Giải bóng đá Ngoại hạng Ukraina

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Giải bóng đá Ngoại hạng Ukraina
Офіційна емблема Прем'єр-Ліги.png
Thành lậptừ 1991 đến 2008 (Vyshcha Liha)
kể từ năm 2008 (Ngoại hạng)
Quốc gia Ukraina
Liên đoànUEFA
Số đội16
Cấp độ trong
hệ thống
1
Xuống hạng đếnGiải bóng đá hạng nhất quốc gia Ukraina
Cúp trong nướcCúp bóng đá Ukraina
Siêu cúp bóng đá Ukraina
Cúp quốc tếUEFA Champions League
UEFA Europa League
Đội vô địch hiện tạiShakhtar Donetsk (lần thứ 12)
(2018–19)
Vô địch nhiều nhấtDynamo Kyiv (15 lần)
Trang webTrang web chính thức
Giải bóng đá Ngoại hạng Ukraina 2022-23

Giải bóng đá Ngoại hạng Ukraina (tiếng Ukraina: "Українська Прем'єр-ліга" chuyển La-tinh: Ukrayinska Prem'yer-Liha; tiếng Anh: Ukrainian Premier League hoặc UPL) là hạng đấu cao nhất của giải bóng đá vô địch hằng năm của Ukraina.

Giải đấu được thành lập vào năm 1991 với tên gọi Vyshcha Liha (tiếng Ukraina: Вища ліга) và được đổi thành tên hiện tại vào năm 2008.Giải bóng đá Ngoại hạng Ukraina sau khi tách khỏi giải vô địch bóng đá Liên Xô năm 1991 và bao gồm các câu lạc bộ có trụ sở tại Ukraine đã thi đấu trước đây trong các giải của Liên Xô. Mùa giải đầu tiên của giải đấu có sáu câu lạc bộ mạnh của Liên Xô trước đây trong số đó là Dynamo, Shakhtar, Chornomorets, Dnipro, Metalist, Metalurh cũng như bốn câu lạc bộ khác trước đây cũng đã thi đấu tại giải Liên Xô.

Trong số những người hâm mộ Ukraina, các câu lạc bộ nổi tiếng nhất Ukraina là Dynamo KyivShakhtar Donetsk.[1] Các câu lạc bộ nổi tiếng khác bao gồm Karpaty LvivChornomorets Odesa.[1]

Danh sách các đội vô địch[sửa | sửa mã nguồn]

Top League
Mùa Vô địch Á quân Hạng ba
1992 Tavriya Simferopol Dynamo Kyiv Dnipro Dnipropetrovsk
1992–93 Dynamo Kyiv Dnipro Dnipropetrovsk Chornomorets Odesa
1993–94 Dynamo Kyiv Shakhtar Donetsk Chornomorets Odesa
1994–95 Dynamo Kyiv Chornomorets Odesa Dnipro Dnipropetrovsk
1995–96 Dynamo Kyiv Chornomorets Odesa Dnipro Dnipropetrovsk
1996–97 Dynamo Kyiv Shakhtar Donetsk Vorskla Poltava
1997–98 Dynamo Kyiv Shakhtar Donetsk Karpaty Lviv
1998–99 Dynamo Kyiv Shakhtar Donetsk Kryvbas Kryvyi Rih
1999–00 Dynamo Kyiv Shakhtar Donetsk Kryvbas Kryvyi Rih
2000–01 Dynamo Kyiv Shakhtar Donetsk Dnipro Dnipropetrovsk
2001–02 Shakhtar Donetsk Dynamo Kyiv Metalurh Donetsk
2002–03 Dynamo Kyiv Shakhtar Donetsk Metalurh Donetsk
2003–04 Dynamo Kyiv Shakhtar Donetsk Dnipro Dnipropetrovsk
2004–05 Shakhtar Donetsk Dynamo Kyiv Metalurh Donetsk
2005–06 Shakhtar Donetsk Dynamo Kyiv Chornomorets Odesa
2006–07 Dynamo Kyiv Shakhtar Donetsk Metalist Kharkiv
2007–08 Shakhtar Donetsk Dynamo Kyiv
Premier League
Mùa Vô địch Á quân Hạng ba
2008–09 Dynamo Kyiv Shakhtar Donetsk Metalist Kharkiv
2009–10 Shakhtar Donetsk Dynamo Kyiv Metalist Kharkiv
2010–11 Shakhtar Donetsk Dynamo Kyiv Metalist Kharkiv
2011–12 Shakhtar Donetsk Dynamo Kyiv Metalist Kharkiv
2012–13 Shakhtar Donetsk Metalist Kharkiv Dynamo Kyiv
2013–14 Shakhtar Donetsk Dnipro Dnipropetrovsk Metalist Kharkiv
2014–15 Dynamo Kyiv Shakhtar Donetsk Dnipro Dnipropetrovsk
2015–16 Dynamo Kyiv Shakhtar Donetsk Dnipro Dnipropetrovsk
2016–17 Shakhtar Donetsk Dynamo Kyiv Zorya Luhansk
2017–18 Shakhtar Donetsk Dynamo Kyiv Vorskla Poltava
2018–19

