FC Shakhtar Donetsk

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Shakhtar Donetsk
Club crest
Tên đầy đủ FC Shakhtar Donetsk
Biệt danh Girnyky (Miners); Kroty (Moles)[1]
Thành lập 24 tháng 5 năm 1936
Sân vận động Donbass Arena
Sức chứa 51,504
Chủ tịch Ukraina Rinat Akhmetov
Huấn luyện viên trưởng România Mircea Lucescu
Giải đấu Ukraina Premier League
2009–10 Ukraina Premier League, thứ 1
Web http://shakhtar.com/
Sân nhà
Sân khách

FC Shakhtar Donetsk (tiếng Ukraina: Шахтар Донецьк) là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp của Ukraina. Câu lạc bộ này hiện ở thành phố Donetsk, thủ phủ vùng Donetsk. Câu lạc bộ này đã giành được nhiều danh hiệu trong nước, câu lạc bộ cũng chơi nhiều tại các giải đấu cấp câu lạc bộ ở châu Âu và thành tích cao nhất của họ là giành chức vô địch UEFA Cup năm 2009. Câu lạc bộ đã nhiều lần đổi tên như: Stakhanovets (1936–1946), Shakhtyor (Shakhtar) (1946–1992) và FC Shakhtar (từ năm 1992).

Các danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Liên Xô[sửa | sửa mã nguồn]

Ukraina[sửa | sửa mã nguồn]

Châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Giải đấu giao hữu[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình chính[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình chính tính đến 31 tháng 10, 2015.[2][3]

 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
5 Ukraina HV Oleksandr Kucher
6 Ukraina TV Taras Stepanenko
7 Brasil TV Wellington Nem
8 Brasil TV Fred
9 Brasil Dentinho
10 Brasil TV Bernard
11 Brasil TV Marlos
13 Ukraina HV Vyacheslav Shevchuk
14 Ukraina TV Vasyl Kobin
16 Ukraina TV Vitaliy Vitsenets
17 Ukraina TV Maksym Malyshev
18 Ukraina HV Ivan Ordets
19 Argentina Facundo Ferreyra
20 Gruzia TV Giorgi Arabidze
21 Ukraina Oleksandr Hladkyi
  1. đổi Tiêu bản:Fs mid
22 Croatia Eduardo
23 Ukraina TM Bohdan Sarnavskyi
24 Ukraina TV Serhiy Hryn
25 Ukraina HV Mykola Matviyenko
28 Brasil TV Taison
29 Brasil TV Alex Teixeira (Đội phó)
30 Ukraina TM Andriy Pyatov
31 Brasil HV Ismaily
32 Ukraina TM Anton Kanibolotskyi
33 Croatia HV Darijo Srna (Đội trưởng)
38 Ukraina HV Serhiy Kryvtsov
44 Ukraina HV Yaroslav Rakytskyi
66 Brasil HV Márcio Azevedo
74 Ukraina TV Viktor Kovalenko

Cho mượn[sửa | sửa mã nguồn]

 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
Ukraina TM Mykyta Shevchenko (cho mượn đến Zorya Luhansk)
Ukraina TM Rustam Khudzhamov (cho mượn đến Metalist Kharkiv)
Ukraina HV Mykhaylo Pysko (cho mượn đến Illichivets Mariupol)
Ukraina HV Serhiy Vakulenko (cho mượn đến Illichivets Mariupol)
Ukraina HV Ihor Duts (cho mượn đến Illichivets Mariupol)
Ukraina HV Eduard Sobol (cho mượn đếnMetalist Kharkiv)
Ukraina HV Ihor Honchar (cho mượn đến Hoverla Uzhhorod)
Ukraina HV Bohdan Butko (cho mượn đến Amkar Perm)
Ukraina HV Oleksandr Volovyk (cho mượn đến Oud-Heverlee Leuven)
Ukraina TV Oleksandr Mihunov (cho mượn đến Illichivets Mariupol)
Ukraina TV Maksym Zhychykov (cho mượn đến Illichivets Mariupol)
Ukraina TV Dmytro Ivanisenya (cho mượn đến Illichivets Mariupol)
Ukraina TV Vitaliy Koltsov (cho mượn đến Illichivets Mariupol)
Ukraina TV Yuriy Hluschuk (cho mượn đến Illichivets Mariupol)
Ukraina TV Andriy Totovytskyi (cho mượn đến Zorya Luhansk)
Ukraina TV Ruslan Malinovskyi (cho mượn đến Zorya Luhansk)
Ukraina TV Ihor Bykovskyi (cho mượn đến Arsenal-Kyiv)
  1. đổi Tiêu bản:Fs mid
Ukraina TV Dmytro Hrechyshkin (cho mượn đến Zorya Luhansk)
Ukraina TV Oleksandr Karavayev (cho mượn đến Zorya Luhansk)
Ukraina TV Vyacheslav Tankovskyi (cho mượn đến Zorya Luhansk)
Ukraina TV Vyacheslav Churko (cho mượn đến Metalist Kharkiv)
Ukraina TV Oleksiy Polyanskyi (cho mượn đến Metalist Kharkiv)
Ukraina TV Denys Kozhanov (cho mượn đến Karpaty Lviv)
Gruzia TV David Targamadze (cho mượn đến FC Oleksandriya)
Brasil TV Alan Patrick (cho mượn đến Flamengo)
Ukraina TV Serhiy Bolbat (cho mượn đến Lokeren)
Ukraina Denys Bezborodko (cho mượn đến Illichivets Mariupol)
Ukraina Maksym Ilyuk (cho mượn đến Illichivets Mariupol)
Ukraina Andriy Kapelyan (cho mượn đến Ternopil)
Ukraina Pylyp Budkivskyi (cho mượn đến Zorya Luhansk)
Ukraina Artur Zahorulko (cho mượn đến Zorya Luhansk)
Ukraina Anton Shynder (cho mượn đến Vorskla Poltava)
Ukraina Vladyslav Kulach (cho mượn đến Stal Dniprodzerzhynsk)
Ukraina Valeriy Hryshyn (cho mượn đến Metalist Kharkiv)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]