Giải bóng đá vô địch quốc gia Luxembourg

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Giải bóng đá vô địch quốc gia Luxembourg
Tập tin:BGL Ligue logo.jpg
Thành lập1910
Quốc giaLuxembourgLuxembourg
Liên đoànUEFA
Số đội16
Cấp độ trong
hệ thống
1
Xuống hạng đếnDivision of Honour
Cúp trong nướcLuxembourg Cup
Cúp quốc tếUEFA Champions League
UEFA Europa Conference League
Đội vô địch hiện tạiFola Esch (8th title)
(2020–21)
Vô địch nhiều nhấtJeunesse Esch (28 titles)
2021–22 Luxembourg National Division

Giải Bóng Đá Vô địch Quốc gia Luxembourg (tiếng Luxembourg: Nationaldivisioun, tiếng Pháp: Division Nationale, tiếng Đức: Nationaldivision) Hay còn gọi là BGL Ligue .là giải đấu chuyên nghiệp dành cho các câu lạc bộ bóng đá của Luxembourg.Vào năm 2011 giải còn được gọi là BGL Ligue sau khi Liên đoàn bóng đá Luxembourg ký hợp đồng tài trợ với Fortis.Trước năm 2006, có 12 đội tham dự, nhưng đã mở rộng lên 14 đội cho mùa giải 2006–07.Đội vô địch hiện tại là F91 Dudelange. Giải được tổ chức lần đầu vào năm 1909–10, và được tổ chức hàng năm, ngoại trừ các năm trong Chiến tranh Thế giới thứ hai.(tiếng Luxembourg: Lëtzebuerger Championnat, tiếng Pháp: Championnat Luxembourgeois)

Luxembourg location map.svg

Các câu lạc bộ mùa giải 2021-22[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Số lần tham dự
US Bad Mondorf 11
FC Differdingen 03 15
F91 Düdelingen 29
CS Fola Esch 62
Jeunesse Esch 97
Etzella Ettelbrück 35
FC RM Hamm Benfica 132
Swift Hesperingen 22
US Hostert 6
RFC Union Luxemburg 15
FC Progrès Niederkorn 69
Union Titus Petingen 5
FC Rodingen 91 7
FC Victoria Rosport 13
FC UNA Strassen 6
FC Wiltz 71 26

Đội vô địch[sửa | sửa mã nguồn]

Các Đội vô địch (tên đội bằng tiếng Pháp):

Năm Vô Địch Á quân
1909–10 Racing Club Luxembourg US Hollerich
1910–11 Sporting Club Luxembourg Sporting Club Differdange
1911–12 US Hollerich Sporting Club Luxembourg
1912–13 Không được tổ chức
1913–14 US Hollerich Sporting Club Luxembourg
1914–15 US Hollerich Jeunesse Esch
1915–16 US Hollerich Sporting Club Luxembourg
1916–17 US Hollerich Fola Esch
1917–18 Fola Esch US Hollerich
1918–19 Sporting Club Luxembourg Fola Esch
1919–20 Fola Esch Stade Dudelange
1920–21 Jeunesse Esch Fola Esch
1921–22 Fola Esch Union Luxembourg
1922–23 Red Boys Differdange Stade Dudelange
1923–24 Fola Esch Spora Luxembourg
1924–25 Spora Luxembourg Stade Dudelange
1925–26 Red Boys Differdange Spora Luxembourg
1926–27 Union Luxembourg Red Boys Differdange
1927–28 Spora Luxembourg Stade Dudelange
1928–29 Spora Luxembourg Fola Esch
1929–30 Fola Esch Spora Luxembourg
1930–31 Red Boys Differdange Spora Luxembourg
1931–32 Red Boys Differdange Progrès Niederkorn
1932–33 Red Boys Differdange Spora Luxembourg
1933–34 Spora Luxembourg Red Boys Differdange
1934–35 Spora Luxembourg Red Boys Differdange
1935–36 Spora Luxembourg Jeunesse Esch
1936–37 Jeunesse Esch Progrès Niederkorn
1937–38 Spora Luxembourg Jeunesse Esch
1938–39 Stade Dudelange US Dudelange
1939–40 Stade Dudelange US Dudelange
1941–1944 Không được tổ chức do Chiến tranh thế giới thứ hai.

Ngoài ra, chính phủ Đức buộc các đội bóng đến từ Luxembourg phải chơi ở giải vô địch Đức.