Vua phá lưới[sửa | sửa mã nguồn]

Kết quả theo mùa[sửa | sửa mã nguồn]

Mùa Giải Vô địch Á Quân Hạng 3 Vua phá lưới Hạng
1992 Tavriya Simferopol Dynamo Kyiv Dnipro Dnipropetrovsk Ukraina Yuriy Hudymenko (Tavriya Simferopol, 12 goals) N/A[a]
1992–93 Dynamo Kyiv Dnipro Dnipropetrovsk Chornomorets Odesa Ukraina Serhiy Husyev (Chornomorets Odesa, 17 goals) 28/39
1993–94 Dynamo Kyiv Shakhtar Donetsk Chornomorets Odesa Ukraina Tymerlan Huseinov (Chornomorets Odesa, 18 goals) 24/44
1994–95 Dynamo Kyiv Chornomorets Odesa Dnipro Dnipropetrovsk Tajikistan Arsen Avakov (Torpedo Zaporizhzhia, 21 goals) 24/47
1995–96 Dynamo Kyiv Chornomorets Odesa Dnipro Dnipropetrovsk Ukraina Tymerlan Huseinov (Chornomorets Odesa, 20 goals) 19/48
1996–97 Dynamo Kyiv Shakhtar Donetsk Vorskla Poltava Ukraina Oleh Matveyev (Shakhtar Donetsk, 21 goals) 22/48
1997–98 Dynamo Kyiv Shakhtar Donetsk Karpaty Lviv Ukraina Serhii Rebrov (Dynamo Kyiv, 22 goals) 17/49
1998–99 Dynamo Kyiv Shakhtar Donetsk Kryvbas Kryvyi Rih Ukraina Andriy Shevchenko (Dynamo Kyiv, 18 goals) 15/50
1999–00 Dynamo Kyiv Shakhtar Donetsk Kryvbas Kryvyi Rih Uzbekistan Maksim Shatskikh (Dynamo Kyiv, 20 goals) 12/50
2000–01 Dynamo Kyiv Shakhtar Donetsk Dnipro Dnipropetrovsk Ukraina Andriy Vorobey (Shakhtar Donetsk, 21 goals) 13/51
2001–02 Shakhtar Donetsk Dynamo Kyiv Metalurh Donetsk Ukraina Serhiy Shyshchenko (Metalurh Donetsk, 12 goals) 13/51
2002–03 Dynamo Kyiv Shakhtar Donetsk Metalurh Donetsk Uzbekistan Maksim Shatskikh (Dynamo Kyiv, 22 goals) 14/52
2003–04 Dynamo Kyiv Shakhtar Donetsk Dnipro Dnipropetrovsk Gruzia Giorgi Demetradze (Metalurh Donetsk, 18 goals) 14/52
2004–05 Shakhtar Donetsk Dynamo Kyiv Metalurh Donetsk Ukraina Oleksandr Kosyrin (Chornomorets Odesa, 14 goals) 15/52
2005–06 Shakhtar Donetsk Dynamo Kyiv Chornomorets Odesa Brasil Brandão (Shakhtar Donetsk, 15 goals)

