Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Bỉ 1976–77

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Đây là thống kê của Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Bỉ mùa giải 1976–77.

Tổng quan[sửa | sửa mã nguồn]

Giải có sự tham gia của 18 đội, và Club Brugge K.V. giành chức vô địch.

Bảng xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Vị thứ Đội bóng St T H B BT BB Đ HS Ghi chú
1 Club Brugge K.V. 34 23 6 5 72 30 52 +42 Tham gia 1977-78 European Cup.
2 R.S.C. Anderlecht 34 21 6 7 74 37 48 +37 Tham gia 1977-78 European Cup Winners' Cup
3 Standard Liège 34 18 9 7 51 26 45 +25 Tham gia 1977-78 UEFA Cup.
4 R.W.D. Molenbeek 34 18 8 8 62 37 44 +25
5 K.S.C. Lokeren Oost-Vlaanderen 34 15 8 11 53 39 38 +14
6 K.S.V. Waregem 34 14 7 13 46 39 35 +7
7 Royal Antwerp FC 34 13 9 12 43 49 35 -6
8 Cercle Brugge K.S.V. 34 12 11 11 58 53 35 +5
9 Beerschot 34 11 13 10 58 51 35 +7
10 Lierse S.K. 34 14 6 14 47 50 34 -3
11 FC Winterslag 34 12 8 14 44 45 32 -1
12 K.V. Kortrijk 34 11 10 13 42 47 32 -5
13 K.S.K. Beveren 34 11 9 14 35 43 31 -8
14 Beringen FC 34 8 10 16 40 57 26 -17
15 R.F.C. de Liège 34 10 5 19 39 79 25 -40
16 R. Charleroi S.C. 34 8 9 17 30 50 25 -20
17 KV Mechelen 34 6 8 20 38 67 20 -29 Xuống hạng Division II.
18 A.S.V. Oostende K.M. 34 6 8 20 39 72 20 -33

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Bóng đá châu Âu (UEFA) 1976–77