1944–45 Stade Dudelange Spora Luxembourg
1945–46 Stade Dudelange US Dudelange
1946–47 Stade Dudelange US Dudelange
1947–48 Stade Dudelange Union Luxembourg
1948–49 Spora Luxembourg Fola Esch
1949–50 Stade Dudelange National Schifflange
1950–51 Jeunesse Esch National Schifflange
1951–52 National Schifflange Spora Luxembourg
1952–53 Progrès Niederkorn Jeunesse Esch
1953–54 Jeunesse Esch Fola Esch
1954–55 Stade Dudelange Fola Esch
1955–56 Spora Luxembourg Stade Dudelange
1956–57 Stade Dudelange Jeunesse Esch
1957–58 Jeunesse Esch Red Boys Differdange
1958–59 Jeunesse Esch Spora Luxembourg
1959–60 Jeunesse Esch Stade Dudelange
1960–61 Spora Luxembourg Jeunesse Esch
1961–62 Union Luxembourg Alliance Dudelange
1962–63 Jeunesse Esch Union Luxembourg
1963–64 Aris Bonnevoie Union Luxembourg
1964–65 Stade Dudelange Union Luxembourg
1965–66 Aris Bonnevoie Union Luxembourg
1966–67 Jeunesse Esch Spora Luxembourg
1967–68 Jeunesse Esch US Rumelange
1968–69 Avenir Beggen Jeunesse Esch
1969–70 Jeunesse Esch US Rumelange
1970–71 Union Luxembourg Aris Bonnevoie
1971–72 Aris Bonnevoie US Rumelange
1972–73 Jeunesse Esch Union Luxembourg
1973–74 Jeunesse Esch Red Boys Differdange
1974–75 Jeunesse Esch Avenir Beggen
1975–76 Jeunesse Esch Red Boys Differdange
1976–77 Jeunesse Esch Progrès Niederkorn
1977–78 Progrès Niederkorn Jeunesse Esch
1978–79 Red Boys Differdange Progrès Niederkorn
1979–80 Jeunesse Esch Red Boys Differdange
1980–81 Progrès Niederkorn Red Boys Differdange
1981–82 Avenir Beggen Progrès Niederkorn
1982–83 Jeunesse Esch Avenir Beggen
1983–84 Avenir Beggen Red Boys Differdange
1984–85 Jeunesse Esch Red Boys Differdange
1985–86 Avenir Beggen Jeunesse Esch
1986–87 Jeunesse Esch Avenir Beggen
1987–88 Jeunesse Esch Spora Luxembourg
1988–89 Spora Luxembourg Jeunesse Esch
1989–90 Union Luxembourg Avenir Beggen
1990–91 Union Luxembourg Jeunesse Esch
1991–92 Union Luxembourg Avenir Beggen
1992–93 Avenir Beggen Union Luxembourg
1993–94 Avenir Beggen CS Grevenmacher
1994–95 Jeunesse Esch CS Grevenmacher
1995–96 Jeunesse Esch CS Grevenmacher
1996–97 Jeunesse Esch CS Grevenmacher
1997–98 Jeunesse Esch Union Luxembourg
1998–99 Jeunesse Esch F91 Dudelange
1999–2000 F91 Dudelange CS Grevenmacher
2000–01 F91 Dudelange CS Grevenmacher
2001–02 F91 Dudelange CS Grevenmacher
2002–03 CS Grevenmacher F91 Dudelange
2003–04 Jeunesse Esch F91 Dudelange
2004–05 F91 Dudelange FC Etzella Ettelbruck
2005–06 F91 Dudelange Jeunesse Esch
2006–07 F91 Dudelange FC Etzella Ettelbruck
2007–08 F91 Dudelange Racing FC Union Luxembourg
2008–09 F91 Dudelange FC Differdange 03
2009–10 Jeunesse Esch F91 Dudelange
2010–11 F91 Dudelange Fola Esch
2011–12 F91 Dudelange Jeunesse Esch
2012–13 Fola Esch F91 Dudelange
2013–14 F91 Dudelange Fola Esch
2014–15 Fola Esch FC Differdange 03
2015–16 F91 Dudelange Fola Esch
2016–17 F91 Dudelange FC Differdange 03
2017–18 F91 Dudelange Progrès Niederkorn
2018–19 F91 Dudelange Fola Esch
2019–20
Không trao giải do COVID-19[1][2]
2020–21 Fola Esch F91 Dudelange