Nigeria Emmanuel Okoduwa (Arsenal Kyiv, 15 goals)

13/52
2006–07 Dynamo Kyiv Shakhtar Donetsk Metalist Kharkiv Ukraina Oleksandr Hladkyi (FC Kharkiv, 13 goals) 11/52
2007–08 Shakhtar Donetsk Dynamo Kyiv Bronze stripped * UkrainaSerbia Marko Dević* (Metalist Kharkiv, 19 goals) 12/53

Premier League (Ukraina)[sửa | sửa mã nguồn]

Mùa Giải Vô địch Á Quân Hạng 3 Vua phá lưới Hạng
2008–09 Dynamo Kyiv Shakhtar Donetsk Metalist Kharkiv Ukraina Oleksandr Kovpak (Tavriya Simferopol, 17 goals) 7/53
2009–10 Shakhtar Donetsk Dynamo Kyiv Metalist Kharkiv Ukraina Artem Milevskyi (Dynamo Kyiv, 17 goals) 7/53
2010–11 Shakhtar Donetsk Dynamo Kyiv Metalist Kharkiv Ukraina Yevhen Seleznyov (Dnipro Dnipropetrovsk, 17 goals) 8/53
2011–12 Shakhtar Donetsk Dynamo Kyiv Metalist Kharkiv Ukraina Yevhen Seleznyov (Shakhtar Donetsk, 14 goals)

Brasil Maicon (Volyn Lutsk, 14 goals)

9/53
2012–13 Shakhtar Donetsk Metalist Kharkiv Dynamo Kyiv Armenia Henrikh Mkhitaryan (Shakhtar Donetsk, 25 goals) 7/53
2013–14 Shakhtar Donetsk Dnipro Dnipropetrovsk Metalist Kharkiv Brasil Luiz Adriano (Shakhtar Donetsk, 20 goals) 9/53
2014–15 Dynamo Kyiv Shakhtar Donetsk Dnipro Dnipropetrovsk Brasil Alex Teixeira (Shakhtar Donetsk, 17 goals)

România Eric Bicfalvi (Volyn Lutsk, 17 goals)

8/54
2015–16 Dynamo Kyiv Shakhtar Donetsk Dnipro Dnipropetrovsk Brasil Alex Teixeira (Shakhtar Donetsk, 22 goals) 8/54
2016–17 Shakhtar Donetsk Dynamo Kyiv Zorya Luhansk Ukraina Andriy Yarmolenko (Dynamo Kyiv, 15 goals) 8/55
2017–18 Shakhtar Donetsk Dynamo Kyiv Vorskla Poltava Argentina Facundo Ferreyra (Shakhtar Donetsk, 21 goal) 8/55
2018–19 Shakhtar Donetsk Dynamo Kyiv Oleksandriya UkrainaBrasil Júnior Moraes (Shakhtar Donetsk, 19 goals) 9/55
2019–20 Shakhtar Donetsk Dynamo Kyiv Zorya Luhansk Ukraina Júnior Moraes (Shakhtar Donetsk, 20 goals) 10/55
2020–21 Dynamo Kyiv Shakhtar Donetsk Zorya Luhansk Ukraina Vladyslav Kulach (Vorskla Poltava, 15 goals) 12/55
2021–22 Shakhtar Donetsk Dynamo Kyiv Zorya Luhansk Ukraina Artem Dovbyk (SC Dnipro-1, 14 goals) 13/55
2022–23

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


Lỗi chú thích: Đã tìm thấy thẻ <ref> với tên nhóm “lower-alpha”, nhưng không tìm thấy thẻ tương ứng <references group="lower-alpha"/> tương ứng, hoặc thẻ đóng </ref> bị thiếu