Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Bỉ 1979–80

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Đây là thống kê của Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Bỉ mùa giải 1979–80.

Tổng quan[sửa | sửa mã nguồn]

Giải có sự tham gia của 18 đội, và Club Brugge K.V. giành chức vô địch.

Bảng xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Vị thứ Đội bóng St T H B BT BB Đ HS Ghi chú
1 Club Brugge K.V. 34 24 5 5 76 31 53 +45 Tham gia 1980-81 European Cup.
2 Standard Liège 34 20 9 5 80 31 49 +49 Tham gia 1980-81 UEFA Cup.
3 R.W.D. Molenbeek 34 19 10 5 57 28 48 +29
4 K.S.C. Lokeren Oost-Vlaanderen 34 18 6 10 60 28 42 +32
5 R.S.C. Anderlecht 34 17 7 10 64 34 41 +30
6 Lierse S.K. 34 18 4 12 72 43 40 +39
7 K. Waterschei S.V. Thor Genk 34 14 9 11 50 39 37 +11 Tham gia 1980-81 European Cup Winners' Cup.
8 FC Winterslag 34 12 11 11 35 62 35 -27
9 R.F.C. de Liège 34 12 9 13 51 47 33 +4
10 Cercle Brugge K.S.V. 34 13 6 15 51 60 32 -9
11 K.S.K. Beveren 34 11 10 13 37 45 32 -8
12 K.S.V. Waregem 34 10 11 13 33 42 31 -9
13 Royal Antwerp FC 34 10 8 16 42 49 28 -7
14 Beerschot 34 8 11 15 37 52 27 -15
15 Beringen FC 34 9 8 17 34 51 26 -17
16 K Berchem Sport 34 7 12 15 40 61 26 -21
17 R. Charleroi S.C. 34 8 6 20 23 66 22 -43 Xuống hạng Division II.
18 KSC Hasselt 34 2 6 26 21 94 10 -73

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Bóng đá châu Âu (UEFA) 1979–80