Giải bóng đá Ngoại hạng Quần đảo Faroe
| Mùa giải hiện tại: | |
| Tập tin:Betri deildin logo (fair use).png | |
| Thành lập | 1942 (với tên Meistaradeildin) |
|---|---|
| Quốc gia | Quần đảo Faroe |
| Liên đoàn | UEFA |
| Số đội | 10 |
| Cấp độ trong hệ thống | 1 |
| Xuống hạng đến | 1. deild |
| Cúp quốc nội | Cúp bóng đá Quần đảo Faroe Siêu cúp bóng đá Quần đảo Faroe |
| Cúp quốc tế | UEFA Champions League UEFA Conference League |
| Đội vô địch hiện tại | Víkingur (lần thứ 3) (2024) |
| Đội vô địch nhiều nhất | HB Tórshavn (24 lần) |
| Thi đấu nhiều nhất | Fróði Benjaminsen (503) |
| Vua phá lưới | Klæmint Olsen (239 bàn) |
| Đối tác truyền hình | Televarpið |
| Website | fsf |
Giải bóng đá Ngoại hạng Quần đảo Faroe (còn được gọi là Betri deildin vì lý do tài trợ) là giải bóng đá cao nhất tại Quần đảo Faroe. Giải được thành lập năm 1942 với tên gọi Meistaradeildin, và được tổ chức theo thể thức hiện tại kể từ năm 2005, khi Giải Ngoại hạng thay thế 1. deild trở thành hạng đấu cao nhất của quần đảo. Giải đấu do Hiệp hội bóng đá Quần đảo Faroe tổ chức.
Giải hiện có 10 câu lạc bộ tham gia. Cuối mỗi mùa bóng có 2 đội bóng phải xuống hạng Nhất và 2 đội bóng lên hạng. Tính đến tháng 2 năm 2024, Giải bóng đá Ngoại hạng Quần đảo Faroe được xếp hạng thứ 38 trong số 55 giải đấu theo hệ số UEFA.[1]
Lịch sử
[sửa | sửa mã nguồn]Mặc dù giải đấu được bắt đầu tổ chức từ năm 1942, các câu lạc bộ đến năm 1993 mới tham gia các giải đấu ở châu Âu. Từ 1942 đến 1975 nó mang tên Meistaradeildin (Giải vô địch) và từ 1976 đến 2004 mang tên 1. deild (Giải hạng Nhất). Khi giải đấu đổi tên từ 2005, giải bóng đá cấp dưới tiếp theo của Faroe mang tên này (Giải hạng Nhất).
Danh sách các câu lạc bộ mùa bóng 2010
[sửa | sửa mã nguồn]Havnar Bóltfelag
| Câu lạc bộ | Vị trí | Tham dự giải đấu châu Âu |
|---|---|---|
| AB Argir | Argir | |
| B36 Tórshavn | Tórshavn | |
| B68 Toftir | Toftir | |
| B71 Sandoy | Sandur | |
| EB/Streymur | Streymnes | Europa League |
| FC Suðuroy | Vágur | |
| HB Tórshavn | Tórshavn | UEFA Champions League |
| ÍF Fuglafjørður | Fuglafjørður | |
| NSÍ Runavík | Runavík | Europa League |
| Vikingur | Gøta | Europa League |
- In nghiêng: câu lạc bộ mới lên hạng.
Danh sách các đội vô địch
[sửa | sửa mã nguồn]Danh sách vô địch
[sửa | sửa mã nguồn]Chữ in đậm chỉ các đội cũng đã giành Cúp bóng đá Quần đảo Faroe trong mùa giải đó (cú đúp).[2]
| Mùa giải | Vô địch | Á quân | Vua phá lưới (đội)[3] | Số bàn |
|---|---|---|---|---|
| 1942 | KÍ | TB | không có sẵn | |
| 1943 | TB | MB | ||
| 1944 | Không có giải đấu nào do thiếu bóng đá trong thời gian Anh chiếm đóng Quần đảo Faroe.[4] | |||
| 1945 | KÍ (2) | SÍ | không có sẵn | |
| 1946 | B36 | VB | ||
| 1947 | SÍ | KÍ | ||
| 1948 | B36 (2) | HB | ||
| 1949 | TB (2) | HB | ||
| 1950 | B36 (3) | TB | ||
| 1951 | TB (3) | KÍ | ||
| 1952 | KÍ (3) | TB | ||
| 1953 | KÍ (4) | HB | ||
| 1954 | KÍ (5) | HB | ||
| 1955 | HB | TB | ||
| 1956 | KÍ (6) | TB | ||
| 1957 | KÍ (7) | VB | ||
| 1958 | KÍ (8) | HB | ||
| 1959 | B36 (4) | KÍ | ||
| 1960 | HB (2) | B36 | ||
| 1961 | KÍ (9) | B36 | ||
| 1962 | B36 (5) | KÍ | ||
| 1963 | HB (3) | KÍ | ||
| 1964 | HB (4) | B36 | ||
| 1965 | HB (5) | B36 | ||
| 1966 | KÍ (10) | HB | ||
| 1967 | KÍ (11) | HB | ||
| 1968 | KÍ (12) | B36 | ||
| 1969 | KÍ (13) | HB | ||
| 1970 | KÍ (14) | HB | ||
| 1971 | HB (6) | KÍ | 20 | |
| 1972 | KÍ (15) | HB | 16 | |
| 1973 | HB (7) | KÍ | 13 | |
| 1974 | HB (8) | KÍ | 10 | |
