Giải bóng đá vô địch quốc gia Luxembourg
| Mùa giải hiện tại: | |
| Tập tin:BGL Ligue logo.jpg | |
| Thành lập | 1910 |
|---|---|
| Quốc gia | |
| Liên đoàn | UEFA |
| Số đội | 16 |
| Cấp độ trong hệ thống | 1 |
| Xuống hạng đến | Division of Honour |
| Cúp quốc nội | Cúp bóng đá Luxembourg |
| Cúp quốc tế | UEFA Champions League UEFA Conference League |
| Đội vô địch hiện tại | Differdange 03 (lần thứ 2) (2024–25) |
| Đội vô địch nhiều nhất | Jeunesse Esch (28 lần) |
Giải bóng đá vô địch quốc gia Luxembourg (tiếng Luxembourg: Nationaldivisioun, tiếng Pháp: Division Nationale, tiếng Đức: Nationaldivision), được gọi là BGL Ligue vì lý do tài trợ, là giải bóng đá cao nhất tại Luxembourg. Cho đến năm 2011, giải đấu được gọi là BGL Ligue, sau khi Liên đoàn bóng đá Luxembourg ký được hợp đồng tài trợ với Fortis. Trước năm 2006, giải đấu có 12 đội, nhưng đã mở rộng lên 14 đội vào mùa giải 2006–07. Sau khi mùa giải trước bị hủy bỏ, mùa giải 2020–21 chứng kiến sự mở rộng hơn nữa của giải đấu lên 16 đội. Nhà vô địch hiện tại là Differdange 03.
Giải đấu được tổ chức lần đầu tiên vào năm 1909–10, và được tổ chức hàng năm kể từ đó, ngoại trừ mùa giải 1912–13 và bốn mùa giải trong Thế chiến thứ hai. Giải đấu cũng bị hủy bỏ sau 17 trận đấu trong mùa giải 2019–20 do đại dịch COVID-19.
Giải đấu được gọi là Giải vô địch Luxembourg (tiếng Luxembourg: Lëtzebuerger Championnat, tiếng Pháp: Championnat Luxembourgeois) cho đến năm 1913–14. Từ mùa giải 1914–15 cho đến 1931–32 nó được gọi là Premier Division (tiếng Luxembourg: Éischt Divisioun, tiếng Pháp: Première Division). Sau đó nó được gọi là Division of Honor (tiếng Luxembourg: Éirendivisioun, tiếng Pháp: Division d'Honneur) từ năm 1932–33 đến 1956–57. Kể từ mùa giải 1957–58, giải đấu được gọi là National Division.
Các câu lạc bộ mùa giải 2021-22
[sửa | sửa mã nguồn]| Đội | Số lần tham dự |
|---|---|
| US Bad Mondorf | 11 |
| FC Differdingen 03 | 15 |
| F91 Düdelingen | 29 |
| CS Fola Esch | 62 |
| Jeunesse Esch | 97 |
| Etzella Ettelbrück | 35 |
| FC RM Hamm Benfica | 132 |
| Swift Hesperingen | 22 |
| US Hostert | 6 |
| RFC Union Luxemburg | 15 |
| FC Progrès Niederkorn | 69 |
| Union Titus Petingen | 5 |
| FC Rodingen 91 | 7 |
| FC Victoria Rosport | 13 |
| FC UNA Strassen | 6 |
| FC Wiltz 71 | 26 |
Danh sách các đội vô địch
[sửa | sửa mã nguồn]Các Đội vô địch (tên đội bằng tiếng Pháp):
Thống kê
[sửa | sửa mã nguồn]Các đội được in đậm vẫn đang thi đấu tại Giải vô địch quốc gia. Các đội được in nghiêng không còn tồn tại nữa.
Cầu Thủ
[sửa | sửa mã nguồn]Cầu Thủ ghi bàn nhiều nhất
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | Cầu thủ | Đội | Bàn Thắng |
|---|---|---|---|
| 2003–04 | Spora Luxembourg | 24 | |
| 2004–05 | Alliance 01 | 24 | |
| 2005–06 | Grevenmacher | 23 | |
| 2006–07 | Etzella Ettelbruck | 24 | |
| 2007–08 | F91 Dudelange | 20 | |
| 2008–09 | Differdange 03 | 30 | |
| 2009–10 | Grevenmacher | 22 | |
| 2010–11 | Wiltz 71 | 18 | |
| 2011–12 | Differdange 03 | 23 | |
| 2012–13 | Wiltz 71 | 21 | |
| 2013–14 | Jeunesse Esch | 22 | |
| 2014–15 | Jeunesse Esch | 21 | |
| 2015–16 | Racing | 25 | |
| 2016–17 | Differdange 03 | 26 | |
| 2017–18 | F91 Dudelange | 33 | |
| 2018–19 | Fola Esch | 23 | |
| 2019–20 | Not awarded, abandoned due to COVID-19 pandemic | ||
| 2020–21 | Fola Esch | 33 | |
Cựu cầu thủ
[sửa | sửa mã nguồn]| Cầu Thủ | Thời gian | Đội | Số trận |
|---|---|---|---|
| Jonathan Joubert | 1999–2021 | F91 Düdelingen | 529 |
| Denis Scuto | 1983–2001 | Jeunesse Esch | 424 |
| René Peters | 2001–2019 | Swift Hesperingen | 422 |
| Théo Scholten | 1983–1999 | 419 | |
| Jeannot Moes | 1967–1989 | FC Avenir Beggen | 405 |
| Paul Koch | 1983–2003 | 403 | |
| Jean Wagner | 1989–2010 | Jeunesse Esch | 403 |
| John van Rijswijck | 1983–2002 | 394 | |
| Daniel da Mota | 2001–2020 | F91 Düdelingen | 392 |
| Laurent Pellegrino | 1993–2012 | Union Luxemburg | 390 |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Informations aux clubs de la FLF – crise du CORONA COVID-19 Décisions du Conseil d'Administration". Fédération Luxembourgeoise de Football. ngày 28 tháng 4 năm 2020. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 4 năm 2020. Truy cập ngày 14 tháng 5 năm 2022.
- ^ "Four top clubs to play European football, no team to be crowned champion". RTL.lu. ngày 29 tháng 4 năm 2020.
- ^ "2008-09 National Division". Soccerway. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2018.
- ^ "2009-10 National Division". Soccerway. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2018.
- ^ "2010-11 National Division". Soccerway. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2018.
- ^ "2011-12 National Division". Soccerway. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2018.
- ^ "2012-13 National Division". Soccerway. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2018.
- ^ "2013-14 National Division". Soccerway. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2018.
- ^ "2014-15 National Division". Soccerway. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2018.
- ^ "2015-16 National Division". Soccerway. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2018.
- ^ "2016-17 National Division". Soccerway. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2018.
- ^ "2017-18 National Division". Soccerway. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2018.
- ^ "2018-19 National Division". Soccerway. Truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2019.
Liên Kết Ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Federation website (tiếng Pháp)
- League tại fifa.com
Lỗi chú thích: Đã tìm thấy thẻ <ref> với tên nhóm “lower-alpha”, nhưng không tìm thấy thẻ tương ứng <references group="lower-alpha"/> tương ứng