Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Bỉ 1995–96

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Sau đây là kết quả của Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Bỉ 1995–96.

Tên gọi Belgian Pro League (với tên chính thức Jupiler Pro League [phát âm tiếng Hà Lan: [ˈjy.pɪ.lər ˈpro ˈlik]]) là hạng đấu cao nhất của bóng đá Bỉ. Tranh tài bởi 16 đội, giải vận hành hệ thống lên xuống hạng với Giải bóng đá hạng nhì quốc gia Bỉ. Giải được thành lập năm 1895 bởi Royal Belgian Football Association và chức vô địch đầu tiên thuộc về FC Liégeois.

Club Brugge giành chức vô địch mùa giải 1995-96.

Vị trí đội bóng[sửa | sửa mã nguồn]

Các đội bóng xuống hạng nhì vào cuối mùa giải:

Bảng xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Vị thứ Đội bóng St T H B BT BB Đ HS Ghi chú
1 Club Brugge 34 25 6 3 83 30 81 +53 Tham gia 1996-97 UEFA Champions League. [1]
2 Anderlecht 34 22 5 7 83 37 71 +46 Tham gia 1996-97 UEFA Cup.
3 Beerschot 34 15 8 11 53 37 53 +16
4 Molenbeek 34 13 14 7 43 29 53 +14
5 Lierse 34 14 10 10 54 45 52 +9 Tham gia 1996 UEFA Intertoto Cup.
6 Standard Liège 34 13 12 9 51 46 51 +5
7 Charleroi 34 13 11 10 59 53 50 +6
8 Cercle Brugge 34 13 10 11 51 47 49 +4 Tham gia 1996-97 UEFA Cup Winners' Cup.
9 Lommel 34 14 6 14 40 45 48 -5
10 Mechelen 34 12 8 14 40 46 44 -6
11 Harelbeke 34 13 4 17 40 48 43 -8
12 Eendracht AaB 34 11 9 14 51 58 42 -7
13 Royal Antwerp 34 11 9 14 38 46 42 -8
14 Gent 34 10 11 13 39 49 41 -10
15 Sint-Truiden 34 11 7 16 42 60 40 -18
16 Seraing 34 8 5 21 35 75 29 -40 Xuống hạng Division II.
17 Beveren 34 6 9 19 38 57 27 -19
18 Waregem 34 4 9 21 30 70 21 -40

[1] Club Brugge tham dự Cúp UEFA sau khi thua vòng loại Champions League.

Danh sách ghi bàn[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ hạng Cầu thủ Câu lạc bộ Số bàn thắng
1 Croatia Mario Stanić Club Brugge 20
2 Bỉ Christophe Lauwers Cercle Brugge 19
3 Bỉ Gilles De Bilde Anderlecht 15
Hà Lan Johnny Bosman Anderlecht 15
5 Bỉ Marc Wilmots Standard Liège 14
Cộng hòa Dân chủ Congo Michel Ngonge Harelbeke 14
Bỉ Patrick Goots Beveren 14

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Bóng đá châu Âu (UEFA) 1995–96