K.A.A. Gent

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Gent
Biểu trưng
Tên đầy đủKoninklijke Atletiek
Associatie Gent
Biệt danhDe Buffalo's
Thành lập1864,
gia nhập Hiệp hội bóng đá Bỉ 1 tháng 11 năm 1900
SânẢtevelde,
Ghent
Sức chứa20.000
Chủ tịch điều hànhBỉ Ivan de Witte
Người quản lýBỉ Michel Louwagie
Giải đấuGiải vô địch bóng đá Bỉ
2014-15Giải vô địch bóng đá Bỉ, thứ 1

K.A.A. Gent là một câu lạc bộ bóng đá, điền kinh, hockey Bỉ đặt trụ sở tại Ghent. Đây là một trong những thành viên sáng lập Hiệp hội bóng đá Bỉ.

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến tháng 7 22, 2006:
Giải Số lần tham dự Số trận Thắng Hoà Thua Bàn thắng Bàn thua
Cúp C2 châu Âu 2 4 1 1 2 2 5
Cúp UEFA 5 22 6 8 8 23 31
Cúp Intertoto 5 22 7 6 9 20 27

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 22 tháng 8 năm 2015.[1]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM Bỉ Matz Sels
3 HV Serbia Uroš Vitas
4 HV Brasil Rafinha
5 HV Thụy Điển Erik Johansson
7 Mali Kalifa Coulibaly
8 TV Bỉ Thomas Matton
9 Bỉ Laurent Depoitre
10 TV Brasil Renato Neto
12 TV Serbia Marko Poletanović
13 HV Serbia Stefan Mitrović (cho mượn từ Freiburg)
14 TV Bỉ Sven Kums (Đội trưởng)
15 TV Israel Kenny Hasan Sayef
16 HV Israel Hatem Abd Elhamed
17 TV Bỉ Hannes van der Bruggen
Số VT Quốc gia Cầu thủ
18 TV Bosna và Hercegovina Haris Hajradinović
19 TV Bỉ Brecht Dejaegere
20 TM Bỉ Yannick Thoelen
21 HV Ghana Nana Asare
23 HV Đan Mạch Lasse Nielsen
25 TM Bỉ Brian Vandenbussche
26 Bỉ Benito Raman
27 Nigeria Moses Simon
28 Đan Mạch Nicklas Pedersen
32 Bỉ Thomas Foket
55 HV Israel Rami Gershon
70 Bờ Biển Ngà Yaya Soumahoro
77 TV Thụy Sĩ Danijel Milićević

Ra đi theo dạng cho mượn[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
HV Nigeria William Troost-Ekong (từ Haugesund)
TV Albania Enis Gavazaj (từ Roeselare)
TV Bỉ Jari Vandeputte (từ Eindhoven)
TV Bosna và Hercegovina Nermin Zolotić (từ NK Istra 1961)
Guyane thuộc Pháp Sloan Privat (từ Guingamp)
Zambia Rodgers Kola (từ Veria)
TV Bỉ David Hubert (từ Royal Mouscron-Péruwelz)

Cầu thủ nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “KAA Gent current squad (2014–2015)”. Truy cập ngày 1 tháng 9 năm 2014.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

|}