| 1975 | HB (9) | KÍ | 8 | |
| 1976 | TB (4) | HB | 14 | |
| 1977 | TB (5) | HB | 12 | |
| 1978 | HB (10) | TB | 9 | |
| 1979 | ÍF | TB | 17 | |
| 1980 | TB (6) | HB | 15 | |
| 1981 | HB (11) | TB | 12 | |
| 1982 | HB (12) | TB | 7 | |
| 1983 | GÍ | HB | 10 | |
| 1984 | B68 | TB | 10 | |
| 1985 | B68 (2) | HB | 10 | |
| 1986 | GÍ (2) | HB | 13 | |
| 1987 | TB (7) | HB | 10 | |
| 1988 | HB (13) | B68 | 9 | |
| 1989 | B71 | HB | 16 | |
| 1990 | HB (14) | B36 | 10 | |
| 1991 | KÍ (16) | B36 | 15 | |
| 1992 | B68 (3) | GÍ | 14 | |
| 1993 | GÍ (3) | HB | 11 | |
| 1994 | GÍ (4) | HB | 21 | |
| 1995 | GÍ (5) | HB | 24 | |
| 1996 | GÍ (6) | KÍ | 20 | |
| 1997 | B36 (6) | HB | 24 | |
| 1998 | HB (15) | KÍ | 20 | |
| 1999 | KÍ (17) | GÍ | 17 | |
| 2000 | VB | HB | 16 | |
| 2001 | B36 (7) | GÍ | 19 | |
| 2002 | HB (16) | NSÍ | 18 | |
| 2003 | HB (17) | B36 | 13 | |
| 2004 | HB (18) | B36 | 13 | |
| 2005 | B36 (8) | Skála | 18 | |
| 2006 | HB (19) | EB/Streymur | 18 | |
| 2007 | NSÍ | EB/Streymur | 18 | |
| 2008 | EB/Streymur | HB | 20 | |
| 2009 | HB (20) | EB/Streymur | 19 | |
| 2010 | HB (21) | EB/Streymur | 22 | |
| 2011 | B36 (9) | EB/Streymur | 21 | |
| 2012 | EB/Streymur (2) | ÍF | 22 | |
| 2013 | HB (22) | ÍF | 21 | |
| 2014 | B36 (10) | HB | 22 | |
| 2015 | B36 (11) | NSÍ | 21 | |
| 2016 | Víkingur | KÍ | 23 | |
| 2017 | Víkingur (2) | KÍ | 17 | |
| 2018 | HB (23) | NSÍ | 20 | |
| 2019 | KÍ (18) | B36 | 26 | |
| 2020 | HB (24) | NSÍ | 17 | |
| 2021 | KÍ (19) | HB | 27 | |
| 2022 | KÍ (20) | Víkingur | 20 | |
| 2023 | KÍ (21) | Víkingur | 21 | |
| 2024 | Víkingur (3) | KÍ | 23 | |
Danh sách theo điểm
[sửa | sửa mã nguồn]Những ô để trống là chưa có dữ liệu chính xác
Thống kê
[sửa | sửa mã nguồn]| Đội | Địa điểm | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|---|
| HB | Tórshavn | 24 | 26 |
| KÍ | Klaksvík | 21 | 14 |
| B36 | Tórshavn | 11 | 10 |
| TB | Tvøroyri | 7 | 10 |
| GÍ [a] | Norðragøta | 6 | 3 |
| Víkingur | Norðragøta/ Leirvík | 3 | 2 |
| B68 | Toftir | 3 | 1 |
| EB/Streymur | Eiði/ Streymnes | 2 | 5 |
| NSÍ | Runavík | 1 | 4 |
| VB | Vágur | 1 | 2 |
| ÍF | Fuglafjørður | 1 | 2 |
| SÍ | Sørvágur | 1 | 1 |
| B71 | Sandur | 1 | 0 |
| MB | Miðvágur | 0 | 1 |
| Skála | Skála | 0 | 1 |
Các câu lạc bộ được in đậm hiện đang chơi ở giải đấu hàng đầu mùa giải 2025.
Các câu lạc bộ được in nghiêng hiện không còn hoạt động trong bóng đá người lớn.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Country coefficients" [Hệ số Quốc gia]. UEFA. tháng 7 năm 2018. Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 12 năm 2019. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2024.
- ^ "Menn – Meistarar og steypavinnarar" [Nam – Nhà vô địch và Đội chiến thắng Cúp] (bằng tiếng Faroe). Faroe Soccer. Lưu trữ bản gốc ngày 6 tháng 11 năm 2020. Truy cập ngày 7 tháng 2 năm 2019.
- ^ "Meistaradeildin – Toppskorarar" [Nhà vô địch – Cầu thủ ghi bàn hàng đầu] (bằng tiếng Faroe). Faroe Soccer. Lưu trữ bản gốc ngày 6 tháng 11 năm 2020. Truy cập ngày 7 tháng 2 năm 2019.
- ^ Gerd Heuser và Hans Schöggl. "Faroe Islands – List of Champions" [Quần đảo Faroe – Danh sách các nhà vô địch]. RSSSF. Lưu trữ bản gốc ngày 26 tháng 9 năm 2022. Truy cập ngày 7 tháng 2 năm 2019.
- ^ Gerd Heuser và Hans Schöggl (ngày 13 tháng 5 năm 2020). "Faroe Islands - List of Champions" [Quần đảo Faroe - Danh sách các nhà vô địch]. RSSSF. Lưu trữ bản gốc ngày 26 tháng 9 năm 2022. Truy cập ngày 31 tháng 8 năm 2020.