 21 14
B36 Tórshavn 11 10
TB Tvøroyri 7 10
[a] Norðragøta 6 3
Víkingur Norðragøta/ Leirvík 3 2
B68 Toftir 3 1
EB/Streymur Eiði/ Streymnes 2 5
NSÍ Runavík 1 4
VB Vágur 1 2
ÍF Fuglafjørður 1 2
Sørvágur 1 1
B71 Sandur 1 0
MB Miðvágur 0 1
Skála Skála 0 1

Các câu lạc bộ được in đậm hiện đang chơi ở giải đấu hàng đầu mùa giải 2025.
Các câu lạc bộ được in nghiêng hiện không còn hoạt động trong bóng đá người lớn.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ GÍ sáp nhập với LÍF để thành lập Víkingur vào năm 2008.
  1. ^ "Country coefficients" [Hệ số Quốc gia]. UEFA. tháng 7 năm 2018. Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 12 năm 2019. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2024.
  2. ^ "Menn – Meistarar og steypavinnarar" [Nam – Nhà vô địch và Đội chiến thắng Cúp] (bằng tiếng Faroe). Faroe Soccer. Lưu trữ bản gốc ngày 6 tháng 11 năm 2020. Truy cập ngày 7 tháng 2 năm 2019.
  3. ^ "Meistaradeildin – Toppskorarar" [Nhà vô địch – Cầu thủ ghi bàn hàng đầu] (bằng tiếng Faroe). Faroe Soccer. Lưu trữ bản gốc ngày 6 tháng 11 năm 2020. Truy cập ngày 7 tháng 2 năm 2019.
  4. ^ Gerd Heuser và Hans Schöggl. "Faroe Islands – List of Champions" [Quần đảo Faroe – Danh sách các nhà vô địch]. RSSSF. Lưu trữ bản gốc ngày 26 tháng 9 năm 2022. Truy cập ngày 7 tháng 2 năm 2019.
  5. ^ Gerd Heuser và Hans Schöggl (ngày 13 tháng 5 năm 2020). "Faroe Islands - List of Champions" [Quần đảo Faroe - Danh sách các nhà vô địch]. RSSSF. Lưu trữ bản gốc ngày 26 tháng 9 năm 2022. Truy cập ngày 31 tháng 8 năm 2020.