Các đội vô địch trong lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

CLB Vô địch Á quân Năm vô địch
Jeunesse Esch 28 13 1920–21, 1936–37, 1950–51, 1953_54, 1957–58, 1958–59, 1959–60, 1962–63, 1966–67, 1967–68, 1969–70, 1972–73, 1973–74, 1974–75, 1975–76, 1976–77, 1979–80, 1982–83, 1984–85, 1986–87, 1987–88, 1994–95, 1995–96, 1996–97, 1997–98, 1998–99, 2003–04, 2009–10
F91 Dudelange 15 6 1999–2000, 2000–01, 2001–02, 2004–05, 2005–06, 2006–07, 2007–08, 2008–09, 2010–11, 2011–12, 2013–14, 2015–16, 2016–17, 2017–18, 2018–19
CA Spora Luxembourg 11 10 1924–25, 1927–28, 1928–29, 1933–34, 1934–35, 1935–36, 1937–38, 1948–49, 1955–56, 1960–61, 1988–89
Stade Dudelange 10 6 1938–39, 1939–40, 1944–45, 1945–46, 1946–47, 1947–48, 1949–50, 1954–55, 1956–57, 1964–65
CS Fola Esch 8 11 1917–18, 1919–20, 1921–22, 1923–24, 1929–30, 2012–13, 2014–15, 2020–21
FA Red Boys Differdange 6 10 1922–23, 1925–26, 1930–31, 1931–32, 1932–33, 1978–79
Union Luxembourg 6 9 1926–27, 1961–62, 1970–71, 1989–90, 1990–91, 1991–92
FC Avenir Beggen 6 5 1968–69, 1981–82, 1983–84, 1985–86, 1992–93, 1993–94
US Hollerich Bonnevoie 5 2 1911–12, 1913–14, 1914–15, 1915–16, 1916–17
FC Progrès Niederkorn 3 6 1952–53, 1977–78, 1980–81
FC Aris Bonnevoie 3 1 1963–64, 1965–66, 1971–72
Sporting Club Luxembourg 2 3 1910–11, 1918–19
CS Grevenmacher 1 7 2002–03
National Schifflange 1 2 1951–52
Racing Club Luxembourg 1 - 1909–10
US Dudelange - 4
US Rumelange - 3
FC Differdange 03 - 3
FC Etzella Ettelbruck - 2
Alliance Dudelange - 1
Sporting Club Differdange - 1
Racing FC Union Luxembourg - 1

Cầu Thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu Thủ ghi bàn nhiều nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Cầu thủ Đội Bàn Thắng
2003–04 Cabo Verde José Andrade Spora Luxembourg 24
2004–05 Luxembourg Sergio Pupovac Alliance 01 24
2005–06 Thổ Nhĩ Kỳ Fatih Sözen Grevenmacher 23
2006–07 Luxembourg Daniel da Mota Etzella Ettelbruck 24
2007–08 Pháp Emmanuel Coquelet F91 Dudelange 20
2008–09 Pháp Pierre Piskor[3] Differdange 03 30
2009–10 Luxembourg Daniel Huss[4] Grevenmacher 22
2010–11 Bosna và Hercegovina Sanel Ibrahimović[5] Wiltz 71 18
2011–12 Pháp Omar Er Rafik[6] Differdange 03 23
2012–13 Bosna và Hercegovina Edis Osmanović[7] Wiltz 71 21
2013–14 Bosna và Hercegovina Sanel Ibrahimović[8] Jeunesse Esch 22
2014–15 Bosna và Hercegovina Sanel Ibrahimović[9] Jeunesse Esch 21
2015–16 Pháp Julien Jahier[10] Racing 25
2016–17 Pháp Omar Er Rafik[11] Differdange 03 26
2017–18 Luxembourg David Turpel[12] F91 Dudelange 33
2018–19 Maroc Samir Hadji[13] Fola Esch 23
2019–20 Not awarded, abandoned due to COVID-19 pandemic
2020–21 Pháp Zachary Hadji Fola Esch 33

Cựu cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu Thủ Thời gian Đội Số trận
Jonathan Joubert 1999–2021 F91 Düdelingen 529
Denis Scuto 1983–2001 Jeunesse Esch 424
René Peters 2001–2019 Swift Hesperingen 422
Théo Scholten 1983–1999 419
Jeannot Moes 1967–1989 FC Avenir Beggen 405
Paul Koch 1983–2003 403
Jean Wagner 1989–2010 Jeunesse Esch 403
John van Rijswijck 1983–2002 394
Daniel da Mota 2001–2020 F91 Düdelingen 392
Laurent Pellegrino 1993–2012 Union Luxemburg 390

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Informations aux clubs de la FLF – crise du CORONA COVID-19 Décisions du Conseil d'Administration”. Fédération Luxembourgeoise de Football. 28 tháng 4 năm 2020.
  2. ^ “Four top clubs to play European football, no team to be crowned champion”. RTL.lu. 29 tháng 4 năm 2020.
  3. ^ “2008-09 National Division”. Soccerway. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2018.
  4. ^ “2009-10 National Division”. Soccerway. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2018.
  5. ^ “2010-11 National Division”. Soccerway. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2018.
  6. ^ “2011-12 National Division”. Soccerway. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2018.
  7. ^ “2012-13 National Division”. Soccerway. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2018.
  8. ^ “2013-14 National Division”. Soccerway. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2018.
  9. ^ “2014-15 National Division”. Soccerway. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2018.
  10. ^ “2015-16 National Division”. Soccerway. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2018.
  11. ^ “2016-17 National Division”. Soccerway. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2018.
  12. ^ “2017-18 National Division”. Soccerway. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2018.
  13. ^ “2018-19 National Division”. Soccerway. Truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2019.

Liên Kết Ngoài[sửa | sửa mã nguồn]