R.S.C. Anderlecht

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Anderlecht
Biểu trưng câu lạc bộ R.S.C. Anderlecht
Tên đầy đủ Royal Sporting Club Anderlecht
Biệt danh Màu tím và trắng
(tiếng Hà Lan: Paarswit;
tiếng Pháp: Les Mauve et Blanc)
Thành lập 27 tháng 5, 1908 (thành lập)
1909 (đăng ký)
Sân vận động Constant Vanden Stock
Anderlecht, Brussels
Sức chứa sân 26.361
21.619 (theo UEFA)
Chủ tịch Bỉ Roger Vanden Stock
Quản lý Bỉ Franky Vercauteren
Giải đấu Giải vô địch bóng đá Bỉ
2006-07 Giải vô địch bóng đá Bỉ, thứ nhất
Sân khách

R.S.C. Anderlecht là câu lạc bộ bóng đá thành công và nổi tiếng nhất Bỉ với 29 lần vô địch Bỉ và 5 lần đoạt cúp bóng đá châu Âu. Thành lập năm 1908, tham gia giải hạng nhất Bỉ từ mùa bóng 1935-1936. Tính từ đó đến nay, Anderlecht chỉ 2 lần không nằm trong 5 đội hàng đầu của giải vô địch Bỉ (1952 và 1973).

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
1 Bỉ TM Silvio Proto (Đội trưởng)
3 Bỉ HV Olivier Deschacht
4 Sénégal HV Kara Mbodj
7 Honduras TV Andy Najar
9 Argentina Matías Suárez
10 Bỉ Dennis Praet
14 Hà Lan HV Bram Nuytinck
16 Bỉ TV Steven Defour
17 Guinée TV Ibrahima Conte
18 Ghana Frank Acheampong
19 Colombia Oswal Álvarez
21 Cộng hòa Dân chủ Congo HV Fabrice N'Sakala
23 Bỉ TM Frank Boeckx
24 Bỉ HV Michaël Heylen
26 Guinée Idrissa Sylla
27 Ai Cập TV Trezeguet (cho mượn từ Al Ahly)
Số áo Vị trí Cầu thủ
30 Bỉ TV Guillaume Gillet
31 Bỉ TV Youri Tielemans
32 Bỉ TV Leander Dendoncker
33 Bỉ TM Davy Roef
34 Bỉ TV Samuel Bastien
35 Bỉ Aaron Leya Iseka
36 Bỉ HV Nathan De Medina
37 Serbia HV Ivan Obradović
38 Bỉ TV Andy Kawaya
39 Bỉ HV Anthony Vanden Borre
44 Bỉ HV Hervé Matthys
46 Bỉ TV Dodi Lukebakio
50 Cộng hòa Ireland TM Liam Bossin
93 Nigeria Imoh Ezekiel (cho mượn Al-Arabi)
99 Ý Stefano Okaka

Ra đi theo dạng cho mượn[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
11 Bỉ Nathan Kabasele (từ De Graafschap)
13 Bỉ TM Thomas Kaminski (từ FC Copenhagen)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Trang chủ (tiếng Hà Lan) / (tiếng Pháp) / (tiếng Anh) / (tiếng Tây Ban Nha)

Các ban có thê vào dây coi website này: http://rscanderlecht.blog4ever.com